DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

(2023) Đề thi thử Sinh học THPT Phan Châu Trinh, Đà Nẵng có đáp án

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

A
Câu 1 (0.25đ)

Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về đặc trưng của quần thể sinh vật?

  • A.
    Tăng trưởng theo hình chữ J là dạng tăng trưởng phù hợp với sinh vật có kích thước lớn, điển hình là loài người.
  • B.
    Kích thước quần thể thay đổi và phụ thuộc mức độ sinh, mức độ tử, mức độ nhập cư và mức độ xuất cư.
  • C.
    Phân bố ngẫu nhiên là dạng phân bố phổ biến nhất trong tự nhiên vì khai thác được nguồn sống tiềm tàng.
  • D.
    Khi nguồn sống dồi dào, thuận lợi thì sự di cư sẽ diễn ra rõ rệt hơn.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Trên đồng cỏ châu Phi, sư tử săn bắt ngựa vằn làm thức ăn. Sư tử và ngựa vằn có mối quan hệ

  • A.
    ức chế - cảm nhiễm.
  • B.
    sinh vật này ăn sinh vật khác.
  • C.
    cạnh tranh.
  • D.
    hợp tác.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Phương pháp nào tạo nhanh giống cây thuần chủng về tất cả các cặp gen?

  • A.
    Tự thụ phấn; nuôi cấy hạt phấn.
  • B.
    Gây đột biến; nuôi cấy hạt phấn.
  • C.
    Công nghệ gen; tự thụ phấn.
  • D.
    Nuôi cấy hạt phấn; lai xa kết hợp đa bội hóa.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong ATP và NADPH.

II. Pha sáng diễn ra trong chất nền (strôma) của lục lạp.

III. O2 tạo ra trong pha sáng từ quá trình quang phân li nước.

IV. Pha sáng cung cấp ATP, NADPH và O2 cho pha tối tổng hợp chất hữu cơ.

  • A.
    3.
  • B.
    2.
  • C.
    4.
  • D.
    1.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Khi nói về vai trò quan trọng của đột biến gen trong tiến hóa, có các khẳng định sau:

I. Tần số đột biến gen trong tự nhiên là không đáng kể nên tần số alen đột biến có hại là rất thấp.

II. Gen đột biến có thể có hại trong môi trường này nhưng có thể vô hại hoặc có lợi trong môi trường khác.

III. Gen đột biến có thể có hại trong tổ hợp gen này nhưng có thể vô hại hoặc có lợi trong tổ hợp gen khác.

IV. Đột biến gen đều có hại nhưng nó thường tồn tại ở trạng thái dị hợp nên không gây hại.

Có bao nhiêu khẳng định trên là đúng?

  • A.
    1.
  • B.
    3.
  • C.
    4.
  • D.
    2.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Cặp NST giới tính của gà là

  • A.
    con cái XX, con đực XY.
  • B.
    con cái XO, con đực XX.
  • C.
    con cái XY, con đực XX.
  • D.
    con cái XO, con đực XX.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Điều hòa gen ở sinh vật nhân sơ chủ yếu diễn ra ở mức độ

  • A.
    dịch mã.
  • B.
    sau dịch mã.
  • C.
    phiên mã và dịch mã.
  • D.
    phiên mã.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Màu da ở người do ít nhất ba cặp gen quy định theo quy luật

  • A.
    tương tác bổ sung.
  • B.
    tác động đa hiệu của gen.
  • C.
    liên kết gen.
  • D.
    tương tác cộng gộp.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Cơ thể có kiểu gen\(\begin{array}{c}\underset{¯}{\underset{¯}{\text{AB}}}\ \text{ab}\end{array}\)giảm phân bình thường, trong đó giao tử AB chiếm tỉ lệ 32%. Theo lí thuyết, tần số hoán vị giữa hai gen này là

  • A.
    18%.
  • B.
    16%.
  • C.
    36%.
  • D.
    32%.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Sử dụng hóa chất cônsixin tác động lên quá trình giảm phân tạo giao tử đực và cái của thế hệ P. Biết rằng chỉ phát sinh đột biến trong quá trình giảm phân I tạo ra giao tử 2n, thể tam bội không có khả năng sinh sản. Thực hiện phép lai P: ♀AA × ♂aa, thu được F1. Các cây F1 giảm phân bình thường, giao phấn ngẫu nhiên, thu được F2. Theo lí thuyết, F2 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?

