DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

(2023) Đề thi thử môn Lịch Sử THPT Quốc gia có đáp án (Đề 13)

Trắc nghiệm sử Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 23-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

G

Biên soạn tệp:

Bùi Linh Giang

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

17-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Phong trào cách mạng 1930 - 1931 ở Việt Nam là một bước chuẩn bị cho thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 vì lí do nào sau đây?
    • A.
      Liên minh công – nông được xây dựng trong thực tế.
    • B.
      Đảng Cộng sản Đông Dương ra hoạt động công khai.
    • C.
      Hạn chế của Luận cương chính trị được khắc phục triệt để.
    • D.
      Lực lượng vũ trang ba thứ quân bước đầu được xây dựng.
  2. Câu 2

    Thực tiễn lịch sử Việt Nam từ sau ngày 2-9-1945 đến trước ngày 19-12-1946 cho thấy

    • A.
      phải kiên quyết đấu tranh, không nhân nhượng với các lực lượng là kẻ thù của dân tộc.
    • B.
      đàm phán, đấu tranh ngoại giao là một biện pháp để bảo vệ chủ quyền quốc gia.
    • C.
      cần tiến hành kháng chiến toàn dân, toàn diện, trường kì và tự lực cánh sinh.
    • D.
      phải kết hợp đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ và cách mạng xã hội chủ nghĩa.
  3. Câu 3
    Chính sách của các nước tư bản Tây Âu đối với hệ thống thuộc địa cũ những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
    • A.
      tôn trọng độc lập, chủ quyền của họ.
    • B.
      viện trợ và bồi thường cho các nước này.
    • C.
      ngoại giao bình đẳng với các nước này.
    • D.
      tìm cách trở lại xâm lược các nước này.
  4. Câu 4

    Cuộc chiến đấu của quân dân Việt Nam trong chiến dịch Việt Bắc thu – đông (1947) đã phá tan âm mưu nào sau đây của thực dân Pháp?

    • A.
      Đánh chắc tiến chắc.
    • B.
      Dùng người Việt đánh người Việt.
    • C.
      Đánh nhanh thắng nhanh.
    • D.
      Lấy chiến tranh nuôi chiến tranh.
  5. Câu 5

    Phong trào Đồng khởi (1959 – 1960) nổ ra tiêu biểu nhất ở

    • A.
      Bình Định.
    • B.
      Ninh Thuận.
    • C.
      Bến Tre.
    • D.
      Quảng Ngãi.
  6. Câu 6

    Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khiến thực dân Pháp mở rộng ngành công nghiệp chế biến ở Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919 – 1929)?

    • A.
      Ngành duy nhất có thể hỗ trợ cho sự phát triển kinh tế Pháp.
    • B.
      Tận dụng nguồn nguyên liệu sẵn có, nhân công dồi dào.
    • C.
      Đây là ngành kinh tế duy nhất thu rất nhiều lợi nhuận.
    • D.
      Đây là ngành kinh tế chủ đạo của nền kinh tế Việt Nam.
  7. Câu 7
    Sau đại thắng mùa Xuân năm 1975, ở Việt Nam vấn đề thống nhất đất nước về mặt nhà nước trở lên cấp thiết vì
    • A.
      lãnh thổ thống nhất nhưng mỗi miền tồn tại hình thức tổ chức nhà nước khác nhau.
    • B.
      đó là điều kiện tiên quyết để thực hiện thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.
    • C.
      đó là yêu cầu của công cuộc giải phóng lãnh thổ và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.
    • D.
      nhu cầu thống nhất thị trường dân tộc để phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần.
  8. Câu 8
    Nhà nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa thành lập (1949) đã đánh dấu Trung Quốc hoàn thành cuộc cách mạng
    • A.
      dân tộc dân chủ.
    • B.
      xã hội chủ nghĩa
    • C.
      dân chủ nhân dân.
    • D.
      dân chủ kiểu cũ.
  9. Câu 9
    Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng (tháng 3 – 1945) xác định điều kiện cho Tổng khởi nghĩa chưa chín muồi vì
    • A.
      công tác chuẩn bị đã hoàn tất nhưng quân đội chính qui chưa hình thành.
    • B.
      tầng lớp trung gian đã ngả về phía cách mạng nhưng quần chúng chưa sẵn sàng.
    • C.
      kẻ thù cách mạng đã gục ngã nhưng thời cơ cách mạng chưa xuất hiện.
    • D.
      ngoại trừ căn cứ địa, các khu vực khác còn lại trên cả nước chưa sẵn sàng.
  10. Câu 10
    Thắng lợi của Cách mạng Việt Nam (1945), cách mạng Trung Quốc (1949) và cách mạng Cuba (1959) đã
    • A.
      mở rộng không gian địa lí của hệ thống xã hội chủ nghĩa.
    • B.
      đánh dấu chủ nghĩa xã hội vượt ra khỏi phạm vi một nước.
    • C.
      góp phần đánh bại chủ nghĩa thực dân kiểu mới trên thế giới.
    • D.
      làm cho hệ thống tư bản không còn là duy nhất trên thế giới.
  11. Câu 11
    Thực tiễn cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Việt Nam 1945 - 1954 cho thấy tư tưởng bạo lực cách mạng và tư tưởng nhân đạo hòa bình
    • A.
      thống nhất biện chứng với nhau.
    • B.
      không thể dung hòa.
    • C.
      không thể cùng tồn tại.
    • D.
      luôn đối lập với nhau.
  12. Câu 12
    Trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975, chiến dịch nào sau đây của quân dân Việt Nam đã đập tan căn cứ quân sự liên hợp lớn nhất của Mĩ và quân đội Sài Gòn?
    • A.
      Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.
    • B.
      Chiến dịch Tây Nguyên.
    • C.
      Chiến dịch Hồ Chí Minh.
    • D.
      Chiến dịch Phước Long.
  13. Câu 13
    Thực tiễn 30 năm chiến tranh giải phóng (1945 – 1975) của cách mạng Việt Nam trên bàn đàm phán ở Giơnevơ và Pari cho thấy đấu tranh ngoại giao
    • A.
      có mối quan hệ biện chứng với đấu tranh quân sự.
    • B.
      luôn phụ thuộc vào các cường quốc trên thế giới.
    • C.
      luôn đánh dấu sự kết thúc của chiến tranh giải phóng.
    • D.
      chỉ phản ảnh một phần kết quả của đấu tranh quân sự.
  14. Câu 14

