DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

(2023) Đề thi thử Sinh học THPT Hàn Thuyên, Bắc Ninh có đáp án

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 03-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

M

Biên soạn tệp:

Lê Mạnh

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

01-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Thực chất của tương tác gen là:

    • A.
      Sản phẩm của các gen tác động lại với nhau trong sự hình thành tính trạng.
    • B.
      Sản phẩm của gen này tác động lên sự biểu hiện của một gen khác trong một kiểu gen.
    • C.
      Các tính trạng do gen quy định tác động lại với nhau trong một kiểu gen.
    • D.
      Các gen tác động lại với môi trường trong sự hình thành một kiểu hình
  2. Câu 2

    Gen dài 306nm, có tỷ lệ A:G=3:7. Sau đột biến chiều dài gen không đổi và có tỷ lệ A:G=89 : 211.Số liên kết hiđrô của gen đột biến là:

    • A.
      2430
    • B.
      2427
    • C.
      2067
    • D.
      2433
  3. Câu 3

    Cho các thành tựu sau: Các thành tựu được tạo ra bằng công nghệ gen là

    (1) Tạo giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt.

    (2) Tạo giống dâu tằm tứ bội.

    (3) Tạo giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp β-caroten trong hạt.

    (4) Tạo giống dưa hấu đa bội.

    • A.
      (2) và (4)
    • B.
      (3) và (4)
    • C.
      (1) và (2)
    • D.
      (1) và (3)
  4. Câu 4

    Ở một loài thực vật, xét 3 cặp gen phân li độc lập. Biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn.Theo lí thuyết, có tối đa bao nhiêu phép lai cho đời có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3:3:1:1?

    • A.
      18
    • B.
      16
    • C.
      36
    • D.
      48
  5. Câu 5

    Trong quá trình sinh trưởng của cây, ánh sáng ít có tác động nhất vào giai đoạn nào

    • A.
      Cây non
    • B.
      Sinh trưởng
    • C.
      Nảy mầm
    • D.
      Ra hoa
  6. Câu 6

    Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN được gọi là:

    • A.
      Gen
    • B.
      Anticodon
    • C.
      Codon
    • D.
      Mã di truyền
  7. Câu 7

    Một nuclêôxôm có cấu trúc gồm

    • A.
      8 phân tử histon được hai đoạn ADN chứa 150 cặp nuclêôtit quấn quanh \(1\frac{3}{4}\)vòng xoắn.
    • B.
      lõi 8 phân tử histon được một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit quấn quanh \(1\frac{3}{4}\)vòng xoắn.
    • C.
      phân tử histon được quấn bởi một đoạn ADN dài 156 cặp nuclêôtit
    • D.
      lõi là một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit được bọc ngoài bởi 8 phân tử prôtêin histôn.
  8. Câu 8

    Theo Đacuyn, động lực của chọn lọc tự nhiên là:

    • A.
      Nhu cầu thị hiếu của con người.
    • B.
      Thức ăn, kẻ thù, các nhân tố vô sinh.
    • C.
      Hình thành loài mới.
    • D.
      Cuộc đấu tranh sinh tồn của sinh vật.
  9. Câu 9

    Cho các thông tin sau đây, những thông tin đúng với cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là:

    (1)Trong quá trình nhân đôi ADN,trên cùng một phân tử ADN, nhưng có nhiều chỗ đồng thời chịu tác động của các enzim tháo xoắn (mỗi chỗ tạo nên một đơn vị nhân đôi).

    (2)Trong quá trình phiên mã, khi ARN polimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã.

    (3)Trong quá trình dịch mã, mARN thường không gắn với từng riboxom riêng rẽ mà đồng thời gắn với một nhóm ribôxôm.

    (4) Quá trình phiên mã, dịch mã tạo ra protein cho cấu trúc hoặc hoạt động của tế bào, còn quá trình nhân đôi ADN tạo ra 2 cromatit trong nhiễm sắc thể để chuẩn bị phân chia tế bào.

    • A.
      (2) và (3)
    • B.
      (1); (3) và (4)
    • C.
      (2); (3) và (4)
    • D.
      (1) và (4)
  10. Câu 10

    Một cá thể đực có kiểu gen \(\frac{BD}{bd}\), giảm phân bình thường.Theo lí thuyết, tỉ lệ giao tử nào sau đây không phù hợp với quá trình giảm phân của cơ thể trên?

