DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

(2023) Đề thi thử Vật Lí THPT Bình Chiểu có đáp án

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

Q
Câu 1 (0.25đ)

Chọn phát biểu sai về quá trình lan truyền của sóng cơ học:

  • A.

    Là quá trình truyền năng lượng.

  • B.

    Là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gian.

  • C.

    Là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian.

  • D.

    Là quá trình truyền pha dao động.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có \({\rm{m}} = 0,2{\rm{\;kg}}\) treo vào lò xo có độ cứng \({\rm{k}} = 100{\rm{\;N}}/{\rm{m}}\), tại nơi có gia tốc trọng trường \(g = 10{\rm{\;m}}/{{\rm{s}}^2}\), cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ bằng 1 cm. Độ lớn lực đàn hồi cực tiểu là

  • A.
    \(3{\rm{\;N}}\).
  • B.
    \(2{\rm{\;N}}\).
  • C.
    1N.
  • D.

    \(0{\rm{\;N}}\).

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Một con lắc đơn chiều dài \(\ell \) dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g với biên độ góc nhỏ. Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn là

  • A.
    \(T = 2\pi \sqrt {\frac{g}{l}} \).
  • B.
    \(T = \frac{1}{{2\pi }}\sqrt {\frac{l}{g}} \)
  • C.
    \(T = \sqrt {\frac{g}{l}} \)
  • D.

    \(T = 2\pi \sqrt {\frac{l}{g}} \)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Chọn phát biểu sai khi nói về bước sóng:

  • A.

    Trên phương truyền sóng, các điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.

  • B.

    Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi trong một giây.

  • C.

    Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi trong một chu kì.

  • D.

    Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là \({{\rm{A}}_1}\)\({A_2}\). Biên độ dao động tổng hợp của vật là

  • A.
    \(A \ge \left| {{A_1} - {A_2}} \right|\).
  • B.
    \(\left| {{{\rm{A}}_1} - {{\rm{A}}_2}} \right| \le {\rm{A}} \le {{\rm{A}}_1} + {{\rm{A}}_2}\).
  • C.
    \(A \le {A_1} + {A_2}\).
  • D.

    \(A = \left| {{A_1} - {A_2}} \right|\).

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là \({A_1}\)\({A_2}\). Khi hai dao động vuông pha với nhau thì biên độ dao động của vật là
  • A.
    \({\rm{A}} = {{\rm{A}}_1} - {{\rm{A}}_2}\)
  • B.
    \({\rm{A}} = \left| {{{\rm{A}}_1} - {{\rm{A}}_2}} \right|\).
  • C.
    \(A = \sqrt {A_1^2 + A_2^2} \)
  • D.

    \({\rm{A}} = {{\rm{A}}_1} + {{\rm{A}}_2}\).

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần. Quãng đường mà vật di chuyển trong \(6{\rm{\;s}}\)\(48{\rm{\;cm}}\). Biên độ dao động của vật là

  • A.
    \(5{\rm{\;cm}}\).
  • B.
    \(3{\rm{\;cm}}\).
  • C.
    \(2{\rm{\;cm}}\).
  • D.

    \(4{\rm{\;cm}}\).

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Tại một nơi, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn là \(0,8{\rm{\;s}}\). Sau khi tăng chiều dài con lắc thêm 9 cm thì chu kỳ dao động điều hòa của nó là \(1{\rm{\;s}}\). Chiều dài ban đầu của con lắc là

  • A.
    \(9{\rm{\;cm}}\).
  • B.
    \(80{\rm{\;cm}}\).
  • C.
    \(25{\rm{\;cm}}\).
  • D.

    \(16{\rm{\;cm}}\).

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Dao động của con lắc đồng hồ khi con lắc chạy đúng giờ là

  • A.
    Dao động tự do.
  • B.

    Dao động duy trì.

  • C.
    Dao động cưỡng bức.
  • D.

    Dao động tắt dần.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Khi xảy ra cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

  • A.

    với tần số lớn hơn tần số dao động riêng của hệ.

  • B.

    mà không chịu ngoại lực tác dụng vào hệ.

  • C.

    với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng của hệ.

  • D.

    với tần số bằng tần số dao động riêng của hệ.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động cưỡng bức:

  • A.

    Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

  • B.

    Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.

  • C.

    Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực cưỡng bức.

  • D.

    Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Một vật dao động điều hoà theo phương trình \(x = 5{\rm{cos}}\left( {2\pi t - \frac{\pi }{2}} \right){\rm{cm}}\). Vận tốc và gia tốc của vật khi vật đi qua li độ \(2,5\sqrt 3 {\rm{\;cm}}\)

  • A.
    \(8\pi {\rm{cm}}/{\rm{s}}\)\(16{\pi ^2}{\rm{\;cm}}/{{\rm{s}}^2}\).
  • B.

    \( \pm 8\pi {\rm{cm}}/{\rm{s}}\)\( - 6{\pi ^2}\sqrt 3 {\rm{\;cm}}/{{\rm{s}}^2}\).

  • C.
    \( \pm 5\pi {\rm{cm}}/{\rm{s}}\)\( - 10{\pi ^2}\sqrt 3 {\rm{\;cm}}/{{\rm{s}}^2}\).
  • D.

