DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

(2023) Đề thi thử Sinh học Trường THPT Nguyễn Trãi, Bắc Ninh có đáp án

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

S
Câu 1 (0.25đ)

Ở 1 loài thực vật, cho biết A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp; B quy định chín sớm trội hoàn toàn so với b quy định chín muộn. Cho 1 cây thân cao, chín sớm (P) tự thụ phấn, thu được F1 có 4 loại kiểu hình, trong đó có 3,24% số cây thân thấp, chín muộn. Biết không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Ở F1, loại cá thể có 2 alen trội chiếm tỉ lệ 47,44%.

II. Ở F1, loại cá thể có 3 alen trội chiếm tỉ lệ là 23,04%.

III. Ở F1, tổng số cá thể đồng hợp hai cặp gen chiếm 26,96%.

IV. Ở F1, tổng số cá thể dị hợp một cặp gen chiếm 46,08%.

  • A.
    1
  • B.
    2
  • C.
    3
  • D.
    4

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Cho biết AA quy định hoa đỏ, aa quy định hoa trắng, Aa quy định hoa vàng. Thế hệ xuất phát của một quần thể ngẫu phối có cấu trúc di truyền: 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Nếu môi trường thay đổi làm cho cây hoa trắng có tỉ lệ sinh sản giảm thì tỉ lệ kiểu hình hoa vàng ở F1 sẽ được tăng lên so với ở thế hệ P.

II. Nếu F1 có tỉ lệ kiểu gen 0,5Aa : 0,5aa thì quần thể có thể đã chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.

III. Nếu môi trường thay đổi làm mất khả năng sinh sản của cây hoa vàng thì sẽ làm tăng tỉ lệ kiểu hình hoa trắng.

IV. Nếu có đột biến làm cho A thành a thì sẽ nhanh chóng làm tăng tỉ lệ kiểu hình hoa trắng.

  • A.
    1
  • B.
    2
  • C.
    3
  • D.
    4

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)
Từ cây có kiểu gen AaBb, bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn trong ống nghiệm có thể tạo ra tối đa bao nhiêu dòng cây đơn bội có kiểu gen khác nhau?
  • A.
    2
  • B.
    3
  • C.
    1
  • D.
    4

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)
Cơ thể \(\frac{{Ab}}{{aB}}\) giảm phân bình thường tạo giao tử Ab với tỉ lệ 36%. Tần số hoán vị gen là:
  • A.
    36%
  • B.
    64%
  • C.
    28%
  • D.
    18%

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)
Cách li sau hợp tử là
  • A.
    Trở ngại ngăn cản tạo ra con lai hoặc ngăn cản tạo con lai hữu thụ.
  • B.
    Trở ngại ngăn cản sự thụ tinh.
  • C.
    Trở ngại ngăn cản tạo thành giao tử.
  • D.
    Trở ngại ngăn cản con đực và cái gặp nhau.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)
Loại đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể?
  • A.
    Đột biến mất 1 cặp nucleotit.
  • B.
    Đột biến thể một.
  • C.
    Đột biến thể ba.
  • D.
    Đột biến tam bội.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Người ta chuyển một số vi khuẩn E.coli mang các phân tử ADN vùng nhân chỉ chứa N15 sang môi trường chỉ có N14. Các vi khuẩn nói trên đều thực hiện tái bản 3 lần liên tiếp tạo được 60 phân tử AND vùng nhân chỉ chứa N14. Sau đó chuyển các vi khuẩn này về môi trường chỉ chứa N15 và cho chúng nhân đôi tiếp 4 lần nữa. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Ban đầu có 10 phân tử ADN.

II. Số phân tử ADN có chứa N14 sau khi kết thúc quá trình trên là 140.

III. Số phân tử ADN chỉ chứa N15 sau khi kết thúc quá trình trên là 1140.

IV. Tổng số phân tử ADN được tạo ra là 1280

  • A.
    1
  • B.
    2
  • C.
    4
  • D.
    3

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)
Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 11nm?
  • A.
    Vùng xếp cuộn (siêu xoắn)
  • B.
    Sợi nhiễm sắc (sợi chất nhiễm sắc).
  • C.
    Crômatit.
  • D.
    Sợi cơ bản.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)
Loại đột biến nào sau đây làm giảm 1 liên kết hiđrô?
  • A.
    Đột biến thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T.
  • B.
    Đột biến mất 1 cặp A-T
  • C.
    Đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X.
  • D.
    Đột biến thêm 1 cặp G-X.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)
Trong khí quyển nguyên thủy của Trái Đất chưa có hay có rất ít
  • A.
    Oxi
  • B.
    Hơi nước (H2O)
  • C.
    Cacbon ôxit (CO)
  • D.
    Amôniac (NH3)

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Khi nói về nhân tố sinh thái hữu sinh, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Mức độ tác động của nhân tố hữu sinh lên cá thể sinh vật phụ thuộc vào mật độ của quần thể.

