DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 39
ab testing

(2023) Đề thi thử Sinh học THPT Sở Hòa Bình có đáp án

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 08-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Nguyễn Ngân Thư

Tổng câu hỏi:

39

Ngày tạo:

06-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của

    • A.
      tARN.
    • B.
      mạch mã hoá.
    • C.
      mạch mã gốc.
    • D.
      mARN.
  2. Câu 2

    Một loài thực vật, màu sắc hoa do 3 cặp gen phân li độc lập quy định. Khi tiến hành phép lai giữacác cây, người ta thu được kết quả sau:

    Phép lai

    Thế hệ P

    Tỉ lệ kiểu hình F1

    1

    Cây hoa vàng tự thụ phấn

    9 cây hoa vàng: 7 cây hoa trắng.

    2

    Cây hoa đỏ × Cây đồng hợp lặn

    1 cây hoa đỏ: 1 cây hoa vàng: 6 cây hoa trắng

    Biết không xảy ra đột biến. Theo lý thuyết, cây hoa trắng của loài này có số loại kiểu gen tối đa là

    • A.
      4.
    • B.
      15.
    • C.
      8.
    • D.
      6.
  3. Câu 3

    Quá trình nào sau đây tạo ra động lực đầu trên của dòng mạch gỗ?

    • A.
      Hút nước.
    • B.
      Áp suất rễ.
    • C.
      Quang hợp.
    • D.
      Thoát hơi nước.
  4. Câu 4

    Cừu Đôly được tạo ra là thành tựu của

    • A.
      Lai giống.
    • B.
      Công nghệ tế bào.
    • C.
      Gây đột biến nhân tạo.
    • D.
      Công nghệ gen.
  5. Câu 5

    Ở cây đậu thơm, tính trạng màu hoa được di truyền do 2 cặp gen không alen phân li độc lập quy định. Trong đó, kiểu gen có mặt cả 2 gen trội A và B quy định hoa đỏ, các kiểu gen còn lại quy định hoa trắng. Kiểu hình hoa trắng có tối đa bao nhiêu kiểu gen?

    • A.
      4.
    • B.
      2.
    • C.
      5.
    • D.
      3.
  6. Câu 6

    Khi nói về cấu trúc tuổi của quần thể, phát biểu nào sau đây là sai?

    • A.
      Tuổi quần thể là tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể.
    • B.
      Tuổi sinh lí là thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể trong quần thể.
    • C.
      Mỗi quần thể có cấu trúc tuổi đặc trưng và không thay đổi.
    • D.
      Tuổi sinh thái là thời gian sống thực tế của cá thể.
  7. Câu 7

    Loài động vật nào sau đây có cơ quan tiêu hoá dạng túi?

    • A.
      Bò.
    • B.
      Gà.
    • C.
      Ngựa
    • D.
      Thủy tức.
  8. Câu 8

    Trong một opêron, nơi enzim ARN-polimeraza bám vào khởi động phiên mã là

    • A.
      vùng điều hòa.
    • B.
      vùng mã hóa.
    • C.
      vùng khởi động.
    • D.
      vùng vận hành.
  9. Câu 9

    Thế hệ xuất phát (P) của một quần thể ngẫu phối có 1000 cá thể với tỉ lệ kiểu gen là 0,36AA: 0,48Aa: 0,16aa. Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    (1). Nếu có 200 cá thể có kiểu gen aa di cư từ quần thể khác đến thì khi quần thể thiết lập lại trạng thái cân bằngsẽ cấu trúc là 0,25AA: 0,5Aa: 0,25aa.

    (2). Nếu sau một thế hệ, quần thể có cấu trúc di truyền F1 là 0,1AA: 0,4Aa: 0,5aa thì rất có thể quần thể đã chịutác động của nhân tố ngẫu nhiên.

    (3). Nếu cấu trúc di truyền của của F1: 0,5AA: 0,3Aa: 0,2aa; F2: 0,5AA: 0,4Aa: 0,1aa; F3: 0,6AA: 0,3Aa: 0,1aa thì chọn lọc tự nhiên đang chống lại alen trội.

    (4). Nếu quần thể chuyển sang tự phối thì tần số alen ở các thế hệ tiếp theo sẽ không thay đổi.

    • A.
      2.
    • B.
      1.
    • C.
      3.
    • D.
      4.
  10. Câu 10

    Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể?

    (1). Khi quan hệ cạnh tranh gay gắt thì các cá thể cạnh tranh yếu hơn sẽ bị đào thảira khỏi quần thể.

    (2). Quan hệ cạnh tranh xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quầnthể.

    (3). Quan hệ cạnh tranh giúp duy trì số lượng cá thể ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quầnthể.

    (4). Quan hệ cạnh tranh làm tăng nhanh kích thước của quầnthể.

    • A.
      3.
    • B.
      2.
    • C.
      1.
    • D.
      4.
  11. Câu 11

    Nội dung nào sau đây đúng về thể đa bội?

