DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

(2023) Đề thi thử Sinh học Trường THPT Kiến Thụy, Hải Phòng có đáp án (Đề 2)

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 10-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Nguyễn Huyền

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

20-08-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Trong quần thể tự phối, thành phần kiểu gen của quần thể có xu hướng
    • A.
      duy trì tỉ lệ số cá thể có kiểu gen dị hợp tử.
    • B.
      tăng dần tỉ lệ kiểu gen dị hợp, giảm tỉ lệ kiểu gen đồng hợp.
    • C.
      phân hoá đa dạng và phong phú về kiểu gen.
    • D.
      phân hóa thành các dòng thuần có KG khác nhau.
  2. Câu 2

    Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do gen nằm trong tế bào chất quy định. Lấy hạt phấn của cây hoa trắng thụ phấn cho cây hoa đỏ (P), thu được F1. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2.

    Theo lí thuyết, kiểu hình ở F2

    • A.
      50% cây hoa đỏ và 50% cây hoa trắng.
    • B.
      100% cây hoa đỏ.
    • C.
      100% cây hoa trắng.
    • D.
      75% cây hoa đỏ và 25% cây hoa trắng.
  3. Câu 3
    Phát biểu nào sau đây về đột biến gen là sai?
    • A.
      Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.
    • B.
      Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit luôn làm thay đổi chức năng của prôtêin.
    • C.
      Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường và tổ hợp gen.
    • D.
      Đột biến gen có thể có hại, có lợi hoặc trung tính đối với thể đột biến.
  4. Câu 4
    Ở nhóm động vật nào sau đây, giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY?
    • A.
      Hổ, báo, mèo rừng.
    • B.
      Trâu, bò, hươu.
    • C.
      Gà, chim bồ câu, bướm.
    • D.
      Thỏ, ruồi giấm, chim sáo.
  5. Câu 5
    Động vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?
    • A.
      Ngựa
    • B.
      Chuột.
    • C.
      Thỏ
    • D.
      Trâu.
  6. Câu 6
    Bộ phận làm nhiệm vụ hút nước và muối khoáng ở rễ là
    • A.
      miền sinh trưởng.
    • B.
      miền lông hút.
    • C.
      chóp rễ.
    • D.
      miền bần.
  7. Câu 7
    Pha tối trong quang hợp của các nhóm thực vật C3, C4 và CAM đều có chung đặc điếm nào sau đây?
    • A.
      Trải qua chu trình Canvil.
    • B.
      Sản phẩm đầu tiên là APG (axit photphoglixêric).
    • C.
      Diễn ra trên cùng một loại tế bào.
    • D.
      Chất nhận CO2 đầu tiên là RiDP (ribulôzơ -1,5- điphôtphat).
  8. Câu 8
    Một cặp vợ chồng cùng kiểu gen IBIO sinh được một người con trai có nhóm máu B, người con trai này lớn lên lấy vợ có nhóm máu AB, xác suất để cặp vợ chồng người con trai này sinh 1 đứa cháu trai có nhóm máu A là
    • A.
      1/4
    • B.
      1/6
    • C.
      1/2
    • D.
      1/12
  9. Câu 9
    Loại nucleotit nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên gen?
    • A.
      Guanin
    • B.
      Adenin
    • C.
      Xitozin
    • D.
      Uraxin
  10. Câu 10
    Cho biết hai gen A và B cùng nằm trên một cặp NST và cách nhau 40 cM. Một cơ thể đực có kiểu gen \(\frac{{AbAb}}{{aBaB}}\) tiến hành giảm phân bình thường. Theo lí thuyết, loại tinh trùng aBaB chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
    • A.
      10%
    • B.
      25%
    • C.
      30%
    • D.
      20%
  11. Câu 11
    Quần thể nào sau đây có thành phần kiểu gen đạt trạng thái cân bằng?
    • A.