  • A.
    12.
  • B.
    9.
  • C.
    6.
  • D.
    21.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về mối quan hệ trong quần thể sinh vật?

  • A.
    Quan hệ cạnh tranh và hỗ trợ diễn ra phổ biến như nhau trong đời sống của quần thể sinh vật.
  • B.
    Hiện tượng tự tỉa thưa ở thực vật là một biểu hiện của quan hệ hỗ trợ để chọn ra cá thể thích nghi nhất.
  • C.
    Kí sinh trên đồng loại là một dạng cạnh tranh cùng loài trong quần thể sinh vật.
  • D.
    Tất cả các động vật đều sống bầy đàn để tận dụng hiệu quả nhóm giúp thích nghi với môi trường.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Nhân tố tiến hóa chỉ làm thay đổi tần số kiểu gen là

  • A.
    di nhập gen.
  • B.
    chọn lọc tự nhiên.
  • C.
    đột biến.
  • D.
    giao phối không ngẫu nhiên.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Khi nói về mối quan hệ đối kháng giữa các loài trong quần xã, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Trong quan hệ đối kháng, loài được lợi sẽ thắng thế và phát triển, loài bị hại luôn bị diệt vong.

II. Trong quan hệ kí sinh, loài vật chủ luôn có số lượng lớn hơn loài kí sinh.

III. Lúa và cỏ dại trên đồng ruộng có quan hệ cạnh tranh khác loài.

IV. Dùng mèo để kiểm soát số lượng chuột là ứng dụng của hiện tượng khống chế sinh học.

  • A.
    2.
  • B.
    1.
  • C.
    4.
  • D.
    3.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Hệ đệm prôtêinat có tác dụng điều hòa chỉ số nào của nội môi?

  • A.
    Áp suất thẩm thấu.
  • B.
    Thân nhiệt.
  • C.
    Độ pH.
  • D.
    Đường huyết.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Ở người, bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây do đột biến gen gây ra?

  • A.
    Tớc nơ, máu khó đông, mù màu.
  • B.
    Claiphentơ, dính ngón tay, mù màu.
  • C.
    Đao, máu khó đông, mù màu
  • D.
    Bạch tạng, máu khó đông, mù màu.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đột biến điểm?

  • A.
    Đột biến điểm là đột biến nhỏ nên ít có vai trò trong tiến hóa.
  • B.
    Đa số đột biến điểm luôn được biểu hiện và gây hại cho thể đột biến.
  • C.
    Đột biến điểm thường liên quan đến một vài cặp nuclêôtit.
  • D.
    Xét ở mức độ phân tử, phần nhiều đột biến điểm thường vô hại.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Một loài thú, tính trạng màu lông do một gen có 4 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định. Alen A1 quy định lông đen trội hoàn toàn so với các alen A2, A3, A4; Alen A2 quy định lông xám trội hoàn toàn so với alen A3, A4; Alen A3 quy định lông vàng trội hoàn toàn so với alen A4 quy định lông trắng. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí c

thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Thực hiện phép lai giữa hai cá thể khác nhau, thu được F1. Nếu F1 có 2 loại kiểu hình thì chỉ có 3 loại kiểu gen.

II. Con đực lông đen giao phối với cá thể X, thu được F1 3 loại kiểu gen. Sẽ có tối đa 3 sơ đồ lai cho kết quả như vậy.

III. Cho 1 cá thể lông đen giao phối với 1 cá thể lông trắng, có thể thu được đời con có số cá thể lông vàng chiếm 50%.

IV. Cho 1 cá thể lông đen giao phối với 1 cá thể lông vàng, thu được F1. Nếu F1 có tỉ lệ kiểu hình 1:1 thì chỉ có 3 sơ đồ lai cho kết quả như vậy.

  • A.
    2.
  • B.
    4.
  • C.
    3.
  • D.
    1.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Một lưới thức ăn đơn giản ở đồng cỏ được mô tả ở hình bên. Trong đó, loài A là cỏ, các loài còn lại là sinh vật tiêu thụ.

