DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

(2023) Đề thi thử Sinh học Sở giáo dục và đào tạo Thái Nguyên (Lần 1) có đáp án

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 17-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Phạm Khánh Kim Hương

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

11-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Dạng đột biến điểm nào sau đây làm giảm số liên kết hiđrô của gen?

    • A.
      Thêm một cặp A – T.
    • B.
      Thay thế một cặp G – X bằng một cặp X - G.
    • C.
      Thay thế một cặp G – X bằng một cặp A – T.
    • D.
      Thay thế một cặp A – T bằng một cặp G - X.
  2. Câu 2

    Loại axit nuclêic nào sau đây có đơn phân chứa bazơ nitơ Uraxin?

    • A.
      Axit amin.
    • B.
      ARN.
    • C.
      ARN pôlimeraza.
    • D.
      ADN.
  3. Câu 3

    Cho gà trống lông trơn thuần chủng lai với gà mái lông vằn, thu được F1 100% gà lông trơn. Tiếp tục cho gà mái lông trơn F1 lai phân tích thu được đời con (Fa) có tỉ lệ kiểu hình 1 gà lông trơn: 3 gà lông vằn, trong đó lông trơn toàn gà trống. Theo lí thuyết, có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng?

    I. Tính trạng màu lông ở gà di truyền tương tác và có một cặp gen nằm trên NST giới tính X.

    II. Cho các con gà lông vằn ở Fa giao phối với nhau, có 2 phép lai đời con xuất hiện gà mái lông trơn.

    III. Cho gà F1 giao phối với nhau thu được F2 có tỉ lệ gà trống lông trơn và gà mái lông vằn bằng nhau và bằng 5/16.

    IV. Ở Fa có hai kiểu gen quy định gà mái lông vằn.

    • A.

      1

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      2

  4. Câu 4

    Nếu mạch gốc của một gen chỉ có ba loại nuclêôtit A, T, G thì trên mARN do gen này tổng hợp không có loại nuclêôtit nào sau đây?

    • A.
      X.
    • B.
      U.
    • C.
      G.
    • D.
      T.
  5. Câu 5

    Trong các kí hiệu về số NST ở các thể lệch bội sau, đâu là kí hiệu của đột biến thể một?

    • A.
      2n - 1.
    • B.
      2n-3.
    • C.
      2n+2.
    • D.
      2n + 1.
  6. Câu 6

    Khi nói về sự di truyền của gen lặn nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X ở người, trong trường hợp không có đột biến, phát biểu nào sau đây không đúng?

    • A.
      Tỷ lệ người mang kiểu hình lặn ở nam giới cao hơn ở nữ giới.
    • B.
      Gen của bố chỉ di truyền cho con gái mà không di truyền cho con trai.
    • C.
      Gen của mẹ chỉ truyền cho con trai mà không truyền cho con gái.
    • D.
      Ở nữ giới, trong tế bào sinh dưỡng gen tồn tại thành cặp alen.
  7. Câu 7

    Phát biểu nào sau đây là đúng về sự di truyền ngoài nhân?

    • A.
      Nếu bố mẹ có kiểu hình khác nhau thì kết quả phép lai thuận và nghịch khác nhau.
    • B.
      Gen ngoài nhân luôn phân chia đồng đều cho các tế bào con trong phân bào.
    • C.
      Tính trạng do gen ngoài nhân quy định phân bố không đều ở 2 giới.
    • D.
      Sự di truyền của các gen ngoài nhân giống các quy luật của gen trong nhân
  8. Câu 8

    Sơ đồ phả hệ sau mô tả sự di truyền nhóm máu hệ ABO và một bệnh M ở người do 2 lôcut thuộc 2 cặp NST khác nhau quy định. Biết bệnh M trong phả hệ là do một trong 2 alen có quan hệ trội lặn hoàn toàn của một gen quy định; quần thể này đang ở trạng thái cân bằng di truyền về tính trạng nhóm máu trong đó 4% số người có nhóm máu O và 21% số người có nhóm máu B;

    Sơ đồ phả hệ sau mô tả sự di truyền nhóm máu hệ ABO và một bệnh M ở người do 2 lôcut thuộc 2 cặp NST khác nhau quy định. Biết bệnh M trong phả hệ là do một trong 2 alen có quan hệ trội lặn hoàn toàn của một gen quy định; quần thể này đang ở trạng thái cân bằng di truyền về tính trạng nhóm máu trong đó 4% số người có nhóm máu O và 21% số người có nhóm máu B;   Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Có 5 người chưa xác định được kiểu gen về bệnh M. II. Tối đa 11 người có kiểu gen đồng hợp về nhóm máu. III. Xác suất để người III.14 có kiểu gen dị hợp về nhóm máu là 4/11. IV. Khả năng cặp vợ chồng III.13 và III.14 sinh một đứa con có kiểu gen dị hợp về cả hai tính trạng là 21/44. 	A. 3. 	B. 1. 	C. 4. 	D. 2. (ảnh 1)

    Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Có 5 người chưa xác định được kiểu gen về bệnh M.

    II. Tối đa 11 người có kiểu gen đồng hợp về nhóm máu.

    III. Xác suất để người III.14 có kiểu gen dị hợp về nhóm máu là 4/11.

    IV. Khả năng cặp vợ chồng III.13 và III.14 sinh một đứa con có kiểu gen dị hợp về cả hai tính trạng là 21/44.

    • A.

