DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

(2023) Đề thi thử Sinh học THPT Vĩnh Linh, Quảng Trị có đáp án

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

T
Câu 1 (0.25đ)

Khi nói về quá trình hình thành loài mới theo quan niệm của thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây sai?

  • A.
    Hình thành loài bằng con đường sinh thái thường gặp ở động vật ít di chuyển xa.
  • B.
    Hình thành loài bằng con đường cách li địa lí thường xảy ra một cách chậm chạp.
  • C.
    Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa xảy ra phổ biến ở thực vật.
  • D.
    Hình thành loài là quá trình tích luỹ các biến đổi đồng loạt do tác động trực tiếp của ngoại cảnh.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Cho các phương pháp tạo giống sau, phương pháp nào có thể sử dụng để tạo ra dòng thuần chủng ở thực vật?

  • A.
    Lai các dòng thuần chủng tương phản.
  • B.
    Nuôi cấy hạt phấn rồi tiến hành lưỡng bội hoá.
  • C.
    Gây đột biến.
  • D.
    Dung hợp tế bào trần.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Những năm gần đây vùng Đồng bằng sông Cửu Long của nước ta thường xuyên bị nhiễm mặn do biến đổi khí hậu làm nước biển dâng. Nhằm tìm kiếm các loài thực vật phù hợp cho sản xuất, các nhà khoa học đã tiến hành các thử nghiệm trên hai loài thực vật đầm lầy (loài A và loài B) ở vùng này. Để nghiên cứu ảnh hưởng của nước biển tới hai loài này, chúng được trồng trong đầm nước mặn và đầm nước ngọt. Kết quả nghiên cứu được thể hiện ở sơ đồ dưới đây:

Những năm gần đây vùng Đồng bằng sông Cửu Long của nước ta thường xuyên bị nhiễm mặn do biến đổi khí hậu làm nước biển dâng. Nhằm tìm kiếm các loài thực vật phù hợp cho sản xuất, các nhà khoa học đã tiến hành các thử nghiệm trên hai loài thực vật đầm lầy (loài A và loài B) ở vùng này. Để nghiên cứu ảnh hưởng của nước biển tới hai loài này, chúng được trồng trong đầm nước mặn và đầm nước ngọt. Kết quả nghiên cứu được thể hiện ở sơ đồ dưới đây:   Khi nói về 2 loài này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Loài A chịu mặn tốt hơn loài B. II. Trong cùng một độ mặn, loài B có sinh khối thấp hơn loài A. III. Trong tương lai nước biển dâng loài A sẽ trở nên phổ biến hơn loài B. IV. Cả 2 loài A và B đều là sinh trưởng tốt trong điều kiện nước ngọt. 	A. 3. 	B. 4. 	C. 1. 	D. 2. (ảnh 1)

Khi nói về 2 loài này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Loài A chịu mặn tốt hơn loài B.

II. Trong cùng một độ mặn, loài B có sinh khối thấp hơn loài A.

III. Trong tương lai nước biển dâng loài A sẽ trở nên phổ biến hơn loài B.

IV. Cả 2 loài A và B đều là sinh trưởng tốt trong điều kiện nước ngọt.

  • A.

    3

  • B.

    4

  • C.

    1

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n, hợp tử mang bộ nhiễm sắc thể (2n + 1) có thể phát triển thành thể đột biến nào sau đây?

  • A.
    Thể tam bội.
  • B.
    Thể ba.
  • C.
    Thể tứ bội.
  • D.
    Thể một.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Cho một số thao tác cơ bản trong quy trình chuyển gen tạo ra chủng vi khuẩn có khả năng tổng hợp kháng nguyên trong sản xuất vacxin nhờ công nghệ gen như sau:

(1) Tạo ADN tái tổ hợp mang gen mã hóa kháng nguyên.

(2) Tách plasmit từ tế bào vi khuẩn và tách gen mã hóa kháng nguyên từ mầm bệnh.

(3) Chuyển ADN tái tổ hợp mang gen mã hóa kháng nguyên vào tế bào vi khuẩn.

(4) Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp mang gen mã hóa kháng nguyên.

Trình tự đúng của các thao tác trên là

  • A.
    (2) → (1) → (3) → (4).
  • B.
    (1) → (2) → (3) → (4).
  • C.
    (1) → (4) → (3) → (2).
  • D.
    (2) → (4) → (3) → (1).

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Tác nhân gây đột biến nào sau đây thường được dùng để tạo thể đa bội?

  • A.
    Tia tử ngoại.
  • B.
    Tia phóng xạ.
  • C.
    Cônsixin.
  • D.
    Sốc nhiệt.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 2 loại kiểu gen?

  • A.
    AA × aa
  • B.
    Aa × aa
  • C.
    AA × AA
  • D.
    Aa × Aa

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 1 : 1 : 1 : 1?

