DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 16)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

P
Câu 1 (0.25đ)
Việc khai thác gỗ ở nước ta thường được thực hiện ở 
  • A.
    rừng phòng hộ. 
  • B.
    vườn quốc gia.
  • C.
    rừng sản xuất. 
  • D.
    khu bảo tồn tự nhiên.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ, miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ, cho biết lát cắt AB đi qua núi nào sau đây?
  • A.

    Phia Ya.                          

  • B.
    Tây Côn Lĩnh.             
  • C.
    Phia Boóc.                   
  • D.
    Pu Tha Ca.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, vùng Tây Nguyên, cho biết hồ Phú Ninh thuộc tỉnh nào?
  • A.
    Quảng Ngãi.                 
  • B.
    Kon Tum.                    
  • C.
    Gia Lai.                     
  • D.
    Quảng Nam.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)
Chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay
  • A.
    phân bố tập trung ở ven các đô thị lớn. 
  • B.
    hoàn toàn nhằm mục đích lấy thịt, sữa. 
  • C.
    đáp ứng nhu cầu khác nhau của thị trường. 
  • D.
    hầu hết sản phẩm giành để xuất khẩu.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)
Ngành khai thác thủy sản ở nước ta hiện nay 
  • A.
    không tác động đến môi trường vùng biển. 
  • B.
    sản lượng luôn cao hơn ngành nuôi trồng. 
  • C.
    chỉ chịu tác động của thị trường trong nước. 
  • D.
    tăng cường đầu tư phương tiện đánh bắt.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có tổng số lượng trâu và bò ít nhất trong các tỉnh sau đây?
  • A.

    Hà Tĩnh.                          

  • B.
    Quảng Nam.                
  • C.
    Yên Bái.                       
  • D.
    Sơn La.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết địa điểm nào sau đây là cảng sông?
  • A.

    Cửa Ông.                         

  • B.
    Nà Sản.                      
  • C.
    Nhật Lệ.                       
  • D.
    Sơn Tây.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)
Hạn chế chủ yếu đối với phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi nước ta là
  • A.

    có nhiều thiên tai.           

  • B.
    nguồn lao động ít.        
  • C.
    có ít khoáng sản.          
  • D.
    giao thông khó khăn.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Cho bảngsố liệu:

SỐDÂNTỈLỆDÂNTHÀNHTHỊCỦAMỘTSỐQUỐCGIAĐÔNGNAMÁNĂM2021

Quốcgia

In-đô-nê-xi-a

Cam-pu-chia

Ma-lai-xi-a

Phi-lip-pin

Sốdân(triệungười)

275,5

16,8

32,7

115,6

Tỉlệdân thành thị (%)

57,3

24,7

77,7

47,7

(Nguồn:NiêngiámthốngkêViệtNam2021,NXBThốngkê, 2022)

Theo bảng sốliệu, chobiết nhận xét nào sauđây đúng khi so sánh sốdânthành thị củacác quốcgia?

  • A.

    Phi-lip-pin cao gấp 10,3 lần Cam-pu-chia.             

  • B.

    In-đô-nê-xi-a cao gấp 6,2 lần Ma-lai-xi-a.

  • C.
    In-đô-nê-xi-a cao gấp 3,8 lần Phi-lip-pin.            
  • D.
    Ma-lai-xi-a cao gấp 4,1 lần Cam-pu-chia.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)
Lãnh thổ nước ta 
  • A.
    có vùng đất rộng lớn hơn vùng biển. 
  • B.
    có nhiều đảo ven bờ và các quần đảo. 
  • C.
    chỉ tiếp giáp các nước ở trên đất liền. 
  • D.
    chỉ có đồi núi và đồng bằng châu thổ.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)
Việc nâng cấp các sân bay ở Bắc Trung Bộ có ý nghĩa chủ yếu là 
  • A.
    tăng cường giao thương với các nước láng giềng và tỉnh lân cận. 
  • B.
    thúc đẩy kinh tế các huyện phía tây, phân bố lại dân cư, lao động. 
  • C.
    phát triển kinh tế, văn hóa và tăng cường thu hút khách du lịch. 
  • D.
    làm tăng đáng kể khả năng vận chuyển theo hướng Bắc - Nam

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số nhỏ nhất trong các tỉnh sau đây?
  • A.
    Quảng Ninh.          
  • B.
    Vĩnh Phúc. 
  • C.
    Thái Bình.  
  • D.
    Lai Châu.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc tỉnh Tiền Giang?
  • A.