    \( - 8\pi {\rm{cm}}/{\rm{s}}\)\(16{\pi ^2}\sqrt 3 {\rm{\;cm}}/{{\rm{s}}^2}\).

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Một con lắc lò xo có độ cứng \({\rm{k}} = 20{\rm{\;N}}/{\rm{m}}\), dao động với quỹ đạo dài \(10{\rm{\;cm}}\). Năng lượng dao động điều hòa của con lắc là

  • A.
    \(0,025{\rm{\;J}}\).
  • B.
    \(0,125{\rm{\;J}}\).
  • C.
    12500J.
  • D.

    5000J.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Một vật có khối lượng \(m\) treo vào lò xo có độ cứng k. Kích thích cho vật dao động điè̀u hòa với biên độ \(2{\rm{\;cm}}\) thì chu kỳ dao động của nó là \({\rm{T}} = 0\),2s. Nếu kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ \(3{\rm{\;cm}}\) thì chu kỳ dao động của con lắc lò xo là

  • A.
    \(0,2{\rm{\;s}}\).
  • B.
    \(0,3{\rm{\;s}}\).
  • C.
    \(0,6{\rm{\;s}}\).
  • D.

    \(0,15{\rm{\;s}}\).

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sóng dọc?

  • A.

    Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử của môi trường) trùng với phương truyền sóng.

  • B.

    Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang.

  • C.

    Sóng dọc là sóng truyền theo trục tung, còn sóng ngang là sóng truyền theo trục hoành.

  • D.

    Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Để giảm tần số dao động điều hòa của con lắc đơn 3 lần, cần

  • A.
    tăng chiều dài của dây 3 lần.
  • B.

    tăng chiều dài của dây 9 lần.

  • C.
    giảm chiều dài của dây 9 lần.
  • D.

    giảm chiều dài của dây 3 lần.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Cho một sóng ngang có phương trình sóng là \({\rm{u}} = 8{\rm{cos}}\left( {\frac{{2\pi }}{{0,1}}t - \frac{{2\pi }}{{0,2}}x} \right){\rm{mm}}\), trong đó \({\rm{x}}\) tính bằng \({\rm{cm}},{\rm{t}}\) tính bằng giây. Tốc độ truyền sóng là

  • A.
    \(0,2{\rm{\;cm}}/{\rm{s}}\).
  • B.
    \(50{\rm{\;cm}}/{\rm{s}}\).
  • C.
    \(20{\rm{\;mm}}/{\rm{s}}\).
  • D.

    \(20{\rm{\;cm}}/{\rm{s}}\).

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ \({\rm{x}} = 5{\rm{cos}}\left( {\pi t - 5\pi /6} \right)\left( {{\rm{cm}}} \right)\). Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ \({{\rm{x}}_1} = 2{\rm{cos}}\left( {\pi t + \pi /6} \right)\left( {{\rm{cm}}} \right)\). Dao động thứ hai có phương trình li độ là

  • A.
    \({x_2} = 2{\rm{cos}}\left( {\pi t - 5\pi /6} \right)\left( {{\rm{cm}}} \right)\).
  • B.

    \({x_2} = 2{\rm{cos}}\left( {\pi t + \pi /6} \right)\left( {{\rm{cm}}} \right)\).

  • C.
    \({x_2} = 7{\rm{cos}}\left( {\pi t - 5\pi /6} \right)\left( {{\rm{cm}}} \right)\).
  • D.

    \({x_2} = 7{\rm{cos}}\left( {\pi t + \pi /6} \right)\left( {{\rm{cm}}} \right)\).

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Đại lượng nào sau đây của sóng không phụ thuộc môi trường truyền sóng?

  • A.
    Tốc độ truyền sóng.
  • B.

    Tần số.

  • C.
    Bước sóng.
  • D.

    Tần số, tốc độ truyền sóng và bước sóng.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi:

  • A.
    Cùng pha với li độ.
  • B.

    Vuông pha so với vận tốc.

  • C.
    Lệch pha vuông góc so với li độ.
  • D.

    Lệch pha \(\frac{\pi }{4}\) so với li độ.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng \(m = 50g\) dao động điều hòa theo phương trình \({\rm{x}} = 5{\rm{cos}}20{\rm{t}}\left( {{\rm{cm}}} \right)\). Độ cứng của lò xo là

  • A.
    \(40{\rm{\;N}}/{\rm{m}}\).
  • B.
    \(4{\rm{\;N}}/{\rm{m}}\).
  • C.
    \(400{\rm{\;N}}/{\rm{m}}\).
  • D.

    \(20{\rm{\;N}}/{\rm{m}}\).

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Công thức nào sau đây được dùng để tính tần số dao động điều hòa của con lắc lò xo

  • A.
    \(f = \frac{1}{\pi }\sqrt {\frac{m}{k}} \)
  • B.
    \(f = \frac{1}{{2\pi }}\sqrt {\frac{m}{k}} \)
  • C.
    \(f = 2\pi \sqrt {\frac{k}{m}} \)
  • D.

    \(f = \frac{1}{{2\pi }}\sqrt {\frac{k}{m}} \)

Chưa có lời giải