  • A.
    Aabb × aaBb.
  • B.
    AaBb × aaBb.
  • C.
    AaBb × AaBb.
  • D.
    Aabb × AaBb.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt là thành tựu của:

  • A.
    công nghệ gen.
  • B.
    nuôi cấy hạt phấn.
  • C.
    lai hữu tính.
  • D.
    lai tế bào xôma.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố sinh thái hữu sinh?

  • A.
    Sinh vật.
  • B.
    Nhiệt độ.
  • C.
    Độ ẩm.
  • D.
    Ánh sáng.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Người ta đã dùng một loại thuốc xịt muỗi mới để diệt muỗi trong một thời gian dài, lần xịt đầu tiên đã diệt được hầu hết các con muỗi nhưng những lần xịt sau đó thì quần thể muỗi ngày càng tăng dần kích thước. Giải thích nào sau đây là đúng?

  • A.
    Thuốc diệt muỗi là một loại tác nhân gây đột biến, đã làm xuất hiện alen kháng thuốc trong quần thể muỗi.
  • B.
    Thuốc diệt muỗi đã làm tăng tần số alen kháng thuốc vốn đã xuất hiện từ trước trong quần thể muỗi.
  • C.
    Thuốc diệt muỗi đã gây ra một đột biến đa hiệu vừa có khả năng kháng thuốc, vừa làm tăng sức sinh sản của những con muỗi cái.
  • D.
    Thuốc diệt muỗi tạo điều kiện cho những đột biến mới phát sinh và được tích lũy, làm tăng tần số alen kháng thuốc trong quần thể.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Trong quần thể người, gen quy định nhóm máu A, B, AB, O có 3 alen IA, IB, IO. Tần số alen IA là 0,3; tần số alen IB là 0,5; tần số alen IO là 0,2. Theo lí thuyết tần số kiểu gen IAIB là:

  • A.
    0,3.
  • B.
    0,29.
  • C.
    0,15.
  • D.
    0,01.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Chất nào sau đây là sản phẩm của pha tối:

  • A.
    O2.
  • B.
    CO2.
  • C.
    C6H12O6.
  • D.
    ATP.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Bộ ba nào sau đây không có chức năng mã hóa axit amin:

  • A.
    5’UAA3’.
  • B.
    5’AUG3’.
  • C.
    5’UGA5’.
  • D.
    3’UAG5’.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Cho biết các côdon mã hóa một số loại axit amin như sau:

Cho biết các côdon mã hóa một số loại axit amin như sau:   Một đoạn mạch làm khuôn tổng hợp mARN của alen M có trình tự nuclêôtit là: 3’TAXXTAGTAATGTXA...ATX5’. Alen M bị đột biến điểm tạo ra 4 alen có trình tự nuclêôtit ở đoạn này như sau: (1) Alen M1: 3’TAX XTG GTA ATG TXA...ATX5’ (2) Alen M2: 3’TAX XTA GTG ATG TXA...ATX5’ (3) Alen M3: 3’TAX XTA GTA GTG TXA...ATX5’ (4) Alen M4: 3’TAX XTA GTA ATG TXG...ATX5’ Theo lí thuyết, trong 4 alen trên, có bao nhiêu alen mã hóa chuỗi pôlipetit có thành phần axit amin không thay đổi so với chuỗi pôlipeptit do alen M mã hóa? 	A. 1. 	B. 4. 	C. 2. 	D. 3. (ảnh 1)

Một đoạn mạch làm khuôn tổng hợp mARN của alen M có trình tự nuclêôtit là:

3’TAXXTAGTAATGTXA...ATX5’. Alen M bị đột biến điểm tạo ra 4 alen có trình tự nuclêôtit ở đoạn này như sau:

(1) Alen M1: 3’TAX XTG GTA ATG TXA...ATX5’

(2) Alen M2: 3’TAX XTA GTG ATG TXA...ATX5’

(3) Alen M3: 3’TAX XTA GTA GTG TXA...ATX5’

(4) Alen M4: 3’TAX XTA GTA ATG TXG...ATX5’

Theo lí thuyết, trong 4 alen trên, có bao nhiêu alen mã hóa chuỗi pôlipetit có thành phần axit amin không thay đổi so với chuỗi pôlipeptit do alen M mã hóa?

  • A.

    1

  • B.

    4

  • C.

    2

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Trong tế bào nuclêôtit loại timin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?

  • A.
    tARN.
  • B.
    rARN.
  • C.
    ADN.
  • D.
    mARN.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Cho biết mỗi tính trạng do một cặp gen quy định và trội lặn hoàn toàn, hoán vị gen xảy ra với tần số 40%, thực hiện phép lai ở một cặp ruồi giấm P: ♀ Ab//aB Dd × ♂ AB//ab Dd thu được F1. Cho biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết phát biểu nào sau đây đúng về F1?

