DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

(2023) Đề thi thử Sinh học THPT Hoàng Diệu Nguyễn Hiền - Phạm Phú Thứ Lương Thế Vinh (Lần 1) có đáp án

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

L
Câu 1 (0.25đ)

Một quần thể thực vật tự thụ phấn, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Thế hệ xuất phát (P) của quần thể này có thành phần kiểu gen là 0,2 AABb: 0,2AaBb: 0,2Aabb: 0,4 aabb. Cho rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. F2 có tối đa 8 kiểu gen.

II. Tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử giảm dần qua các thế hệ.

III. Trong tổng số cây thân cao, hoa đỏ ở f2, có 8/65 số cây có kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen.

  • A.
    2
  • B.
    1
  • C.
    3
  • D.
    4

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là:

  • A.
    Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
  • B.
    Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đỏng, mở khí khổng.
  • C.
    Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.
  • D.
    Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Dạng đột biến điểm nào sau đây làm cho gen bị tăng 1 liên kết Hidro.

  • A.
    Mất một cặp A-T.
  • B.
    Thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T.
  • C.
    Thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X
  • D.
    Mất một cặp G-X.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Phần lớn các ion khoáng xâm nhập vào rễ theo cơ chế chủ động, diễn ra theo phương thức vận chuyển từ nơi có

  • A.
    nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng.
  • B.
    nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần tiêu tốn ít năng lượng.
  • C.
    nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không đòi hỏi tiêu tổn năng lượng.
  • D.
    nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Tế bào mạch gỗ của cây gồm quản bảo và

  • A.
    Tế bào nội bì
  • B.
    Tế bào biểu bì 
  • C.
    Mạch ống
  • D.
    Tế bào lông hút

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Những đặc điểm nào sau đây không đúng với sự tiêu hóa thức ăn ở dạ lá sách?

1. Thức ăn được ợ lên ở miệng để nhai lại.

2. Tiết pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở vi sinh vật và cỏ.

3. Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.

4. Thức ăn được trốn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzyme tiêu

hóa Xenlulozo.

Phương án trả lời đúng là:

  • A.
    (2); (3); và (4).
  • B.
    (1); (2); và (3).
  • C.
    (1); (2); và (4).
  • D.
    (1); (3); và (4)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Nitrogen có vai trò gì trong cơ thể thực vật?

  • A.
    Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzyme, mở khí khổng.
  • B.
    Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzyme.
  • C.
    Tham gia cấu tạo nên các phân tử Protein, enzyme, coenzyme, nucleic acid, diệp lục, ATP,....
  • D.
    Là thành phần của phospholipid, coenzyme; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ...

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Cấy truyền phôi có ý nghĩa nào sau đây?

  • A.
    Đa dạng giống cây trồng, tạo giống mới trong thời gian ngắn
  • B.
    Tạo ra những giống có năng suất cao, phẩm chất tốt.
  • C.
    Tạo ra động vật mang gen người nhằm cung cấp nội tạng cho người bệnh
  • D.
    Tạo ra nhiều vật nuôi có kiểu gen giống nhau.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến được sử dụng phổ biến ở các nhóm sinh vật nào?

  • A.
    Thực vật và động vật.
  • B.
    Vi sinh vật và động vật.
  • C.
    Thực vật và vi sinh vật.
  • D.
    Thực vật, động vật và vi sinh vật.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Khi nói về quá trình nhân đổi DNA (tái bản DNA) ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây là không đúng?

  • A.
    Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme DNA polymerase không tham gia tháo xoắn phân tử DNA.
  • B.
    Sự nhân đôi DNA xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử DNA tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (đơn vị tái bản).
  • C.
    Trong quá trình nhân đôi DNA, có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại.
  • D.
    Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme ligase chỉ tác động lên một trong hai mạch mới của phân tử được tổng hợp của phân tử DNA mẹ.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Ở đậu hà lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; các gen phân li độc lập. Cho 2 cây đậu (P) giao phấn với nhau thu được F1 gồm 37,5% thân cao, hoa đỏ: 37,5% cây thân thấp, hoa đỏ: 12,5% thân cao, hoa trắng: 12,5% thân thấp, hoa trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lý thuyết tỉ lệ phân li kiểu gen ở F1

  • A.
    1:1:1:1:1:1:1:1
  • B.
    3:3:1:1
  • C.
    2:2:1:1:1:1
  • D.
    3:1:1:1:1:1

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản và sợi nhiễm sắc có thể có đường kính lần lượt là:

  • A.
    11nm và 300nm
  • B.
    30 nm và 11nm.
  • C.
    11nm và 30nm.
  • D.
    30cm và 300nm.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Mỗi gen trong cặp gen dị hợp đều chứa 2998 liên kết photphodieste nối giữa các Nu. Gen trội D chứa 17,5% số Nu loại T. Gen lặn d có A = G = 25%. Tế bào mang kiểu gen Ddd giảm phân bình thường thì loại giao tử nào sau đây không thể tạo ra?