    Chung sống hòa bình và sự nhất trí giữa 5 nước lớn (Mĩ, Liên Xô, Anh, Pháp, Trung Quốc) là nguyên tắc hoạt động của tổ chức nào sau đây?

    • A.
      Liên hợp quốc (1945).
    • B.
      Hội Quốc Liên (1920).
    • C.
      ASEAN (1967).
    • D.
      NATO (1949).
  15. Câu 15
    Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ tính hai mặt của xu thế toàn cầu hóa (từ những năm 80 của thế kỉ XX)?
    • A.
      Tạo ra cơ hội phát triển mọi mặt cho tất cả các nước.
    • B.
      Tạo ra nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.
    • C.
      Tạo ra thách thức cho các nước đang phát triển.
    • D.
      Vừa tạo ra cơ hội vừa tạo ra thách thức cho các dân tộc.
  16. Câu 16
    Trong chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam (cuối 1974 – đầu 1975), luận điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất tính nhân đạo, nhân văn trong lãnh đạo cách mạng của Đảng Lao động Việt Nam?
    • A.
      Giải phóng miền Nam trong hai năm 1975 và 1976.
    • B.
      Cả năm 1975 là thời cơ, lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975.
    • C.
      Nếu thời cơ đến, thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975.
    • D.
      Tranh thủ thời cơ để đỡ thiệt hại về người và của cho nhân dân.
  17. Câu 17
    Nét nổi bật nhất của cuộc vận động dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là
    • A.
      tập hợp được một lực lượng công nhân – nông dân hùng mạnh.
    • B.
      tư tưởng, chủ trương của Đảng được phổ biến rộng rãi trong nhân dân.
    • C.
      uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng trong nhân dân.
    • D.
      Đảng đã tập hợp được lực lượng chính trị của quần chúng hùng hậu.
  18. Câu 18
    Cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) khác cuộc vận động giải phóng dân tộc (1939-1945) của nhân dân Việt Nam là đã
    • A.
      chính quyền cách mạng.
    • B.
      lực lượng vũ trang.
    • C.
      căn cứ địa cách mạng.
    • D.
      sử dụng bạo lực cách mạng.
  19. Câu 19

    Nội dung nào sau đây là một trong những lí do dẫn đến Liên Xô chưa công nhận sự thành lập của Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (9-1945)?

    • A.
      Liên Xô phải tuân thủ nguyên tắc của tổ chức Liên hợp quốc.
    • B.
      Liên Xô muốn xây dựng quan hệ tốt đẹp với Mĩ, Anh, Pháp.
    • C.
      Liên Xô phải tuân thủ nội dung của Hội nghị Ianta.
    • D.
      Việt Nam là một nước nhỏ ở khu vực Đông Nam Á.
  20. Câu 20

    Con đường giải phóng dân tộc của Nguyễn Ái Quốc hoàn toàn khác biệt với các con đường cứu nước trước đó ở Việt Nam về

    • A.
      lực lượng cách mạng.
    • B.
      khuynh hướng chính trị.
    • C.
      đối tượng cách mạng.
    • D.
      mục tiêu trước mắt.
Xem trước