    • A.
      Thay đổi số lượng nhiễm sắc ở tất cả các cặp nhiễm sắc thể tương đồng
    • B.
      Thay đổi cấu trúc ở tất cả các cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
    • C.
      Thay đổi cấu trúc ở một số cặp nhiễm sắc thể tương đồng
    • D.
      Thay đổi số lượng nhiễm sắc ở một hay một số cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
  12. Câu 12

    Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A1 quy định hoa đỏ, alen A2 quy định hoa hồng, alen A3 quy định hoa vàng, alen a quy định hoa trắng. Các alen trội hoàn toàn theo thứ tự A1 > A2 > A3 > a. Theo lí thuyết, phát biểu nào dưới đây đúng?

    • A.
      Lai cây hoa đỏ với cây hoa vàng có thể cho 4 loại kiểu hình.
    • B.
      Lai cây hoa đỏ với cây hoa vàng sẽ cho F1 có tỉ lệ hoa vàng nhiều nhất là 25%.
    • C.
      Lai cây hoa hồng với cây hoa vàng có thể cho F1 có tỉ lệ 1 hồng: 2 vàng: 1 trắng.
    • D.
      Lai cây hoa hồng với cây hoa trắng có thể cho F1 không có hoa trắng.
  13. Câu 13

    Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?

    • A.
      Đột biến gen cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa
    • B.
      Tốc độ đột biến gen phụ thuộc vào cường độ tác nhân gây đột biến
    • C.
      Giá trị thích nghi của gen đột biến phụ thuộc vào môi trường sống
    • D.
      Đột biến gen làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một hướng xác định
  14. Câu 14

    Phả hệ sau đây mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do 1 trong 2 alen của 1 gen quy định:

    Phả hệ sau đây mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do 1 trong 2 alen của 1 gen quy định:  Cho biết quần thể đang cân bằng di truyền và tỉ lệ người bị bệnh ở trong quần thể là 4%; không phát sinh đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (ảnh 1)

    Cho biết quần thể đang cân bằng di truyền và tỉ lệ người bị bệnh ở trong quần thể là 4%; không phát sinh đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    (1). Có tối đa 6 người có kiểu gen đồng hợp tử.

    (2). Xác suất người số 7 có kiểu gen đồng hợp là 2/5.

    (3). Xác suất sinh con không bị bệnh của cặp vợ chồng 10 – 11 là 19/22.

    (4). Xác suất sinh con không mang alen bệnh của cặp vợ chồng 10 – 11 là 4/11.\

    • A.
      1.
    • B.
      2.
    • C.
      3.
    • D.
      4.
  15. Câu 15

    Khi nói về quá trình phát sinh, sự phát triển của sự sống trên Trái Đất, phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.
      Tiến hóa tiền sinh học là giai đoạn từ những tế bào đầu tiên hình thành nên các loài sinh vật như hiện nay.
    • B.
      Trong giai đoạn tiến hóa hóa học, đã có sự hình thành các đại phân tử hữu cơ từ các chất hữu cơ đơn giản
    • C.
      Các tế bào sơ khai đầu tiên được hình thành vào cuối giai đoạn tiến hóa sinh học
    • D.
      Sự xuất hiện phân tử prôtêin và axit nuclêic kết thúc giai đoạn tiến hóa sinh học
  16. Câu 16

    Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.
      Ở sinh vật nhân thực, côđon có chức năng khởi đầu dịch mã và mã hóa axit amin metionin.
    • B.
      Tính thoái hóa của mã di truyền có nghĩa là mỗi côđon có thể mã hóa cho nhiều loại axit amin.
    • C.
      Với ba loại nucleotit A, U, G có thể tạo ra 24 loại côđon mã hóa các axit amin.
    • D.
      Côđon quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.
  17. Câu 17

    Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?

    • A.
      Động vật.
    • B.
      Nhiệt độ.
    • C.
      Thực vật.
    • D.
      Vi sinh vật.
  18. Câu 18

    Hình vẽ sau mô tả dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?

    Hình vẽ sau mô tả dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?   	A. Lặp đoạn. 	B. Mất đoạn.	C. Chuyển đoạn. 	D. Đảo đoạn.  (ảnh 1)
    • A.
      Lặp đoạn.
    • B.
      Mất đoạn.
    • C.
      Chuyển đoạn.
    • D.
      Đảo đoạn.
  19. Câu 19

    Khi nói về hệ tuần hoàn của của động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    (1). Tất cả các hệ tuần hoàn đều có tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn.

    (2). Tất cả các loài động vật đều có hệ tuần hoàn.

    (3). Hệ tuần hoàn hở có hệ thống mao mạch nối động mạch với tĩnh mạch.

    (4). Hệ tuần hoàn kép thường có áp lực máu chảy mạnh hơn so với hệ tuần hoàn đơn.

    • A.
      4.
    • B.
      1.
    • C.
      3.
    • D.
      2.
Xem trước