DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

(2023) Đề thi thử sinh học THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD (Đề 3) có đáp án

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

V
Câu 1 (0.25đ)

Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Cho 2 cây thân cao, hoa đỏ (P) lai với nhau thu được F1 gồm 756 cây thân cao, hoa đỏ và 252 cây thân cao, hoa trắng. Cho F1 giao phấn ngẫu nhiên thu được F2 có xuất hiện cây thân thấp, hoa trắng. Theo lí thuyết, ở F2 cây thân cao, hoa trắng có thể chiếm tỉ lệ bao nhiêu trường hợp sau đây ?

I- \(\frac{1}{4}\). II-\(\frac{15}{64}\). III. \(\frac{1}{8}\). IV.\(\frac{3}{16}\)
  • A.
    2.
  • B.
    3.
  • C.
    1
  • D.
    4

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)
Cơ thể tứ bội được tạo thành không phải do
  • A.
    NST ở tế bào sinh dưỡng nhân đôi nhưng không phân ly. 
  • B.

    Sự thụ tinh của 2 giao tử 2n thuộc cá thể khác nhau. 

  • C.

    NST ở hợp tử nhân đôi nhưng không phân ly. 

  • D.
    Sự tạo thành và thụ tinh giữa 2 giao tử 2n từ cơ thể lưỡng bội

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)
Nhân tố sinh thái quan trọng thường xuyên làm biến đổi quần xã sinh vật dẫn đến sự diễn thế sinh thái là
  • A.
    Sự thay đổi của khí hậu như lũ lụt, cháy rừng. 
  • B.

    Hoạt động khai thác tài nguyên của con người. 

  • C.

    Sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã. 

  • D.
    Hoạt động mạnh mẽ của loài đặc trưng.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời sống cá thể nhờ quá trình

  • A.
    phiên mã và dịch mã. 
  • B.

    nhân đôi ADN và dịch mã. 

  • C.
    nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã. 
  • D.
    nhân đôi ADN và phiên mã.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Có bao nhiêu nhận xét sau đây là đúng về chọn lọc tự nhiên ?

(1) Trong một quần thể, chọn lọc tự nhiên làm giảm tính đa dạng của sinh vật.

(2) Mối quan hệ cùng loài là 1 trong những nhân tố gây ra sự chọn lọc tự nhiên.

(3) Áp lực của chọn lọc tự nhiên càng lớn thì sự hình thành các đặc điểm thích nghi càng chậm.

(4) Chọn lọc tự nhiên không tạo ra các kiểu gen thích nghi mà chỉ sàng lọc các kiểu gen có sẵn trong quần thể.

  • A.

  • B.

    3

  • C.

    2

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)
Trường hợp nào sau đây đời con luôn có số loại kiểu gen bằng số loại kiểu hình?
  • A.
    Tương tác bổ sung. 
  • B.

    Tương tác cộng gộp. 

  • C.
    Trội không hoàn toàn. 
  • D.
    Trội hoàn toàn.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)
Nhân tố tiến hóa chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể là:
  • A.
    Chọn lọc tự nhiên. 
  • B.

    Di nhập gen. 

  • C.
    Giao phối không ngẫu nhiên.
  • D.
    Đột biến gen.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Cấu trúc nào sau đây thuộc hệ tuần hoàn?

  • A.
    Gan. 
  • B.
    Phổi. 
  • C.
    Dạ dày. 
  • D.
    Tim.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đâykhôngđúng khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp?

  • A.
    Pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng quang năng thành hóa năng. 
  • B.

    Trong pha sáng diễn ra quá trình quang phân li nước. 

  • C.

    Một trong những sản phẩm của pha sáng là NADH. 

  • D.
    Ở thực vật, pha sáng diễn ra trên màng tilacôit của lục lạp.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Ở ruồi giấm, các cặp NST tương đồng được ký hiệu là Aa, Bb, Dd, Ee. Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một ở cặp NST giới tính. Thể một này có bộ NST nào trong các bộ NST sau đây ?

  • A.
    ABbDdXEXe
  • B.
    AaBDdXEXe
  • C.
    AaBbDdXE
  • D.
    ABbDdXEY

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Trong cấu trúc tuổi của quần thể sinh vật, tuổi quần thể được định nghĩa như thế nào?

  • A.
    Thời gian sống của một cá thể có tuổi thọ cao nhất trong quần thể. 
  • B.

    Tuổi bình quân (tuổi thọ trung bình) của các cá thể trong quần thể. 

