DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 23)

(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 23)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

A
Chia sẻ
Câu 1 (0.25đ)
Nguồn hải sản ven bờ nước ta bị giảm sút chủ yếu do 
  • A.
    biến đổi khí hậu và gia tăng xâm nhập mặn. 
  • B.
    chất thải công nghiệp và rác thải sinh hoạt. 
  • C.
    ô nhiễm nguồn nước và ảnh hưởng thiên tai. 
  • D.
    khai thác quá mức và ô nhiễm môi trường.

Chưa có lời giải

Đã ẩn khoảng 50% câu hỏi phần giữa

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết nơi nào sau đây là một điểm công nghiệp?
  • A.
    Sơn La.      
  • B.
    Hải Dương. 
  • C.
    Cẩm Phả.    
  • D.
    Bắc Ninh.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)
Những năm gần đây hoạt động nội thương nước ta có nhiều chuyển biến tích cực chủ yếu do
  • A.

    phát triển kinh tế hàng hoá, mở cửa thị trường.

  • B.

    sản xuất phát triển, đẩy mạnh hội nhập toàn cầu.

  • C.

    kinh tế phát triển, mức sống nhân dân nâng cao.

  • D.
    chính sách mở cửa, sản xuất trong nước tăng cao.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây ở phía nam núi Lang Bian?
  • A.

    Chư Pha.                         

  • B.
    Braian.                         
  • C.
    Bi Doup.                      
  • D.
    Chư Yang Sin.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Cho biểu đồ về điện của nước ta năm 2015 và 2020(Đơn vị: %)

Cho biểu đồ về điện của nước ta năm 2015 và 2020 (Đơn vị: %) (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam năm 2020, NXB thống kê, 2021) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? (ảnh 1)

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam năm 2020, NXB thống kê, 2021)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

  • A.

    Quy mô và tốc độ sản lượng điện theo thành phần kinh tế.

  • B.

    Quy mô và cơ cấu sản lượng điện theo các ngành kinh tế.

  • C.

    Quy mô và cơ cấu sản lượng điện theo thành phần kinh tế.

  • D.
    Tốc độ và cơ cấu sản lượng điện theo thành phần kinh tế.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)
Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh chế biến sản phẩm cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
  • A.

    chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế, tạo tập quán sản xuất mới.

  • B.

    nâng cao giá trị, chất lượng sản phẩm, đáp ứng thị trường.

  • C.

    vận chuyển sản phẩm dễ dàng, bảo quản sản phẩm tốt hơn.

  • D.
    khai thác hợp lí tài nguyên, hình thành vùng chuyên canh.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)
Giải pháp chủ yếu để sử dụng hợp lí vùng ven biển của Đồng bằng sông Cửu Long là
  • A.

    tăng cường đánh bắt xa bờ, phát triển du lịch.        

  • B.

    chuyển đổi cơ cấu kinh tế, phát triển thuỷ lợi.

  • C.
    bảo vệ rừng ngập mặn, đẩy mạnh nuôi thủy sản.  
  • D.
    đẩy mạnh khai thác, mở rộng thị trường tiêu thụ.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết khoáng sản bôxit có ở tỉnh nào sau đây?
  • A.

    Bình Phước.                    

  • B.
    Đồng Tháp.                  
  • C.
    Bình Dương.                
  • D.
    Tây Ninh.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết quần đảo nào sau đây có sân bay?
  • A.

    An Thới.                         

  • B.
    Thổ Chu.                      
  • C.
    Côn Sơn.                     
  • D.
    Nam Du.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)
Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các cửa khẩu ở Bắc Trung Bộ là
  • A.

    đẩy mạnh giao thương, mở rộng liên kết, thúc đẩy phát triển kinh tế.

  • B.

    thúc đẩy công nghiệp hóa, mở rộng các liên kết, phân bố lại dân cư.

  • C.

    đẩy nhanh đô thị hóa, thúc đẩy phát triển kinh tế, mở rộng giao lưu.

