DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

(2023) Đề thi thử Sinh học THPT Triệu Sơn, Thanh Hóa (Lần 1) có đáp án

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 20-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

L

Biên soạn tệp:

Phan Tuệ Yến Linh

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

16-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hệ tuần hoàn ở người bình thường?

    (I). Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm.

    (II). Huyết áp trong mao mạch cao hơn huyết áp trong tĩnh mạch

    (III). Trong hệ mạch, ở mao mạch tổng tiết diện mạch lớn nhất, vận tốc máu chậm nhất.

    (IV). Máu trong tĩnh mạch chủ nghèo ôxi hơn máu trong động mạch chủ.

    Số phát biểu đúng là

    • A.
      2.
    • B.
      4.
    • C.
      1.
    • D.
      3.
  2. Câu 2

    Ở người hệ nhóm máu ABO và hệ nhóm máu MN được qui định bởi các kiểu gen như sau:

    Nhóm máu

    A

    B

    AB

    O

    M

    N

    MN

    Kiu gen

    IAIA;IAIO

    IBIB,IBIO

    IAIB

    IOIO

    MM

    NN

    MN

    Trong nhà hộ sinh người ta nhầm lẫn ba đứa trẻ với ba cặp bố mẹ có các nhóm máu như sau:

    Cặp b mẹ

    Trẻ

    (1) A, MN AB, N

    (1) O,MN

    (2) A,MN B,M

    (2) B, M

    (3) A, MN A, MN

    (3) A, MN

    Dựa vào thông tin trên hãy, hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.
      Cặp bố mẹ 1 là bố mẹ của đứa trẻ 1.Cặp bố mẹ 2 là bố mẹ của trẻ 2. Cặp bố mẹ 3 là bố mẹ của trẻ 3.
    • B.
      Cặp bố mẹ 1 là bố mẹ của đứa trẻ 2. Cặp bố mẹ 2 là bố mẹ của trẻ 3. Cặp bố mẹ 3 là bố mẹ của trẻ 2.
    • C.
      Cặp bố mẹ 1 là bố mẹ của đứa trẻ 2. Cặp bố mẹ 2 là bố mẹ của đứa trẻ 1. Cặp bố mẹ 3 là bố mẹ của đứa trẻ 3.
    • D.
      Cặp bố mẹ 1 là bố mẹ của đứa trẻ 3. Cặp bố mẹ 2 là bố mẹ của trẻ 2. Cặp bố mẹ 3 là bố mẹ của đứa trẻ 1.
  3. Câu 3

    Cơ thể mà tế bào sinh dưỡng đều thừa 2 nhiễm sắc thể trên 1 cặp tương đồng được gọi là

    • A.
      thể bốn.
    • B.
      thể ba kép.
    • C.
      thể ba.
    • D.
      thể tứ bội
  4. Câu 4

    Hình sau mô tả 2 cặp gen A, a và B, b nằm trên NST thường của 2 cơ thể khác nhau. Phát biểu nào sau đây không đúng?

    Hình sau mô tả 2 cặp gen A, a và B, b nằm trên NST thường của 2 cơ thể khác nhau. Phát biểu nào sau đây không đúng? (ảnh 1)
    • A.
      Cơ thể 2 giảm phân luôn cho giao tử ABab với tỷ lệ bằng nhau.
    • B.
      Ở cơ thể 2, các cặp gen có thể di truyền liên kết hoàn toàn với nhau.
    • C.
      Cơ thể 1 có bộ NST 2n = 2.
    • D.
      Cơ thể 1 giảm phân cho 4 loại giao tử với tỷ lệ bằng nhau.
  5. Câu 5

    Xét các loại đột biến sau

    (I) Mất đoạn NST (II) Lặp đoạn NST (III) Chuyển đoạn không tương hỗ

    (IV) Đảo đoạn NST (V) Đột biến thể một (VI) Đột biến thể ba

    Những loại đột biến làm thay đổi độ dài của phân tử ADN là:

    • A.
      (I),(II),(V),(VI)
    • B.
      (I),(II),(III),(VI)
    • C.
      (II),(III),(IV),(VI)
    • D.
      (I),(II),(III)
  6. Câu 6

    Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, hai cặp gen này nằm trên 1 NST liên kết hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có số cây thân cao, hoa trắng chiếm 25%?

    • A.
      \(\frac{Ab}{ab}\times \frac{aB}{aB}\)
    • B.
      \(\frac{Ab}{ab}\times \frac{aB}{aB}\)
    • C.
      \(\frac{Ab}{aB}\times \frac{aB}{ab}\)
    • D.
       \(\frac{Ab}{ab}\times \frac{AB}{aB}\)
  7. Câu 7

    Một gen có chiều dài 3060A0, trên mạch gốc của gen có 100 ađênin và 250 timin. Gen đó bị đột biến mất một cặp G-X thì số liên kết hiđrô của gen đó sau đột biến là:

    • A.
      2350
    • B.
      2353
    • C.
      2347
    • D.
      2352
  8. Câu 8

    Cấu trúc nào sau đây thuộc hệ tuần hoàn?

    • A.
      Gan.
    • B.
      Phổi.
    • C.
      Dạ dày.
    • D.
      Tim.
  9. Câu 9

    Mao mạch không xuất hiện ở:

    • A.
      Hệ tuần hoàn kép
    • B.
      Hệ tuần hoàn đơn
    • C.
      Hệ tuần hoàn kín
    • D.
      Hệ tuần hoàn hở.
  10. Câu 10

    Ở sinh vật nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã hóa axit amin được gọi là

    • A.
      vùng vận hành.
    • B.
      đoạn êxôn.
    • C.
      gen phân mảnh.
    • D.
      đoạn intron.
  11. Câu 11

    Ở thực vật sống trên cạn, lá thoát hơi nước qua con đường nào sau đây?

