DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

(2023) Đề thi thử Vật lí THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD (Đề 24) có đáp án

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

H
Câu 1 (0.25đ)
Điện năng truyền tải trên dây với cường độ I, nếu dây dẫn có điện trở r thì công suất ∆P hao phí trên dây được xác định bằng biểu thức
  • A.
    ∆P=\({r}^{2}\)I.
  • B.
    ∆P=\({I}^{2}\) r.
  • C.
    ∆P=Ir.
  • D.
    ∆P=\({I}^{2}\)√r.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)
Sóng điện từ trong chân không có tần số 150 kHz, bước sóng của sóng điện từ đó là A. 1000 m. B. 1000 km. C. 2000 km. D. 2000 m.
  • A.
    1000 m. 
  • B.
    1000 km.
  • C.
    2000 km.
  • D.
    2000 m.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Tia tử ngoại được ứng dụng để

  • A.
    tìm khuyết tật bên trong các vật đúc.
  • B.
    chụp điện, chuẩn đoán gãy xương.
  • C.
    kiểm tra hành lí của khách đi máy bay.
  • D.
    tìm vết nứt trên bề mặt các vật.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Cho ba dao động có phương trình lần lượt là

Cho ba dao động có phương trình lần lượt là x_1=A_1  cos⁡(ωt+φ_1 ), x_2=A_2  cos⁡(ωt+φ_2 ) và x_3=A_3  cos⁡(ωt+φ_3 ) Biết x_1 và x_3 ngược pha nhau.  (ảnh 1)

Biết \({x}_{1}\) và \({x}_{3}\)ngược pha nhau. GọiCho ba dao động có phương trình lần lượt là x_1=A_1  cos⁡(ωt+φ_1 ), x_2=A_2  cos⁡(ωt+φ_2 ) và x_3=A_3  cos⁡(ωt+φ_3 ) Biết x_1 và x_3 ngược pha nhau.  (ảnh 2). Một phần đồ thị \({x}_{12}\) và \({x}_{23}\) được cho như hình vẽ.Biên độ \({A}_{2}\) có giá trị nhỏ nhất bằng

Cho ba dao động có phương trình lần lượt là x_1=A_1  cos⁡(ωt+φ_1 ), x_2=A_2  cos⁡(ωt+φ_2 ) và x_3=A_3  cos⁡(ωt+φ_3 ) Biết x_1 và x_3 ngược pha nhau.  (ảnh 3)
  • A.
    6,38 cm. 
  • B.
    5,24 cm
  • C.
    2,53 cm. 
  • D.
    3,71 cm

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)
Tại nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s2, một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc \({\alpha}_{0}=8°\). Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m=1 kg và chiều dài dây treo là l=1 m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? 
  • A.
    10,0 mJ.
  • B.
    9,9 mJ
  • C.
    8,3 mJ. 
  • D.
    9,0 mJ.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)
So với hạt nhân \({}_{27}{}^{60}Co\), hạt nhân (\({}_{84}{}^{210}Po\) có nhiều hơn
  • A.
    93 proton và 57 notron
  • B.
    57 proton và 93 notron
  • C.
    93 nuclon và 57 notron.
  • D.
    150 nuclon và 93 proton.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)
Một ô tô đang chạy gây ta tiếng ồn ở mức cường độ âm 50 dB tại vị trí cách xe 10 m. Với một người có ngưỡng nghe là 30 dB thì người đó bắt đầu nghe thấy tiếng ô tô khi người đó cách người một khoảng 
  • A.
    100 m
  • B.
    75 m.
  • C.
    50 m.
  • D.
    30 m.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi

  • A.
    sự chuyển động của nam châm với mạch.
  • B.
    sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch.
  • C.
    sự chuyển động của mạch với nam châm.
  • D.
    sự biến thiên từ trường Trái Đất.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)
Thực hiện thí nghiệm sóng dừng trên hai sợi dây có chiều dài khác nhau (hai đầu cố định) \({l}_{1}\)và \({l}_{2}\) nhưng với cùng một tần số của nguồn sóng. Kết quả cho thấy sợi dây thứ nhất có 4 bó sóng, sợi dây thứ hai có 3 bó sóng. Kết luận nào sau đây là đúng? 
  • A.

    Thực hiện thí nghiệm sóng dừng trên hai sợi dây có chiều dài khác nhau (hai đầu cố định) l_1 và l_2  nhưng với cùng một tần số của nguồn sóng.  (ảnh 3)

  • B.