      3

    • B.

      1

    • C.

      4

    • D.

      2

  9. Câu 9

    Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hoàn toàn, phép lai: AaBbCcDd × AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình A-bbC-D- ở đời con là

    • A.
      27/256.
    • B.
      1/16.
    • C.
      81/256.
    • D.
      3/256.
  10. Câu 10

    Ở một loài thực vật, A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với a quy định hoa trắng. Sử dụng hóa chất cônsixin tác động lên quá trình giảm phân tạo giao tử đực và cái của thế hệ P. Biết rằng chỉ phát sinh đột biến trong quá trình giảm phân 1 tạo ra giao tử 2n, thể tam bội không có khả năng sinh sản. Thực hiện phép lai P: ♀AA × ♂aa, thu được F1. Các cây F1 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F2. Theo lí thuyết, F2 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?

    • A.
      9.
    • B.
      12.
    • C.
      6.
    • D.
      4.
  11. Câu 11

    Dấu hiệu nào không phải là điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi – Vanbec?

    • A.
      Các cá thể có kiểu gen khác nhau phải có sức sống và khả năng sinh sản như nhau.
    • B.
      Không có sự di – nhập gen giữa các quần thể.
    • C.
      Đột biến không xảy ra.
    • D.
      Quần thể phải có kích thước lớn, không có sự giao phối tự do.
  12. Câu 12

    Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi số NST trong tế bào?

    • A.
      Đột biến lệch bội.
    • B.
      Đột biến lặp đoạn.
    • C.
      Đột biến đảo đoạn.
    • D.
      Đột biến gen.
  13. Câu 13

    Một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau được gọi là

    • A.
      gen trội.
    • B.
      gen tăng cường.
    • C.
      gen đa hiệu
    • D.
      gen điều hòa.
  14. Câu 14

    Cho ruồi giấm thuần chủng mắt đỏ, cánh nguyên giao phối với ruồi giấm mắt trắng, cánh xẻ thu được F1 đồng loạt mắt đỏ, cánh nguyên. Tiếp tục cho F1 giao phối với nhau, ở F2 thu được 282 ruồi mắt đỏ, cánh nguyên : 62 ruồi mắt trắng, cánh xẻ : 18 ruồi mắt đỏ, cánh xẻ : 18 ruồi mắt trắng, cánh nguyên. Cho biết mỗi tính trạng do một gen qui định, các gen đều nằm trên NST giới tính X và một số ruồi mắt trắng, cánh xẻ bị chết ở giai đoạn phôi. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Tất cả ruồi mắt đỏ, cánh nguyên đều là ruồi cái.

    II. Tất cả các ruồi mang kiểu hình khác bố mẹ đều là ruồi đực.

    III. Tần số hoán vị là 18%.

    IV. Tính theo lí thuyết, số lượng ruồi mắt trắng, cánh xẻ đã bị chết là 20 con.

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      1

  15. Câu 15

    Theo quan niệm hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hoá?

    • A.
      Các yếu tố ngẫu nhiên.
    • B.
      Giao phối ngẫu nhiên.
    • C.
      Chọn lọc tự nhiên.
    • D.
      Giao phối không ngẫu nhiên.
  16. Câu 16

    Quần thể khởi đầu có số cá thể tương ứng với từng loại kiểu gen là: 65AA: 26Aa: 169aa. Tần số tương đối của các alen A và a trong quần thể này lần lượt là:

    • A.
      A=0,50; a = 0,50.
    • B.
      A=0,30; a = 0,70.
    • C.
      A=0,60; a = 0,40.
    • D.
      A = 0,35; a = 0,65.
  17. Câu 17

    Cơ sở tế bào học của quy luật phân ly độc lập là

    • A.
      sự phân ly cùng nhau của các NST trong cặp tương đồng.
    • B.
      sự phân ly của các NST trong giảm phân.
    • C.
      sự tái tổ hợp của các NST tương đồng.
    • D.
      sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các NST.
  18. Câu 18

    Khi nói về biến dị tổ hợp, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

    I. Phân li độc lập hạn chế sự xuất hiện của biến dị tổ hợp.

    II. Tiếp hợp, trao đổi chéo xảy ra sẽ luôn dẫn đến hoán vị gen, làm xuất hiện biến dị tổ hợp.

    III. Số biến dị tổ hợp có thể phụ thuộc vào số lượng gen trong hệ gen và hình thức sinh sản của loài.

    IV. Biến dị tổ hợp có thể là một kiểu hình hoàn toàn mới chưa có ở thế hệ bố mẹ.

    • A.

      2

    • B.

      4

    • C.

      3

    • D.

      1

  19. Câu 19

    Nếu chỉ xét riêng từng nhân tố thì nhân tố tiến hóa nào sau đây làm thay đổi tần số alen của quần thể với tốc độ chậm nhất?

    • A.
      Chọn lọc tự nhiên.
    • B.
      Các yếu tố ngẫu nhiên.
    • C.
      Di - nhập gen.
    • D.
      Đột biến.
  20. Câu 20

    Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hạt xuất hiện ở đại nào sau đây?

    • A.
      Đại Cổ sinh.
    • B.
      Đại Trung sinh.
    • C.
      Đại Nguyên sinh.
    • D.
      Đại Tân sinh.
Xem trước