DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Địa Lý có đáp án (Đề 10)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

V
Câu 1 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết Khu kinh tế ven biển Vân Đồn thuộc tỉnh (thành phố) nào sau đây?
  • A.

    Hải Phòng.                     

  • B.
    Thái Bình.                  
  • C.
    Nam Định.                 
  • D.
    Quảng Ninh.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết du lịch biển Trà Cổ thuộc tỉnh (thành phố) nào sau đây?
  • A.

    Thanh Hóa.                    

  • B.
    Ninh Bình.                  
  • C.
    Quảng Ninh.               
  • D.
    Hải Phòng.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết sông nào sau đây có hướng tây bắc - đông nam?
  • A.

    Sông Thương.                

  • B.
    Sông Nho Quế.           
  • C.
    Sông Kì Cùng.            
  • D.
    Sông Đà.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, đô thị được xếp vào cấp đặc biệt?
  • A.

    Hạ Long.                        

  • B.
    Hải Phòng.                  
  • C.
    Huế.                             
  • D.
    Hà Nội.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Cho biểu đồ về giá trị xuất nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2010 - 2020:

Cho biểu đồ về giá trị xuất nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2010 - 2020:   (Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? (ảnh 1)

(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

  • A.

    Tốc độ tăng trưởng trị giá xuất nhập khẩu           

  • B.

    Quy mô và cơ cấu số giá trị xuất nhập khẩu

  • C.
    Sự thay đổi quy mô trị giá xuất nhập khẩu       
  • D.
    Sự thay đổi cơ cấu số giá trị xuất nhập khẩu

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)
Biện pháp chủ yếu để giảm thiệt hại do lũ quét cần 
  • A.
    khai thác rừng hợp lí.
  • B.
    giao đất giao rừng 
  • C.
    quy hoạch dân cư. 
  • D.
    định canh định cư.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)
Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cây dược liệu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
  • A.

    phát huy thế mạnh, nâng cao đời sống, phát triển nông nghiệp hàng hóa.

  • B.

    sử dụng tốt tài nguyên, phân bố lại sản xuất, thay đổi bộ mặt của vùng.

  • C.

    tạo ra sản phẩm xuất khẩu, thúc đẩy đổi mới sản xuất, nâng vị thế vùng.

  • D.
    đa dạng sản phẩm hàng hóa, tạo việc làm, chuyển dịch cơ cấu sản xuất.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)
Ý nghĩa về quốc phòng của các đảo và quần đảo ở nước ta là 
  • A.
    tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền. 
  • B.
    hệ thống căn cứ tiến ra biển và đại dương. 
  • C.
    bảo vệ và phát triển tổng hợp kinh tế biển. 
  • D.
    bảo vệ tài nguyên, môi trường vùng biển.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết bán đảo Sơn Trà thuộc tỉnh (thành phố) nào sau đây?
  • A.

    Quảng Nam.                   

  • B.
    Đà Nẵng.                     
  • C.
    Khánh Hòa                 
  • D.
    Bình Định.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)
Giải pháp chủ yếu nâng cao năng suất cây công nghiệp ở nước ta là 
  • A.
    phát triển theo hướng luân canh. 
  • B.
    tăng cường quy mô diện tích đất. 
  • C.
    gắn chặt cùng thị trường tiêu thụ. 
  • D.
    sử dụng giống có chất lượng cao.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)
Dân cư nước ra hiện nay 
  • A.
    phân bố hợp lí giữa các vùng. 
  • B.
    quy mô dân số có xu hướng giảm. 
  • C.
    tập trung chủ yếu ở các đô thị. 
  • D.
    mật độ không đều giữa các vùng.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Cho biểu đồ:

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á, NĂM 2019

Cho biểu đồ: (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021) Theo biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ trọng xuất khẩu của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2019? (ảnh 1)

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

Theo biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ trọng xuất khẩu của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2019?

  • A.

    Xin-ga-po thấp hơn Thái Lan.                               

  • B.

    Ma-lai-xi-a cao hơn Xin-ga-po.

  • C.
    Ma-lai-xi-a cao hơn Thái Lan.                            
  • D.
    Thái Lan cao hơn Xin-ga-po.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang vùng Bắc Trung Bộ, cho biết Khu kinh tế cửa khẩu Lao Bảo thuộc tỉnh nào sau đây?
  • A.

    Thanh Hóa.                    