    Thực hiện thí nghiệm sóng dừng trên hai sợi dây có chiều dài khác nhau (hai đầu cố định) l_1 và l_2  nhưng với cùng một tần số của nguồn sóng.  (ảnh 4)

  • C.

    Thực hiện thí nghiệm sóng dừng trên hai sợi dây có chiều dài khác nhau (hai đầu cố định) l_1 và l_2  nhưng với cùng một tần số của nguồn sóng.  (ảnh 5)

  • D.

    Thực hiện thí nghiệm sóng dừng trên hai sợi dây có chiều dài khác nhau (hai đầu cố định) l_1 và l_2  nhưng với cùng một tần số của nguồn sóng.  (ảnh 6)

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)
Trong chân không, ánh sáng màu vàng của quang phổ hơi natri có bước sóng bằng 
  • A.
    0,70 nm. 
  • B.
    0,39 pm.
  • C.
    0,58 μm.
  • D.
    0,45 mm.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Young, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m. Trên màn, tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6 mm có vân sáng bậc 5. Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe một đoạn bằng 0,2 mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thì tại M có vận sáng bậc 6. Giá trị của bước sóng là 
  • A.
    0,6 μm.
  • B.
    0,45 μm.
  • C.
    0,5 μm. 
  • D.
    0,55 μ

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Trong các dụng cụ dưới đây, dụng cụ nào có cả máy phát và máy thu vô tuyến?

  • A.
    Máy thu thanh (radio).
  • B.
    Remote điều khiển ti vi.
  • C.
    Máy truyền hình (TV).
  • D.
    Điện thoại di động.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)
Ở mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình \({u}_{AB}\)=\({u}_{B}\)=a cos⁡(20πt) (t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 50 cm/s. Gọi M là điểm ở mặt chất lỏng gần A nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn A. Khoảng cách BM nhỏ nhất bằng 
  • A.
    25 cm
  • B.
    20 cm.
  • C.
    5 cm
  • D.
    15 cm

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Nam châm không tác dụng lên

  • A.
    thanh sắt chưa bị nhiễm từ.
  • B.
    điện tích đứng yên.
  • C.
    thanh sắt đã nhiễm từ.
  • D.
    điện tích chuyển động.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được vào hai bản tụ điện. Khi f=\({f}_{1}\)=60 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện bằng 0,5 A. Để cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện bằng 8 A thì tần số \({f}_{2}\)bằng 
  • A.
    3,75 Hz. B. 480 Hz. C. 960 Hz. D. 15 Hz.
  • B.
    480 Hz
  • C.
    960 Hz
  • D.
    15 Hz.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)
Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo dừng ứng với trạng thái cơ bản của nguyên tử hiđrô là \({r}_{0}\). Khi êlêctron chuyển động trên quỹ đạo dừng M thì bán kính quỹ đạo của nó là
  • A.

    Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo dừng ứng với trạng thái cơ bản của nguyên tử hiđrô là r_0. Khi êlêctron chuyển động trên quỹ đạo dừng M thì bán kính quỹ đạo của nó là (ảnh 2)

  • B.

    Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo dừng ứng với trạng thái cơ bản của nguyên tử hiđrô là r_0. Khi êlêctron chuyển động trên quỹ đạo dừng M thì bán kính quỹ đạo của nó là (ảnh 3)

  • C.

    Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo dừng ứng với trạng thái cơ bản của nguyên tử hiđrô là r_0. Khi êlêctron chuyển động trên quỹ đạo dừng M thì bán kính quỹ đạo của nó là (ảnh 4)

  • D.

    Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo dừng ứng với trạng thái cơ bản của nguyên tử hiđrô là r_0. Khi êlêctron chuyển động trên quỹ đạo dừng M thì bán kính quỹ đạo của nó là (ảnh 5)

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Một ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất \({n}_{1}\)sang môi trường có chiết suất \({n}_{2}\). Điều kiện cần để xảy ra phản xạ toàn phần là

  • A.

    Một ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất n_1 sang môi trường có chiết suất n_2. Điều kiện cần để xảy ra phản xạ toàn phần là (ảnh 1)

  • B.

    Một ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất n_1 sang môi trường có chiết suất n_2. Điều kiện cần để xảy ra phản xạ toàn phần là (ảnh 2)

  • C.