    • A.
      1:1
    • B.
      1:1:1:1
    • C.
      3:1
    • D.
      4:4:1:1
  11. Câu 11
    Cơ thể có kiểu gen AaBbddEe tạo giao tử abde với tỉ lệ bao nhiêu?
    • A.

       \(\frac{1}{8}\)

    • B.

       \(\frac{1}{16}\)

    • C.

       \(\frac{1}{4}\)

    • D.

       \(\frac{1}{6}\)

  12. Câu 12

    Loại đột biến nào sau đây làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào?

    • A.
      Đột biến gen
    • B.
      Đột biến đảo đoạn
    • C.
      Đột biến lặp đoạn
    • D.
      Đột biến đa bội
  13. Câu 13

    Người ta dự định nuôi các hạt phấn của một số cây cùng loài sau đó gây lưỡng bội hoá nhằm tạo ra các dòng thuần. Để thu được nhiều dòng thuần nhất nên chọn cây nào trong số các cây có kiểu gen sau để thực hiện?

    • A.
      AabbDDEE
    • B.
      AAbbDdEe
    • C.
      AaBbDdEe
    • D.
      AaBBDdEe
  14. Câu 14

    Ở người bình thường,gen nằm ở vị trí nào sau đây sẽ luôn tồn tại thành từng cặp alen?

    • A.
      Trong ti thể.
    • B.
      Trên NST thường
    • C.
      Trong lục lạp
    • D.
      Trên NST giới tính X
  15. Câu 15

    Trong quá trình sinh sản hữu tính, trong điều kiện không phát sinh đột biến, cấu trúc nào sau đây được bố mẹ truyền nguyên vẹn cho con?

    • A.
      Cặp nhiễm sắc thể.
    • B.
      Tính trạng.
    • C.
      Alen
    • D.
      Nhân tế bào
  16. Câu 16

    Dựa vào cây phát sinh chủng loại sau, hãy cho biết loài nào có mối quan hệ gần gũi nhất

    Dựa vào cây phát sinh chủng loại sau, hãy cho biết loài nào có mối quan hệ gần gũi nhất (ảnh 1)
    • A.
      1 và 4
    • B.
      6 và 2
    • C.
      3 và 1
    • D.
      4 và 5
  17. Câu 17

    Quần thể nào sau đây có tần số alen a thấp nhất?

    • A.
      0.2AA : 0,5Aa : 0,3aa
    • B.
      0,3AA : 0,6Aa : 0,laa.
    • C.
      0,1AA : 0,8Aa : 0,1aa
    • D.
      0.4AA : 0,6aa.
  18. Câu 18

    Tiến hoá nhỏ là quá trình

    • A.
      hình thành các đơn vị phân loại trên loài, diễn ra trên quy mô rộng, thời gian dài
    • B.
      đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
    • C.
      biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
    • D.
      biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình.
  19. Câu 19

    Bạn đang nghiên cứu một quần thể thằn lằn và ghi nhận rằng số lượng các cá thể trưởng thành tăng và cao hơn số lượng các cá thể trưởng thành thu được trước đó. Một trong số nguyên nhân dẫn đến hiện tượng này là:

    • A.
      tăng tỉ lệ sinh
    • B.
      tăng số lượng nhập cư
    • C.
      tăng số lượng di cư
    • D.
      giảm số lượng di cư
  20. Câu 20

    Người ta đã dùng một loại thuốc xịt muỗi mới để diệt muỗi trong một thời gian dài, lần xịt đầu tiên đã diệt được hầu hết các con muỗi nhưng những lần xịt sau đó thì quần thể muỗi ngày càng tăng dần kích thước. Giải thích nào sau đây là đúng:

    • A.
      Thuốc diệt muỗi đã gây ra một đột biến đa hiệu vừa có khả năng kháng thuốc, vừa làm tăng sức sinhsản của những con muỗi cái.
    • B.
      Thuốc diệt muỗi đã làm tăng tần số alen kháng thuốc vốn đã xuất hiện từ trước trong quần thể muỗi.
    • C.
      Thuốc diệt muỗi tạo điều kiện cho những đột biến mới phát sinh và được tích lũy, làm tăng tần số alenkháng thuốc trong quần thể.
    • D.
      Thuốc diệt muỗi là một loại tác nhân gây đột biến, đã làm xuất hiện alen kháng thuốc trong quần thể muỗi.
Xem trước