II. Khi mật độ cá thể của các quần thể càng cao thì mức độ tác động của nhân tố hữu sinh càng mạnh.

III. Khi quần thể chịu tác động của nhân tố hữu sinh thì có thể sẽ làm biến động số lượng cá thể của quần thể.

IV. Những nhân tố vật lý, hóa học có ảnh hưởng đến sinh vật thì cũng được xếp vào nhân tố hữu sinh.

  • A.
    3
  • B.
    1
  • C.
    2
  • D.
    4

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)
Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả dẹt. Cho F1 lai với bí quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài. Hình dạng quả bí chịu sự chi phối của hiện tượng di truyền
  • A.
    Phân li độc lập.
  • B.
    Liên kết hoàn toàn.
  • C.
    Tương tác bổ sung.
  • D.
    Trội không hoàn toàn.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Một loài thực vật, thực hiện phép lai: AABB × aabb, thu được các hợp tử F1. Gây đột biến tứ bội hóa F1 với hiệu suất 72% tạo ra các cây F1. Các cây F1 đều giảm phân bình thường và thể tứ bội chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Tỉ lệ giao tử mang 1 alen lặn chiếm tỉ lệ 30%.

II. Tỉ lệ giao tử mang toàn alen trội chiếm tỉ lệ 9,25%.

III. Tỉ lệ giao tử mang 2 alen trội chiếm tỉ lệ 43%.

IV. Tỉ lệ giao tử mang ít nhất 1 alen trội chiếm tỉ lệ 90,75%.

  • A.
    1
  • B.
    2
  • C.
    3
  • D.
    4

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)
Phân tích trình tự nuclêôtit của cùng một loại gen ở các loài có thể cho ta biết
  • A.
    Mối quan hệ họ hàng giữa các loài đó.
  • B.
    Đặc điểm địa chất, khí hậu ở nơi sinh sống của loài đó.
  • C.
    Khu vực phân bố địa lí của các loài đó trên Trái Đất.
  • D.
    Loài nào xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau trong tiến hóa.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)
Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?
  • A.
    Tốc độ gió.
  • B.
    Vật kí sinh.
  • C.
    Vật ăn thịt.
  • D.
    Hỗ trợ cùng loài.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Khi nói về quá trình hình thành loài mới, những nhận định nào sau đây đúng?

I. Hình thành loài bằng con đường cách li địa lý thường xảy ra một cách chậm chạp qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp.

II. Hình thành loài bằng con đường sinh thái thường gặp ở thực vật và động vật ít di chuyển xa.

III. Hình thành loài là quá trình tích lũy các biến đổi đồng loạt do tác động trực tiếp của ngoại cảnh hoặc do sự thay đổi tập quán hoạt động của động vật.

IV. Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa là con đường tốc độ nhanh và phổ biến ở sinh vật.

  • A.
    I và II.
  • B.
    III và IV.
  • C.
    I và IV.
  • D.
    II và III.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)
Cơ quan nào sau đây không được xem là cơ quan thoái hóa?
  • A.
    Vết xương ở chân rắn.
  • B.
    Đuôi chuột túi.
  • C.
    Xương cụt ở người.
  • D.
    Cánh của chim cánh cụt.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)
Loại nucleotit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên ADN?
  • A.
    Xitozin
  • B.
    Uraxin
  • C.
    Adenin
  • D.
    Timin

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Ở người, có bao nhiêu trường hợp sau đây làm tăng huyết áp?

I. Mang vật nặng.

II. Hồi hộp chờ đợi.

III. Thành mạch bị xơ cứng.

IV. Tim đập nhanh hơn lúc bình thường.

  • A.
    1
  • B.
    2
  • C.
    3
  • D.
    4

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8, trên mỗi cặp nhiễm sắc thể chỉ xét 1 gen có 2 alen, trong đó mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Trong điều kiện không phát sinh đột biến, loài này có 16 loại kiểu hình.

II. Trong các loại đột biến thể ba, có tối đa 432 kiểu gen.

III. Trong các loại đột biến thể một, có tối đa 216 kiểu gen.

IV. Loài này có 4 loại đột biến thể một.

  • A.
    4
  • B.
    3
  • C.
    2
  • D.
    1

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Trong quá trình quang hợp, giả sử cây tổng hợp được 360g glucôzơ. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Cây đã sử dụng 12 mol CO2.

II. Cây đã quang phân li 432g nước.

III. Cây đã giải phóng 384g O2.

IV. Glucôzơ được tạo ra ở chất nền lục lạp.

  • A.
    1
  • B.
    2
  • C.
    3
  • D.
    4

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Phả hệ sau đây mô tả sự di truyền của 2 bệnh ở người.

Media VietJack

Biết rằng không xảy ra đột biến, người số 6 không mang alen bệnh 1, người số 8 có bố bị bệnh 2. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Hai bệnh này có thể di truyền phân li độc lập hoặc liên kết với nhau.

II. Có 8 người chưa xác định được chính xác kiểu gen.

III. Cặp 14-15 sinh con trai không mang alen bệnh với xác suất 49/240.

IV. Cặp 14-15 sinh con gái chỉ mang alen bệnh 1 với xác suất 7/240.

  • A.
    1
  • B.
    2
  • C.
    4
  • D.
    3

Chưa có lời giải