    Một ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất n_1 sang môi trường có chiết suất n_2. Điều kiện cần để xảy ra phản xạ toàn phần là (ảnh 3)

  • D.

    Một ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất n_1 sang môi trường có chiết suất n_2. Điều kiện cần để xảy ra phản xạ toàn phần là (ảnh 4)

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)
Cho phản ứng hạt nhân A → B+C. Gọi \({m}_{A}\), \({m}_{B}\) và \({m}_{C}\)lần lượt là khối lượng của các hạt nhân A, B, C. Phản ứng tỏa năng lượng khi
  • A.

    Cho phản ứng hạt nhân A → B+C. Gọi m_A, m_B và m_C lần lượt là khối lượng của các hạt nhân A, B, C. Phản ứng tỏa năng lượng khi	 (ảnh 2)

  • B.

    Cho phản ứng hạt nhân A → B+C. Gọi m_A, m_B và m_C lần lượt là khối lượng của các hạt nhân A, B, C. Phản ứng tỏa năng lượng khi	 (ảnh 3)

  • C.

    Cho phản ứng hạt nhân A → B+C. Gọi m_A, m_B và m_C lần lượt là khối lượng của các hạt nhân A, B, C. Phản ứng tỏa năng lượng khi	 (ảnh 4)

  • D.

    Cho phản ứng hạt nhân A → B+C. Gọi m_A, m_B và m_C lần lượt là khối lượng của các hạt nhân A, B, C. Phản ứng tỏa năng lượng khi	 (ảnh 5)

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì phonton của ánh sáng đơn sắc tím sẽ có năng lượng

  • A.
    bằng năng lượng của photon ánh sáng đơn sắc đỏ.
  • B.
    nhỏ hơn năng lượng của photon ánh sáng đơn sắc đỏ
  • C.
    bằng năng lượng của photon ánh sáng đơn sắc vàng.
  • D.
    lớn hơn năng lượng của photon ánh sáng đơn sắc vàng.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Một chiết áp gồm bộ nguồn, một điện trở Rvà một quang điện trở LDRnhư hình vẽ.

Một chiết áp gồm bộ nguồn, một điện trở R và một quang điện trở LDR như hình vẽ.  Khi tăng cường độ sáng tới LDR thì kết luận nào sau đây là đúng về giá trị của quang điện trở và điện áp đầu ra? (ảnh 1)

Khi tăng cường độ sáng tới LDRthì kết luận nào sau đây là đúng về giá trị của quang điện trở và điện áp đầu ra?

  • A.
    quang điện trở tăng, điện áp đầu ra tăng.
  • B.
    quang điện trở tăng, điện áp đầu ra giảm.
  • C.
    quang điện trở giảm, điện áp đầu ra tăng
  • D.
    quang điện trở giảm, điện áp đầu ra giảm.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp\({u}_{L}\) giữa hai đầu cuộn cảm và điện áp u hai đầu đoạn mạch theo thời gian t. Phương trình điện áp trên điện trở là

Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp u_L giữa hai đầu cuộn cảm và điện áp u hai đầu đoạn mạch theo thời gian t.    Phương trình điện áp trên điện trở là (ảnh 1)
  • A.

    Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp u_L giữa hai đầu cuộn cảm và điện áp u hai đầu đoạn mạch theo thời gian t.    Phương trình điện áp trên điện trở là (ảnh 5)

  • B.

    Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp u_L giữa hai đầu cuộn cảm và điện áp u hai đầu đoạn mạch theo thời gian t.    Phương trình điện áp trên điện trở là (ảnh 6)

  • C.

    Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp u_L giữa hai đầu cuộn cảm và điện áp u hai đầu đoạn mạch theo thời gian t.    Phương trình điện áp trên điện trở là (ảnh 7)

  • D.

    Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp u_L giữa hai đầu cuộn cảm và điện áp u hai đầu đoạn mạch theo thời gian t.    Phương trình điện áp trên điện trở là (ảnh 8)

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)
Điểm khác nhau cơ bản giữa hiện tượng quang điện trong và hiện tượng quang điện ngoài là electron quang điện
  • A.
    bị bứt ra khỏi liên kết.
  • B.
    nhận thêm năng lượng.
  • C.
    bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại hoặc chỉ ra khỏi liên kết.
  • D.
    mất hết năng lượng.

Chưa có lời giải