DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

(2023) Đề thi thử Sinh học THPT Sở giáo dục và đào tạo Hải Phòng có đáp án

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 01-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Lê Hoài Hoàng

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

20-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Ghép các cột A với B sao cho hợp lý

    Cột A

    Cột B

    1. Quá trình dịch mã

    a. Diễn ra trong tế bào chất

    2. Gen

    b. Diễn ra chủ yếu trong nhân tế bào

    3. Quá trình phiên mã sinh vật nhân thực

    c. Cấu trúc gồm có 3 vùng: điều hòa, mã hóa, kết thúc

    4. Tính đặc hiệu của mã di truyền

    d. Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin

    • A.
      1b, 2a, 3c, 4d.
    • B.
      1d, 2c, 3b, 4a.
    • C.
      1a, 2c, 3b, 4d.
    • D.
      1c, 2a, 3d, 4b.
  2. Câu 2

    Hình bên mô tả một hình thức chọn lọc tự nhiên tác động đến một quần thể. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, tần số các kiểu gen thích nghi được tăng lên trong quần thể.

    II. Hình thức chọn lọc tự nhiên này xảy ra khi điều kiện sống của quần thể ban đầu thay đổi nhiều và không đồng nhất.

    III. Chọn lọc tự nhiên tạo ra các kiểu gen quy định các kiểu hình mới (V1, V3).

    IV. Sau tác động của chọn lọc tự nhiên, từ quần thể ban đầu đã phân hóa thành 2 loài mới.

    • A.
      3.
    • B.
      4.
    • C.
      2.
    • D.
      1.
  3. Câu 3

    Bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn, từ cây có kiểu gen AaBBDd sẽ có thể thu được tối đa bao nhiêu dòng thuần chủng?

    • A.
      8.
    • B.
      4.
    • C.
      6.
    • D.
      2.
  4. Câu 4

    Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 300 nm?

    • A.
      Sợi cơ bản.
    • B.
      Chromatid.
    • C.
      Sợi nhiễm sắc
    • D.
      Sợi siêu xoắn.
  5. Câu 5

    Đối với một quần thể có kích thước nhỏ, sự tác động của di – nhập gen có thể dẫn tới bao nhiêu khả năng sau đây?

    I. Tần số của một alen nào đó bị giảm đi.II. Vốn gen của quần thể bị thay đổi.

    III. Tần số của một kiểu hình nào đó tăng lên.IV. Kích thước của quần thể bị giảm xuống.

    • A.
      3.
    • B.
      4.
    • C.
      1.
    • D.
      2.
  6. Câu 6

    Mối quan hệ nào sau đây không thuộc nhóm quan hệ hỗ trợ?

    • A.
      Hội sinh
    • B.
      Cộng sinh.
    • C.
      Hợp tác.
    • D.
      Ức chế - cảm nhiễm.
  7. Câu 7

    Giả sử một quần xã có lưới thức ăn gồm 7 loài được kí hiệu là: A, B, C, D, E, G, H. Trong đó loài A là sinh vật sản xuất, các loài còn lại là sinh vật tiêu thụ. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về lưới thức ăn này?

    I. Chuỗi thức ăn dài nhất có 5 bậc dinh dưỡng.

    Giả sử một quần xã có lưới thức ăn gồm 7 loài được kí hiệu là: A, B, C, D, E, G, H. Trong đó loài A là sinh vật sản xuất, các loài còn lại là sinh vật tiêu thụ. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về lưới thức ăn này? (ảnh 1)

    II. Có tổng số 11 chuỗi thức ăn.

    III. Nếu loại bỏ bớt cá thể của loài D thì tất cả các loài còn lại đều giảm số lượng cá thể.

    IV. Nếu loài C bị nhiễm độc ở nồng độ thấp thì loài A sẽ bị nhiễm độc ở nồng độ cao hơn loài C.

    • A.
      1.
    • B.
      2.
    • C.
      4.
    • D.
      3.
  8. Câu 8

    Nhóm vi khuẩn làm nghèo nitơ của đất trồng là

    • A.
      vi khuẩn phản nitrat hóa.
    • B.
      vi khuẩn nitrat hóa.
    • C.
      vi khuẩn cố định nitơ.
    • D.
      vi khuẩn amôn hóa.
  9. Câu 9

    Phát biểu nào sau đây về kích thước của quần thể sinh vật là sai?

    • A.
      Kích thước quần thể là khoảng không gian cần thiết để quần thể tồn tại và phát triển.
    • B.
      Kích thước tối đa là giới hạn lớn nhất về số lượng mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường.
    • C.
      Kích thước tối thiểu là số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển.
    • D.
      Kích thước quần thể dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa và sự dao động này khác nhau giữa các loài.
  10. Câu 10

    Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen với tần số 20%. Theo lí thuyết, tỉ lệ loại giao tử AB được tạo ra từ quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen \(\frac{Ab}{aB}\)

    • A.
      10%
    • B.
      40%
    • C.
      20%.
    • D.
      30%.
  11. Câu 11

    Trong tiến hóa, dạng vượn người nào sau đây có quan hệ họ hàng gần gũi với người nhất?

    • A.
      Đười ươi.
    • B.
      Gôrilia.
    • C.
      Tinh tinh.
    • D.
      Vượn.
  12. Câu 12

    Tế bào vi khuẩnE. colivốn mẫncảm với chất khángsinhtetraxilin.Trong kĩ thuậtchuyểngen, ngườitachuyển ADNtái tổ hợp vào tế bào vikhuẩn chứaplasmitgenkhángkhángsinh trên. Để nhậnbiết tế bào vi khuẩn đã nhậnADNtái tổ hợphoặcchưa nhậnthìphải nuôi cấy các vikhuẩnnàytrong môitrường nào sau đâythìhiệu quả nhất?