Một lưới thức ăn đơn giản ở đồng cỏ được mô tả ở hình bên. Trong đó, loài A là cỏ, các loài còn lại là sinh vật tiêu thụ.  Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về lưới thức ăn này? (ảnh 1)

Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về lưới thức ăn này?

I. Lưới thức ăn trên có 8 chuỗi thức ăn.

II. Nếu cỏ bị nhiễm kim loại nặng thì loài bị nhiễm độc nặng nhất là H.

III. Chuỗi thức ăn dài nhất trong lưới thức ăn này có 4 mắt xích.

IV. Loài D tham gia vào 6 chuỗi thức ăn.

  • A.
    1.
  • B.
    3.
  • C.
    2.
  • D.
    4.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về diễn thế thứ sinh?

  • A.
    Diễn thế xảy ra do hoạt động khai thác, đốt rừng, … của con người.
  • B.
    Diễn thế khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật.
  • C.
    Quá trình diễn thế có quần xã sinh vật xuất hiện sau luôn đa dạng hơn quần xã sinh vật trước.
  • D.
    Kết thúc diễn thế luôn tạo ra quần xã đỉnh cực.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Một quần thể tự phối có cấu trúc di truyền ở thế hệ xuất phát là \(0,4\frac{\underset{¯}{\text{AB}}}{\text{Ab}}\text{Dd}:0,4\frac{\underset{¯}{\text{AB}}}{\text{ab}}\text{Dd : 0,2}\frac{\underset{¯}{\text{AB}}}{\text{ab}}\text{dd}\). Biết rằng không xảy ra đột biến, không xảy ra hoán vị gen. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Ở F3, tần số alen A = 0,7.

II. F4 có 12 kiểu gen.

III. Ở F3, kiểu gen đồng hợp lặn về cả 3 cặp gen chiếm tỉ lệ 21/128.

IV. Ở F4, kiểu hình trội về cả 3 tính trạng chiếm tỉ lệ bằng 289/1280.

  • A.
    1
  • B.
    2
  • C.
    3
  • D.
    4

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

So với thỏ ở vùng nhiệt đới thì thỏ ở vùng ôn đới có đặc điểm

  • A.
    luôn chỉ có màu trắng, kích thước nhỏ hơn.
  • B.
    tai, đuôi nhỏ hơn; kích thước cơ thể to hơn.
  • C.
    kích thước cơ thể nhỏ hơ
  • D.
    tai, đuôi, kích thước cơ thể to hơn.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Một ruồi giấm đực đồng hợp tử có màu thân đen và cánh cong được đem lại với ruồi cái đồng hợp tử có màu thân vàng và cánh thẳng. Tất cả các con lai thu được có màu thân vàng, cánh thẳng. Nếu cho giao phối một con cái (X) được chọn từ quần thể con lại với một con đực đồng hợp tử lặn thì thu được 4 loại kiểu hình với tỉ lệ như sau: 12,5% thân đen, cánh thẳng; 37,5% thân đen, cánh cong; 12,5% thân vàng, cánh cong: 37,5% thân vàng, cánh thẳng. Dựa trên các dữ liệu nêu trên, hãy cho biết trong số các kết luận sau đây, có bao nhiêu kết luận đúng?

1. Màu thân đen và cánh cong là trội so với màu thân vàng và cánh thẳng.

2. Các gen qui định màu thân và dạng cánh nằm trên cùng một NST.

3. Tỉ lệ phân li kiểu hình không đúng tỉ lệ 9 :3 :3 :1, cho thấy tính trạng được qui định bởi nhiều alen chứ không phải phép lai hai tính trạng phân ly độc lập thông thường.

4. Ruồi cái (X) có kiểu gen dị hợp về hai cặp gen

5. Đây là ví dụ về trường hợp ở thế hệ con lại với kiểu hình tái tổ hợp có tần số cao hơn so với kiểu hình của bố mẹ

6. Tần số hoán vị gen = 12,5%

  • A.
    2.
  • B.
    3.
  • C.
    4.
  • D.
    5.

Chưa có lời giải