  • A.
    Giao tử có 1275 T
  • B.
    Giao tử có 1500 G.
  • C.
    Giao tử có 1275 X.
  • D.
    Giao tử có 525 A.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Trong các đặc điểm sau đây, mạch gỗ có bao nhiêu đặc điểm?

1. Các tế bào nối đầu với nhau thành ống dài đi từ lá xuống rễ.

2. Gồm những tế bào chết.

3. Thành tế bào được linhin hóa.

4. Đầu của tế bào này gắn với đầu của tế bào kia thành những ống dài từ rễ lên lá.

5. Gồm những tế bào sống.

  • A.
    2
  • B.
    5
  • C.
    3
  • D.
    4

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình đôi DNA và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là:

  • A.
    Đều theo nguyên tắc bổ sung.
  • B.
    Đều có sự hình thành các đoạn Okazaki.
  • C.
    Đều diễn ra sự hình thành các đoạn Okazaki.
  • D.
    Đều có sự xúc tác enzyme DNA polymerase.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khí hiệu quả nhất?

  • A.
    Da của giun đất
  • B.
    Phổi và da của ếch nhái
  • C.
    Phổi của chim
  • D.
    Phổi của bò sát.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Cho P có kiểu gen Aa1a1 x Aaa1. Đời con có tỉ lệ kiểu hình như thế nào? Biết rằng kiểu hình hoa màu đỏ (A) trội hoàn toàn so với màu hoa hồng (a) và hoa hồng trội hoàn toàn so với hóa trắng (a1).

  • A.
    12 đỏ: 5 hồng: 3 trắng.
  • B.
    12 đỏ: 4 hồng; 2 trắng.
  • C.
    9 đỏ: 2 hồng: 1 trắng.
  • D.
    12 đỏ: 3 hồng: 1 trắng.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Theo giả thuyết siêu trội, phép lai nào sau đây có ưu thế lai cao nhất?

  • A.
    aabbcc x aabbcc
  • B.
    AABBCC x AABBcc
  • C.
    AabbCC x aabbCC
  • D.
    aaBBcc x AAbbCC.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Trong chọn giống, để tạo ra dòng thuần người ta tiến hành phương pháp nào sau đây?

  • A.
    Lai khác thứ, tự thụ phấn.
  • B.
    Tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết.
  • C.
    Lai khác dòng, lai xa.
  • D.
    Lai xa, lai khác nòi.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Một quần thể lúc thống kê có tỉ lệ các loại kiểu gen là 0,7CC: 0,3cc. Cho quần thể ngẫu phối qua 4 thế hệ, sau đó cho tự phối liên tục qua 3 thế hệ. Tỉ lệ các cá thể dị hợp trong quần thể là bao nhiêu? Biết rằng không có đột biến, không có di nhập gen, các cá thể có sức sống, sức sinh sản như nhau:

  • A.
    0,60
  • B.
    0,06
  • C.
    0,0525
  • D.
    0,40

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Một loài thực vật, màu hoa do 1 gen có 2 alen quy định; hình dạng quả do 2 cặp gen phân li độc lập cùng quy định. Phép lai P: hai cây giao phấn với nhau, thu được F1 có 40,5% cây hoa đỏ, quả tròn : 34.5% cây hoa đỏ, quả dài : 15,75% cây hoa trắng, quả tròn : 9,25% cây hoa trắng, quả dài. Cho biết hoán vị gen xảy ra ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau. Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây sai?

  • A.
    F1 có 6 kiểu gen quy định cây hoa trắng, quả dài.
  • B.
    Tần số hoán bị gen có thể là 20%.
  • C.
    F1 có tối đa 11 loại kiểu gen quy định cây hoa đỏ, quả dài.
  • D.
    F1 có thể có 3% số cây hóa đỏ, quả dài đồng hợp 3 cặp gen.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Ở một loài thực vật, tính trạng hình dạng quả do hai cặp gen A,a và B,b phân li độc lập quy định. Kiểu gen có cả 2 loại alen trội A và B quy định quả dẹt; kiểu gen chỉ có một trong hai loại alen trội A hoặc B quy định quả tròn; kiểu gen không có alen trội nào quy định quả dài. Tính trạng màu sắc hoa do cặp gen D, d quy định; alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng. Cho cây quả dẹt, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 có tỉ lệ 6 cây quả dẹt, hoa đỏ: 5 cây quả tròn, hoa đỏ: 3 cây quả dẹt, hoa trắng: 1 cây quả dài, hoa đỏ: 1 cây quả tròn, hoa trắng. Biết rằng không có hoán vị gen. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Kiểu gen của P có thể là \(\frac{AD}{ad}Bb\)

II. Trong số các cây quả trong, hoa đỏ ở F1, cây thuần chủng chiếm 20%.

III. Ở F1, có 3 kiểu gen quy định kiểu hình quả tròn, hoa đỏ.

IV. Cho P lai phân tích thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình 1:2:1.

  • A.
    4
  • B.
    1
  • C.
    3
  • D.
    2

Chưa có lời giải