    • A.
      Môitrườngnuôicấybsungtetraxilin.
    • B.
      Môitrườnginsulin.
    • C.
      Môitrườnggenphátsáng.
    • D.
      Môitrườngnuôicấykhuyếttetraxilin.
  13. Câu 13

    Thành phần nào sau đây không thuộc cấu trúc Operon Lac ở vi khuẩn E. coli?

    • A.
      Vùng khởi động (P).
    • B.
      Vùng vận hành (O).
    • C.
      Gen điều hòa (R).
    • D.
      Các gen cấu trúc (Z, Y, A).
  14. Câu 14

    Khoảng giá trị của nhân tố sinh thái gây ức chế hoạt động sinh lí đối với cơ thể sinh vật nhưng chưa gây chết được gọi là

    • A.
      khoảng thuận lợi.
    • B.
      giới hạn sinh thái.
    • C.
      ổ sinh thái.
    • D.
      khoảng chống chịu.
  15. Câu 15

    Có bao nhiêu phát biểu đúng về đặc điểm di truyền của bệnh được theo dõi trong phả hệ sau đây?

    Có bao nhiêu phát biểu đúng về đặc điểm di truyền của bệnh được theo dõi trong phả hệ sau đây?  I. Cả hai tính trạng (bệnh) trên đều do gen lặn trên NST thường quy định.  II. Có thể có tối đa 10 người có kiểu gen dị hợp về bệnh điếc bẩm sinh. (ảnh 1)

    I. Cả hai tính trạng (bệnh) trên đều do gen lặn trên NST thường quy định.

    II. Có thể có tối đa 10 người có kiểu gen dị hợp về bệnh điếc bẩm sinh.

    III. Có 9 người có thể xác định được kiểu gen về bệnh điếc bẩm sinh.

    IV. Cặp vợ chồng III2 và III3 dự định sinh con, xác xuất để họ sinh được một đứa con trai không mang alen bệnh là 13,125%.

    • A.
      1.
    • B.
      2.
    • C.
      3.
    • D.
      4.
  16. Câu 16

    Trong điều kiện nào sau đây, các cặp gen (alen) di truyền phân li độc lập với nhau?

    • A.
      Các cặp gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau.
    • B.
      Các cặp tính trạng di truyền trội - lặn hoàn toàn, số cá thể đem phân tích phải đủ lớn.
    • C.
      Mỗi cặp gen quy định 1 cặp tính trạng, trội - lặn hoàn toàn.
    • D.
      Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên cùng 1 cặp NST.
  17. Câu 17

    Nuclêôtit nào sau đây không tham gia cấu tạo nên rARN?

    • A.
      Guanin.
    • B.
      Xitôzin.
    • C.
      Ađênin.
    • D.
      Timin.
  18. Câu 18

    Khi nói về chu trình nitơ trong hệ sinh thái, có một số nhận định sau:

    I. Thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng muối khoáng, như amôn (NH4+), nitrat (NO3-).

    II. Một số loài vi khuẩn có khả năng cố định nitơ (N2) trong không khí: chi Rhizobum, vi khuẩn lam…

    III. Trồng cây họ Đậu góp phần cải tạo đất, làm tăng hàm lượng đạm trong đất và nâng cao năng suất cây trồng.

    IV. Trong chu trình này, N2 bị biến đổi qua lại giữa các dạng hợp chất hóa học của nó bởi cả hai quá trình sinh học và hóa học

    Số phương án đúng là

    • A.
      4.
    • B.
      3.
    • C.
      1.
    • D.
      2.
  19. Câu 19

    Nghiên cứu cơ chế nhân đôi ADN của 1 loài sinh vật trong phòng thí nghiệm, các nhà khoa học thu được kết quả như hình dưới đây. Giả sử có 3 phân tử ADN nặng (ADN được cấu tạo hoàn toàn từ N15) cùng tiến hành nhân đôi trong môi trường chỉ chứa N14. Sau thời gian 2 giờ nuôi cấy thu được số phân tử ADN nhẹ (ADN được cấu tạo hoàn toàn là N14) gấp 31 lần số ADN lai (ADN lai được cấu tạo là N14 và N15). Theo lí thuyết, có bao nhiêu nhận định sau đây về quá trình nhân đôi ADN này là đúng?

    Nghiên cứu cơ chế nhân đôi ADN của 1 loài sinh vật trong phòng thí nghiệm, các nhà khoa học thu được kết quả như hình dưới đây. Giả sử có 3 phân tử ADN nặng (ADN được cấu tạo hoàn toàn từ N15) (ảnh 1)

    I. Thí nghiệm này chứng minh phân tử ADN nhân đôi theo nguyên tắc bản bảo toàn.

    II. Thời gian thế hệ của loại tế bào chứa ADN này là 30 phút.

    III. Tổng số mạch polinucleotit chỉ chứa N14 là 378.

    IV. Số phân tử ADN nhẹ tạo ra sau 1 giờ là 18.

    • A.
      3.
    • B.
      1.
    • C.
      4
    • D.
      2.
  20. Câu 20

    Ở một loài động vật, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so vi alen a quy định mắt trắng. Quần thể của loài này có tối đa 5 loại kiểu gen về tính trạng màu mắt. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.
      Trong quần thể, kiểu hình mắt trắng gặp ở giới cái luôn nhiều hơn ở giới đực
    • B.
      Phép lai giữa 2 cá thể mắt đỏ không thể thu được đời con có tối đa 4 loại kiểu gen.
    • C.
      Gen quy định màu mắt nằm trên NST thường nhưng chịu ảnh hưởng bởi giới tính.
    • D.
      Nếu có phép lai thu được F1: 1 mắt trắng: 1 mắt đỏ thì NST giới tính của con
Xem trước