DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

(2023) Đề thi thử môn Lịch Sử THPT Quốc gia có đáp án (Đề 13)

Trắc nghiệm sử Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

T
Câu 1 (0.25đ)

Cuộc chiến đấu của quân dân Việt Nam trong chiến dịch Việt Bắc thu – đông (1947) đã phá tan âm mưu nào sau đây của thực dân Pháp?

  • A.
    Đánh chắc tiến chắc.
  • B.
    Dùng người Việt đánh người Việt.
  • C.
    Đánh nhanh thắng nhanh.
  • D.
    Lấy chiến tranh nuôi chiến tranh.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)
Chính sách của các nước tư bản Tây Âu đối với hệ thống thuộc địa cũ những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
  • A.
    tôn trọng độc lập, chủ quyền của họ.
  • B.
    viện trợ và bồi thường cho các nước này.
  • C.
    ngoại giao bình đẳng với các nước này.
  • D.
    tìm cách trở lại xâm lược các nước này.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)
Đầu thế kỉ XX ở Việt Nam, sự ra đời và hoạt động của Hội Duy tân gắn liền với nhà yêu nước
  • A.
    Phan Bội Châu.
  • B.
    Phan Châu Trinh.
  • C.
    Lương Văn Can.
  • D.
    Trịnh Văn Cấn.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Con đường giải phóng dân tộc của Nguyễn Ái Quốc hoàn toàn khác biệt với các con đường cứu nước trước đó ở Việt Nam về

  • A.
    lực lượng cách mạng.
  • B.
    khuynh hướng chính trị.
  • C.
    đối tượng cách mạng.
  • D.
    mục tiêu trước mắt.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Chung sống hòa bình và sự nhất trí giữa 5 nước lớn (Mĩ, Liên Xô, Anh, Pháp, Trung Quốc) là nguyên tắc hoạt động của tổ chức nào sau đây?

  • A.
    Liên hợp quốc (1945).
  • B.
    Hội Quốc Liên (1920).
  • C.
    ASEAN (1967).
  • D.
    NATO (1949).

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Phong trào cách mạng 1930 – 1931, phong trào dân chủ 1936 – 1939 và phong trào giải phóng dân tộc (1939 – 1945) ở Việt Nam thực tế đều cho thấy không thay đổi về

  • A.
    nhiệm vụ chiến lược.
  • B.

    nhiệm vụ trước mắt.

  • C.
    hình thức đấu tranh.
  • D.
    thành lập mặt trận.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)
Trong thời kì 1954 – 1975, chiến lược chiến tranh nào sau đây chính thức đánh dấu quân viễn chinh Mĩ tham chiến tại chiến trường miền Nam Việt Nam?
  • A.
    Chiến tranh đơn phương.
  • B.
    Chiến tranh cục bộ.
  • C.
    Việt Nam hóa chiến tranh.
  • D.
    Đông Dương hóa chiến tranh.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Phong trào Đồng khởi (1959 – 1960) nổ ra tiêu biểu nhất ở

  • A.
    Bình Định.
  • B.
    Ninh Thuận.
  • C.
    Bến Tre.
  • D.
    Quảng Ngãi.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Nội dung nào sau đây là một trong những lí do dẫn đến Liên Xô chưa công nhận sự thành lập của Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (9-1945)?