  • C.

    Thời gian để quần thể tăng trưởng và phát triển. 

  • D.
    Thời gian tồn tại thực của quần thể trong tự nhiên.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Hệ sinh thái nào sau đây có sức sản xuất thấp nhất:

  • A.
    Vùng nước khơi đại dương. 
  • B.

    Hệ Cửa sông. 

  • C.
    Đồng cỏ nhiệt đới. 
  • D.
    Rừng lá kim phương Bắc.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Quan hệ giữa 2 loài A và B trong quần xã được biểu diễn bằng sơ đồ sau:

Media VietJack

Cho biết dấu (+): loài được lợi, dấu (-): loài bị hại. Sơ đồ trên biểu diễn cho mối quan hệ:

  • A.
    Ký sinh và ức chế cảm nhiễm. 
  • B.

    Cạnh tranh và vật ăn thịt – con mồi. 

  • C.
    Hợp tác và hội sinh. 
  • D.
    Ký sinh và sinh vật này ăn sinh vật khác.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Trùng roi (Trichomonas) sống trong ruột mối tiết enzim phân giải xenlulôzơ trong thức ăn của mối thành đường để nuôi sống cả hai. Đây là ví dụ về mối quan hệ

  • A.
    Hội sinh. 
  • B.
    Cộng sinh. 
  • C.
    Hợp tác. 
  • D.
    Ức chế - cảm nhiễm.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Các trình tự ADN ở nhiều gen của người rất giống với các trình tự tương ứng ở tinh tinh. Giải thích đúng nhất cho quan sát này là

  • A.
    Tinh tinh được tiến hóa từ người. 
  • B.

    Người và tinh tinh có chung tổ tiên. 

  • C.

    Tiến hóa hội tụ đã dẫn đến sự giống nhau về ADN. 

  • D.
    Người được tiến hóa từ tinh tinh.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là cơ thể dị hp 2 cặp gen?

  • A.
    DDE. 
  • B.
    Ddee. 
  • C.
    DEE. 
  • D.
    DdEe.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Trên mạch mã gốc của một gen có trình tự nucleotit là 3’AXG GTT AAG XXG 5’. Trình tự nucleotit trên mạch bổ sung của gen đó là

  • A.
    5’TGX XAA TTX GGX 3’. 
  • B.

    5’TGX XAT TTX GGX 3’. 

  • C.
    5’TGX XTT ATX GGX 3’. 
  • D.
    5’GXX GAA ATG GXA 3’.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Theo lý thuyết, phép lai P: \(\frac{Ab}{Ab}x\frac{aB}{aB}\)thu đưc đi F2 có tối đa bao nhiêu loi kiểu gen?

  • A.
    1. 
  • B.
    3.
  • C.
    7. 
  • D.
    10

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Ở một loài thực vật, xét 2 gen quy định 2 cặp tính trạng. Cho cây dị hợp 2 cặp gen lai phân tích, thu được Fa. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, Fa có tối đa bao nhiêu tỉ lệ kiểu hình sau đây?

I. Tỉ lệ 2: 2: 1: 1. II. Tỉ lệ 3: 1. III. Tỉ lệ 1: 1.

IV. Tỉ lệ 3: 3: 1: 1. V. Tỉ lệ 1: 2: 1. VI. Tỉ lệ 1: 1: 1:1
  • A.

    2

  • B.

    3

  • C.

    4

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Đặc điểm của các loài sinh vật trong rừng mưa nhiệt đới:

  • A.
    Có ổ sinh thái rộng và mật độ quần thể thấp. 
  • B.

    Có ổ sinh thái rộng và mật độ quần thể cao. 

  • C.

    Có ổ sinh thái hẹp và mật độ quần thể thấp. 

  • D.
    Có ổ sinh thái hẹp và mật độ quần thể cao.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)
Trong các quá trình sau đây ở tế bào nhân thực, quá trình nào chỉ diễn ra ở tế bào chất?
  • A.
    Nhân đôi ADN. 
  • B.

    Phiên mã tổng hợp tARN. 

  • C.
    Phiên mã tổng hợp mARN. 
  • D.
    Dịch mã tổng hợp protein.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hoàn toàn, phép lai: AaBbCcDd x AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình A-bbC-D- ở đời con là:

  • A.

     \(\frac{1}{16}\)

  • B.

     \(\frac{27}{256}\)

  • C.

     \(\frac{3}{256}\)

  • D.

     \(\frac{81}{256}\)

Chưa có lời giải