    Biên Hòa.                        

  • B.
    Long Xuyên.                
  • C.
    Mỹ Tho.                       
  • D.
    Vũng Tàu.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)
Biện pháp quan trọng nhất để giảm lũ ở vùng hạ lưu là 
  • A.
    trồng cây công nghiệp . 
  • B.
    trồng rừng đầu nguồn. 
  • C.
    trồng rừng ven biển. 
  • D.
    xây đập thủy điện.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết địa điểm nào sau đây có công nghiệp khai thác quặng mangan?
  • A.

    Tĩnh Túc.                        

  • B.
    Sinh Quyền.                 
  • C.
    Văn Bàn.                      
  • D.
    Tốc Tát.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết tỉnh nào sau đây có ngành công nghiệp khai thác, chế biến lâm sản?
  • A.

       A. Kon Tum.                    

  • B.
    Bình Phước.                 
  • C.
    Bình Thuận.                 
  • D.
    Lâm Đồng.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết tỉnh nào trồng nhiều hồ tiêu trong các tỉnh sau đây?
  • A.
    Tây Ninh.   
  • B.
    Cà Mau.     
  • C.
    Hậu Giang. 
  • D.
    Bạc Liêu.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)
Hoạt động nội thương nước ta hiện nay phát triển chủ yếu do 
  • A.
    chính sách ưu tiên hàng Việt, xây dựng thương hiệu tốt. 
  • B.
    mức sống người dân tăng, các ngành sản xuất phát triển. 
  • C.
    nâng cao chất lượng sản phẩm, đa dạng loại hình bán lẻ. 
  • D.
    có sự phân hoá lãnh thổ rõ, đẩy mạnh hoạt động vận tải.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)
Chế độ mưa nước ta có sự phân hóa theo không gian chủ yếu do 
  • A.
    dải hội tụ và frông cực, hướng của các dãy núi, vị trí địa lí. 
  • B.
    hoàn lưu khí quyển, hướng và độ cao địa hình, dòng biển. 
  • C.
    bề mặt đệm, các loại gió và bão, hướng nghiêng địa hình. 
  • D.
    khí áp thấp, thảm thực vật, Tín phong và gió mùa châu Á.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm nào sau đây có ngành công nghiệp chế biến lương thực và chế biến thủy hải sản?
  • A.

    Tân An.                           

  • B.
    Phan Thiết.                  
  • C.
    Sóc Trăng.                   
  • D.
    Cà Mau.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)
Giải pháp chủ yếu để đẩy mạnh xuất khẩu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay là
  • A.

    ổn định xã hội, tăng cường chế biến, xây dựng vùng sản xuất trọng điểm.

  • B.

    tăng cường nhập khẩu, hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật, bổ sung vốn.

  • C.

    nâng cao trình độ lao động, thu hút đầu tư nước ngoài, mở rộng sản xuất.

  • D.
    phát triển sản xuất hàng hóa, mở rộng thị trường, nâng cấp cơ sở hạ tầng.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)
Thế mạnh chủ yếu để phát triển các ngành công nghiệp công nghệ cao ở Đồng bằng sông Hồng là
  • A.

    cơ sở hạ tầng rất hiện đại, nhiều đầu mối giao thông lớn.

  • B.

    lao động có trình độ, thu hút nhiều đầu tư nước ngoài.

  • C.

    cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, gần các vùng giàu tài nguyên.

  • D.
    lao động nhiều kinh nghiệm, tập trung chủ yếu ở đô thị.

Chưa có lời giải