  • A.
    Liên Xô phải tuân thủ nguyên tắc của tổ chức Liên hợp quốc.
  • B.
    Liên Xô muốn xây dựng quan hệ tốt đẹp với Mĩ, Anh, Pháp.
  • C.
    Liên Xô phải tuân thủ nội dung của Hội nghị Ianta.
  • D.
    Việt Nam là một nước nhỏ ở khu vực Đông Nam Á.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)
Thắng lợi của Cách mạng Việt Nam (1945), cách mạng Trung Quốc (1949) và cách mạng Cuba (1959) đã
  • A.
    mở rộng không gian địa lí của hệ thống xã hội chủ nghĩa.
  • B.
    đánh dấu chủ nghĩa xã hội vượt ra khỏi phạm vi một nước.
  • C.
    góp phần đánh bại chủ nghĩa thực dân kiểu mới trên thế giới.
  • D.
    làm cho hệ thống tư bản không còn là duy nhất trên thế giới.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)
Thực tiễn cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Việt Nam 1945 - 1954 cho thấy tư tưởng bạo lực cách mạng và tư tưởng nhân đạo hòa bình
  • A.
    thống nhất biện chứng với nhau.
  • B.
    không thể dung hòa.
  • C.
    không thể cùng tồn tại.
  • D.
    luôn đối lập với nhau.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)
Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) khác cuộc vận động giải phóng dân tộc (1939-1945) của nhân dân Việt Nam là đã
  • A.
    chính quyền cách mạng.
  • B.
    lực lượng vũ trang.
  • C.
    căn cứ địa cách mạng.
  • D.
    sử dụng bạo lực cách mạng.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)
Sự phân hóa trong nội bộ Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên đầu năm 1929 chứng tỏ
  • A.
    giai cấp công nhân Việt Nam đã chuyển hẳn sang đấu tranh tự giác.
  • B.
    điều kiện thành lập một chính Đảng Cộng sản ở Việt Nam đã xuất hiện.
  • C.
    khuynh hướng vô sản hoàn toàn thắng thế trong phong trào yêu nước.
  • D.
    các tổ chức cộng sản ở Việt Nam không đáp ứng được yêu cầu lịch sử.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)
Thực tiễn 30 năm chiến tranh giải phóng (1945 – 1975) của cách mạng Việt Nam trên bàn đàm phán ở Giơnevơ và Pari cho thấy đấu tranh ngoại giao
  • A.
    có mối quan hệ biện chứng với đấu tranh quân sự.
  • B.
    luôn phụ thuộc vào các cường quốc trên thế giới.
  • C.
    luôn đánh dấu sự kết thúc của chiến tranh giải phóng.
  • D.
    chỉ phản ảnh một phần kết quả của đấu tranh quân sự.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)
Tính chất của Cách mạng tháng Hai Nga năm 1917 là
  • A.
    cải cách xã hội.
  • B.
    dân chủ tư sản kiểu mới.
  • C.
    dân chủ tư sản kiểu cũ.
  • D.
    cách mạng vô sản.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Tình trạng Chiến tranh lạnh thực sự kết thúc sau khi

  • A.
    Liên Xô suy yếu, khủng hoảng trầm trọng.
  • B.
    M. Goócbachốp và G. Busơ (cha) tuyên bố chấm dứt.
  • C.
    Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu trên toàn thế giới.
  • D.
    Liên Xô tan rã, trật tự hai cực Ianta sụp đổ.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)
Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng (tháng 3 – 1945) xác định điều kiện cho Tổng khởi nghĩa chưa chín muồi vì
  • A.
    công tác chuẩn bị đã hoàn tất nhưng quân đội chính qui chưa hình thành.
  • B.
    tầng lớp trung gian đã ngả về phía cách mạng nhưng quần chúng chưa sẵn sàng.
  • C.
    kẻ thù cách mạng đã gục ngã nhưng thời cơ cách mạng chưa xuất hiện.
  • D.
    ngoại trừ căn cứ địa, các khu vực khác còn lại trên cả nước chưa sẵn sàng.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)
Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp nào sau đây là lực lượng đông đảo nhất của cách mạng Việt Nam?
  • A.
    Nông dân.
  • B.
    Công nhân.
  • C.
    Tư sản.
  • D.
    Tiểu tư sản.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)
Nửa sau thế kỉ XX, quốc gia nào sau đây vươn lên thành nền kinh tế lớn thứ hai thế giới?
  • A.
    Trung Quốc.
  • B.
    Nhật Bản.
  • C.
    Hàn Quốc.
  • D.
    Đài Loan.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)
Yếu tố nào sau đây qui định cuộc khởi nghĩa nông dân Yên Thế (1884 – 1913) là phong trào đấu tranh mang tính tự phát?
  • A.
    Nguyên nhân bùng nổ.
  • B.
    Lực lượng tham gia.
  • C.
    Lãnh đạo khởi nghĩa.
  • D.
    Phương pháp đấu tranh.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)
Trong chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam (cuối 1974 – đầu 1975), luận điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất tính nhân đạo, nhân văn trong lãnh đạo cách mạng của Đảng Lao động Việt Nam?
  • A.
    Giải phóng miền Nam trong hai năm 1975 và 1976.
  • B.
    Cả năm 1975 là thời cơ, lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975.
  • C.
    Nếu thời cơ đến, thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975.
  • D.
    Tranh thủ thời cơ để đỡ thiệt hại về người và của cho nhân dân.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)
Trong những năm 1945 – 1954, thắng lợi nào sau đây đã đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava của thực dân Pháp?
  • A.
    Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954).
  • B.
    Hiệp định Giơnevơ (1954).
  • C.
    Chiến thắng Việt Bắc thu – đông (1947).
  • D.
    Chiến thắng Biên giới thu – đông (1950).

Chưa có lời giải