    • A.
      Qua khí khổng và lớp cutin.
    • B.
      Qua khí khổng không qua lớp cutin.
    • C.
      Qua thân, cành và lớp cutin bề mặt lá.
    • D.
      Qua thân, cành và khí khổng.
  12. Câu 12

    Cơ tim có khả năng hoạt động tự động nhờ:

    • A.
      Các búi dây thần kinh thực vật chứa trong tim.
    • B.
      Tập hợp sợi đặc biệt gọi là hệ dẫn truyền tim.
    • C.
      Dây thần kinh hướng tâm và dây thân kinh li tâm.
    • D.
      Cơ tim chứa nhiều chất dự trữ, có thể hoạt động độc lập.
  13. Câu 13

    Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp?

    • A.
      Pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thu thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH.
    • B.
      Trong pha sáng diễn ra quá trình quang phân li nước.
    • C.
      Một trong những sản phẩm của pha sáng là NADH.
    • D.
      Ở thực vật, pha sáng diễn ra trên màng tilacôit của lục lạp.
  14. Câu 14

    Một loài thực vật, màu hoa do 2 cặp gen A, a và B, b phân li độc lập cùng quy định; chiều cao cây do 1 gen có 2 alen là D và d quy định. Cho cho cây bố mẹ (P) hoa đỏ, thân cao lai với cây hoa đỏ, thân cao, thu được F1 có tỉ lệ 6 cây hoa đỏ, thân cao: 5 cây hoa hồng, thân cao: 1 cây hoa hồng, thân thấp: 1 cây hoa trắng, thân cao:3 cây hoa đỏ, thân thấp. F1 có tối đa bao nhiêu kiểu gen?

    • A.
      6.
    • B.
      24
    • C.
      30
    • D.
      21.
  15. Câu 15

    Cơ thể có kiểu gen nào sau đây khi giảm phân không tạo ra giao tử ab?

    • A.
      AABb.
    • B.
      aaBb.
    • C.
      aabb.
    • D.
      Aabb.
  16. Câu 16

    Một loài thực vật, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen (A, a và B, b) phân li độc lập cùng quy định; tính trạng cấu trúc cánh hoa do 1 cặp gen (D, d) quy định. Cho 2 cây (P) thuần chng giao phấn với nhau, thu được F1. Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 49,5% cây hoa đỏ, cánh kép: 6,75% cây hoa đỏ, cánh đơn: 25,5% cây hoa trắng, cánh kép: 18,25% cây hoa trắng, cánh đơn. Biết hoán vị gen xảy ra trong cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, phát biểu sau đây đúng?

    • A.
      Kiểu gen của cây P có thể làMột loài thực vật, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen (A, a và B, b) phân li độc lập cùng quy định; tính trạng cấu trúc cánh hoa do 1 cặp gen (ảnh 1)
    • B.
      F2có số cây hoa trắng, cánh đơn thuần chng chiếm 8,25%.
    • C.
      F2có số cây hoa đỏ, cánh kép dị hp tử về 1 trong 3 cặp gen chiếm 10%.
    • D.
      F2 có tối đa 12 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa trắng, cánh kép.
  17. Câu 17

    Một gen có 150 vòng xoắn, có số nuclêôtit loại guanin chiếm 10%. Sau đột biến gen có 3000 nuclêôtit và số liên kết hiđrô là 3301. Dạng đột biến xảy ra trong gen là

    • A.
      Thêm một cặp nuclênôtit G-X.
    • B.
      Mất một cặp nuclêôtit A-T.
    • C.
      Thay cặp nuclênôtit A-T bằng cặp G-X.
    • D.
      Thay cặp nuclênôtit G-X bằng cặp A-T
  18. Câu 18

    Một cơ thể dị hợp tử 3 cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng, khi giảm phân tạo giao tử A BD = 15%. Kiểu gen của cơ thể và tần số hoán vị gen là

    • A.
      Một cơ thể dị hợp tử 3 cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng, khi giảm phân tạo giao tử A BD = 15%. Kiểu gen của cơ thể và tần số hoán vị gen là (ảnh 1)
    • B.
      Một cơ thể dị hợp tử 3 cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng, khi giảm phân tạo giao tử A BD = 15%. Kiểu gen của cơ thể và tần số hoán vị gen là (ảnh 2)
    • C.
      Một cơ thể dị hợp tử 3 cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng, khi giảm phân tạo giao tử A BD = 15%. Kiểu gen của cơ thể và tần số hoán vị gen là (ảnh 3)
    • D.
      Một cơ thể dị hợp tử 3 cặp gen nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng, khi giảm phân tạo giao tử A BD = 15%. Kiểu gen của cơ thể và tần số hoán vị gen là (ảnh 4)
  19. Câu 19

    Trong quá trình quang hợp của thực vật, pha sáng cung cấp cho pha tối các sản phẩm:

    • A.
      O2 và H2O.
    • B.
      CO2 và H2O.
    • C.
      ATP và NADPH.
    • D.
      O2, ATP, NADPH và ánh sáng.
  20. Câu 20

    Một đột biến ở ADN ti thể gây bệnh LHON cho người (gây chứng mù đột phát ở người lớn). Theo lí thuyết, các phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.
      Nếu bố bị bệnh, mẹ không bị bệnh thì con có thể bị bệnh.
    • B.
      Nếu bố mẹ đều bị bệnh thì chỉ có con trai bị bệnh.
    • C.
      Nếu mẹ bị bệnh, bố không bị bệnh thì con có thể bị bệnh.
    • D.
      Nếu bố mẹ đều bình thường thì con có thể bị bệnh.
Xem trước