  • A.
    Kiểu gen AB//ab Dd chiếm tỉ lệ 6%.
  • B.
    Kiểu gen Ab//ab dd chiếm tỉ lệ 3,25%.
  • C.
    Kiểu gen ab//ab dd chiếm tỉ lệ 2,5%.
  • D.
    Kiểu hình A-bbD- chiếm tỉ lệ 14,25%.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Người ta thường sử dụng phương pháp nào sau đây để phát hiện ra hội chứng Đao ở người trong giai đoạn phôi sớm:

  • A.
    Chọc dò dịch ối, lấy tế bào phôi và phân tích các cặp nhiễm sắc thể thường.
  • B.
    Sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi và phân tích prôtêin.
  • C.
    Chọc dò dịch ối, lấy tế bào phôi và phân tích các cặp nhiễm sắc thể giới tinh.
  • D.
    Sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi và phân tích ADN.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Khi nói về nhân tố di - nhập gen, phát biểu nào sau đây đúng?

  • A.
    Di - nhập gen luôn làm tăng tần số alen trội của quần thể.
  • B.
    Sự phát tán hạt phấn ở thực vật chính là một hình thức di - nhập gen.
  • C.
    Di - nhập gen có thể làm thay đổi tần số alen nhưng không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
  • D.
    Di - nhập gen luôn mang đến cho quần thể những alen có lợi.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Quá trình hình thành các loài B, C, D từ loài A (loài gốc) được mô tả ở hình bên. Phân tích hình này, theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng

Quá trình hình thành các loài B, C, D từ loài A (loài gốc) được mô tả ở hình bên. Phân tích hình này, theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?   I. Các cá thể của loài B ở đảo II có thể mang một số alen đặc trưng mà các cá thể của loài B ở đảo I không có. II. Khoảng cách giữa các đảo có thể là yếu tố duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể ở đảo I, đảo II và đảo III. III. Vốn gen của các quần thể thuộc loài B ở đảo I, đảo II và đảo III phân hóa theo cùng 1 hướng. IV. Điều kiện địa lí ở các đảo là nhân tố trực tiếp gây ra những thay đổi về vốn gen của mỗi quần thể. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? 	A. 1. 	B. 2. 	C. 3. 	D. 4. (ảnh 1)

I. Các cá thể của loài B ở đảo II có thể mang một số alen đặc trưng mà các cá thể của loài B ở đảo I không có.

II. Khoảng cách giữa các đảo có thể là yếu tố duy trì sự khác biệt về vốn gen giữa các quần thể ở đảo I, đảo II và đảo III.

III. Vốn gen của các quần thể thuộc loài B ở đảo I, đảo II và đảo III phân hóa theo cùng 1 hướng.

IV. Điều kiện địa lí ở các đảo là nhân tố trực tiếp gây ra những thay đổi về vốn gen của mỗi quần thể.

Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Cho sơ đồ phả hệ sau

Cho sơ đồ phả hệ sau   Cho biết mỗi bệnh do 1 trong 2 alen của 1 gen quy định, người số 10 không mang alen gây bệnh A, người số 8 không mang alen gây bệnh B và các gen phân li độc lập. Theo lí thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng? I. Xác định được tối đa kiểu gen của 8 người trong phả hệ II. Xác suất sinh con trai đầu lòng không bị bệnh A và không bị bệnh b của 12-13 là 63/160 III. Xác suất sinh con gái đầu lòng không mang alen bệnh A và không mang alen bệnh B của 12- 13 là 49/240. IV. Người số 4,6,7,13 chắc chắn có kiểu gen giống nhau. 	A. 2 	B. 3 	C. 1 	D. 4 (ảnh 1)

Cho biết mỗi bệnh do 1 trong 2 alen của 1 gen quy định, người số 10 không mang alen gây bệnh A, người số 8 không mang alen gây bệnh B và các gen phân li độc lập.

Theo lí thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

I. Xác định được tối đa kiểu gen của 8 người trong phả hệ

II. Xác suất sinh con trai đầu lòng không bị bệnh A và không bị bệnh b của 12-13 là 63/160

III. Xác suất sinh con gái đầu lòng không mang alen bệnh A và không mang alen bệnh B của 12- 13 là 49/240.

IV. Người số 4,6,7,13 chắc chắn có kiểu gen giống nhau.

  • A.

    2

  • B.

    3

  • C.

    1

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Một phân tử mARN chỉ chứa 3 loại A, U và G. Nhóm các bộ ba nào sau đây có thể có trên mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra mARN nói trên?

  • A.
    ATX, TAG, GXA, GAA.
  • B.
    AAG, GTT, TXX, XAA.
  • C.
    TAG, GAA, AAT, ATG.
  • D.
    AAA, XXA, TAA, TXX.

Chưa có lời giải