  • D.
    thu hút đầu tư, mở rộng giao lưu kinh tế, thúc đẩy hoạt động du lịch.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)
Nguồn lao động nước ta hiện nay 
  • A.
    quy mô lớn và chất lượng đang giảm. 
  • B.
    quy mô lớn và chất lượng đang tăng.
  • C.
    quy mô nhỏ và số lượng đang tăng. 
  • D.
    quy mô nhỏ và số lượng đang giảm.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)
Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào có quy mô lớn?
  • A.

    Biên Hòa.                        

  • B.
    Sóc Trăng.                   
  • C.
    Rạch Giá.                     
  • D.
    Long Xuyên.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)
Đâu là sản phẩm công nghiệp chế biển sản phẩm trồng trọt? 
  • A.
    Bơ sữa. 
  • B.
    Nước ngọt. 
  • C.
    Nước mắm. 
  • D.
    Phô mai.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây có tên tỉnh trùng với tên tỉnh lị?
  • A.

    Thanh Hóa.                     

  • B.
    Quảng Trị.                   
  • C.
    Quảng Bình.                
  • D.
    Bình Định.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010-2022

Năm

Diện tích (nghìn ha)

Sản lượng

(triệu tấn)

Tổng

Lúa đông xuân

Lúa hè thu

Lúa mùa

2010

7489,4

3085,9

2436,0

1967,5

40,0

2015

7828,0

3168,0

2869,1

1790,9

45,1

2020

7278,9

3024,1

2669,1

1585,7

42,8

2022

7108,9

2992,3

2564,0

1552,6

42,6

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)

Theobảngsốliệu,đểthểhiệncơ cấu diện tích và sản lượng lúa củanướctagiaiđoạn 2010-2022, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

  • A.

    Tròn.                               

  • B.
    Miền.                           
  • C.
    Cột.                              
  • D.
    Kết hợp.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây công nghiệp so với tổng diện tích gieo trồng thấp nhất?
  • A.

    Quảng Trị.                      

  • B.
    Phú Yên.                      
  • C.
    Đắc Nông.                    
  • D.
    Quảng Nam.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)
Mục đích chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng là
  • A.

    chuyển dịch cơ cấu kinh tế, tạo nhiều việc làm, xây dựng nền kinh tế mở.

  • B.

    đẩy nhanh tăng trưởng kinh tế, giải quyết tốt các vấn đề xã hội, môi trường.

  • C.

    đẩy nhanh công nghiệp hóa và hiện đại hóa, giải quyết tốt vấn đề việc làm.

  • D.
    đẩy nhanh quá trình đô thị hóa, giải quyết vấn đề về tài nguyên, môi trường.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)
Vị trí nước ta ở 
  • A.
    vùng có nhiều bão biển và sóng thần. 
  • B.
    trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc. 
  • C.
    nơi thường xuyên có gió Tây ôn đới. 
  • D.
    vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Phú Yên?
  • A.

    Nha Trang.                      

  • B.
    Cam Ranh.                   
  • C.
    Tuy Hòa.                      
  • D.
    Quy Nhơn.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết các tuyến đường bộ nào sau đây chạy theo chiều Đông - Tây?
  • A.

    Đường 7, 14.                   

  • B.
    Đường 14, 15.              
  • C.
    Đường 8, 9.                  
  • D.
    Đường 8, 15.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)
Hệ thống đảo của nước ta 
  • A.
    có nhiều thuận lợi cho phát triển thủy sản. 
  • B.
    có nhiều thế mạnh chăn nuôi đại gia súc. 
  • C.
    hầu hết là đảo lớn nằm xa bờ và đông dân. 
  • D.
    hoàn toàn là đảo ven bờ và diện tích lớn.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)
Khu vực nông thôn ở nước ta hiện nay 
  • A.
    có hệ thống giao thông rất hiện đại. 
  • B.
    có tổng số dân lớn hơn ở thành thị. 
  • C.
    đều là các trung tâm du lịch khá lớn. 
  • D.
    tập trung nhiều lao động có kĩ thuật.

Chưa có lời giải