      25%AA: 25% aa: 50%Aa
    • B.
      16%AA: 20%Aa: 64%aa
    • C.
      36%AA: 48% aa: 16% Aa
    • D.
      100%Aa.
  12. Câu 12
    Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây tạo ra đời con có kiểu hình lặn chiếm tỉ lệ 25%, biết gen trội là trội hoàn toàn?
    • A.
      Bb \( \times \) Bb.
    • B.
      Bb \( \times \) bb.
    • C.
      BB \( \times \) Bb.
    • D.
      bb \( \times \) bb.
  13. Câu 13
    Ở Cà độc dược có 2n = 24 NST. Có một thể đột biến, trong đó ở cặp NST số 2 có một chiếc bị mất đoạn, ở cặp NST số 5 có một chiếc bị đảo đoạn. Khi giảm phân nếu các cặp NST phân li bình thường thì trong tổng số các giao tử đột biến, tỉ lệ giao tử đột biến về cả 2 NST trên là
    • A.
      1/2
    • B.
      1/4
    • C.
      3/4
    • D.
      1/3
  14. Câu 14
    Alen B ở sinh vật nhân thực có 900 nuclêôtit loại ađênin và có tỉ lệ \(\frac{A}{G} = \frac{3}{2}\) . Alen B bị đột biến thay thế 1 cặp A- T bằng 1 cặp G - X trở thành alen b, tổng số liên kết hiđrô của alen b là
    • A.
      3600
    • B.
      3599
    • C.
      3601
    • D.
      3899
  15. Câu 15
    Xét 1 gen A có 2 alen là A và a, một quần thể đang cân bằng di truyền và tần số A là 0,6 thì kiểu gen Aa chiếm tỉ lệ
    • A.
      0,25.
    • B.
      0,36.
    • C.
      0,16.
    • D.
      0,48.
  16. Câu 16
    Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do 3 cặp gen Aa, Bb, Dd phân li độc lập quy định. Kiểu gen có đủ 3 gen trội A, B, D quy định hoa tím; các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng. Cho một cây hoa tím lai phân tích, thu được Fa Theo lí thuyết, ở Fa không thể xuất hiện tỉ lệ kiểu hình nào sau đây?
    • A.
      1 cây hoa tím :7 cây hoa trắng.
    • B.
      3 cây hoa tím : 5 cây hoa trắng.
    • C.
      1 cây hoa tím :3 cây hoa trắng.
    • D.
      1 cây hoa tím: 1 cây hoa trắng
  17. Câu 17
    Ở cà chua A quy định cây quả đỏ là trội hoàn toàn so với a quy định cây quả vàng. Cho một cây cà chua lưỡng bội quả đỏ lai với cây cà chua lưỡng bội quả vàng thu được F1 toàn cây quả đỏ, xử lí côxisin các cây F1 rồi chọn ngẫu nhiên 2 cây F1 đem lai với nhau thu được F2 . Ở F2không thể xuất hiện tỉ lệ kiểu hình nào sau đây?
    • A.
      35 đỏ : 1 vàng
    • B.
      3 đỏ : 1 vàng.
    • C.
      5 đỏ : 1 vàng
    • D.
      11 đỏ: 1 vàng.
  18. Câu 18
    Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây có kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen?
    • A.
      AABb.
    • B.
      AaBb.
    • C.
      AAbb.
    • D.
      aaBB.
  19. Câu 19
    Cơ thể có kiểu gen nào sau đây khi giảm phân tạo giao tử Ab với tỉ lệ 1/4
    • A.
      Aabb.
    • B.
      AaBb
    • C.
      AABb
    • D.
      AaBB
  20. Câu 20
    Một loài côn trùng, xét 1 gen nằm trên NST thường quy định màu mắt gồm 2 alen, trong đó alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Thế hệ xuất phát (P) của quần thể này có 10% cá thể mắt trắng, qua quá trình sinh sản đã thu được F1 có 20% cá thể mắt trắng. Biết ở quần thể của loài này, chỉ những cá thể có cùng màu mắt giao phối ngẫu nhiên với nhau mà không giao phối với những cá thể có màu mắt khác và không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác. Nếu những cá thể mắt đỏ ở thế hệ F1 giao phối ngẫu nhiên thì tỉ lệ kiểu hình ở F2
    • A.
      15 đỏ : 1 trắng.
    • B.
      3 đỏ : 1 trắng.
    • C.
      21 đỏ : 4 trắng.
    • D.
      8 đỏ : 1 trắng.
Xem trước