  • B.
    Quảng Trị.                  
  • C.
    Quảng Bình.               
  • D.
    Hà Tĩnh.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Cho bảngsố liệu:

DIỆNTÍCH VÀMẬTĐỘDÂN SỐCỦA MỘTSỐQUỐCGIANĂM2021

Quốcgia

TháiLan

Ma-lai-xi-a

Mi-an-ma

In-đô-nê-xi-a

Diệntích(nghìn km2)

510,9

328,6

652,8

1877,5

Mậtđộ dân số(người/km2)

130,6

99,5

85,0

146,5

(Nguồn: Niêngiám thốngkêViệtNam2021,NXBThống kê,2021)

Theobảngsốliệu,nhậnxétnàosauđâyđúngkhisosánhvềquymôdânsốcủacácquốcgianăm 2021?

  • A.

    In-đô-nê-xi-a thấp hơn Mi-an-ma.                      

  • B.

    Thái Lan cao hơn In-đô-nê-xi-a.

  • C.
    Ma-lai-xi-a cao hơn Thái Lan.                             
  • D.
    Ma-lai-xi-a thấp hơn Mi-an-ma.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)
Ngành ngoại thương nước ta phát triển mạnh trong thời gian qua chủ yếu do
  • A.

    khai thác hiệu quà tài nguyên, nâng cao chất lượng sản phẩm.

  • B.

    đa dạng hóa thị trường, tăng cường sự quản lý của Nhà nước.

  • C.

    tăng cường hội nhập quốc tế và sự phát triển của nền kinh tế.

  • D.
    nhu cầu tiêu dùng của dân cư và sự phát triển của nền kinh tế.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết công nghiệp khai thác sắt phân bố ở nơi nào sau đây?
  • A.

    Yên Châu.                      

  • B.
    Tốc Tát.                       
  • C.
    Trại Cau.                     
  • D.
    Na Rì.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)
Độ che phủ rừng của nước ta đang tăng lên là do 
  • A.
    đẩy mạnh khai thác. 
  • B.
    khai thác hợp lí. 
  • C.
    diện tích rừng tăng. 
  • D.
    chất lượng phục hồi.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết quốc lộ nào sau đây nối trực tiếp cửa khẩu quốc tế Cầu Treo với Quốc lộ 1?
  • A.

    Quốc lộ 6.                   

  • B.
    Quốc lộ 7.                   
  • C.
    Quốc lộ 8.                   
  • D.
    Quốc lộ 9.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)
Khí hậu của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ khác với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ chủ yếu do tác động của
  • A.

    vị trí ở nội chí tuyến, địa hình đồi núi, gió mùa Đông Bắc và gió Tây.

  • B.

    hoàn lưu khí quyển, vị trí nằm gần đường chí tuyến Bắc, địa hình núi.

  • C.

    địa hình có núi cao, vị trí ở khu vực gió mùa, Tín phong bán cầu Bắc.

  • D.
    núi cao, gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới, vị trí ở xa xích đạo.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)
Biện pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả sản xuất công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là
  • A.

    nâng cấp cơ sở hạ tầng, đảm bảo nguồn nguyên liệu.

  • B.

    thúc đẩy công nghiệp hóa, đẩy mạnh việc xuất khẩu.

  • C.

    tăng cường thiết bị hiện đại, sử dụng công nghệ mới.

  • D.
    nâng cao chất lượng lao động, mở rộng khu chế xuất.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)
Mục đích chủ yếu của việc thay đổi cơ cấu cây trồng ở Đồng bằng sông Cửu Long là 
  • A.
    tạo ra nhiều nông sản, phát huy các thế mạnh. 
  • B.
    sử dụng hợp lí tự nhiên, tăng hiệu quả kinh tế. 
  • C.
    tăng khối lượng hàng hoá, phục vụ xuất khẩu. 
  • D.
    cải tạo đất đai, phát huy thế mạnh về tự nhiên.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2015 – 2021

( Đơn vị:%)

Năm

2015

2017

2019

2020

2021

Thành thị

33,5

33,9

35,0

36,8

37,1

Nông thôn

66,5

66,1

65,0

63,2

62,9

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn nước ta năm 2015 và 2021 dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

  • A.

    Kết hợp.                         

  • B.
    Tròn.                           
  • C.
    Miền.                           
  • D.
    Cột.

Chưa có lời giải