DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

(2023) Đề thi thử Lịch sử Sở giáo dục và đào tạo Bắc Giang (Lần 1) có đáp án

Trắc nghiệm sử Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 16-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

P

Biên soạn tệp:

Nguyễn Hoàng Phong

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

28-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954), sự kiện nào đã tăng cường khối đoàn kết của ba nước Đông Dương?

    • A.
      Thành lập Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào.
    • B.
      Tiến hành hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương.
    • C.
      Tiến hành Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng.
    • D.
      Thành lập Đảng Cộng sản Đông Dương.
  2. Câu 2

    Ngày 24 – 10 – 1945, khi Quốc hội các nước thành viên phê chuẩn, bản Hiến chương Liên hợp quốc có giá trị nào sau đây?

    • A.
      Chính thức được soạn thảo.
    • B.
      Chính thức có hiệu lực.
    • C.
      Chính thức được thông qua
    • D.
      Được đưa ra thảo luận.
  3. Câu 3

    Trong những năm 1919-1930, lực lượng xã hội nào sau đây ở Việt Nam câu kết chặt chẽ với đế quốc Pháp?

    • A.
      Công nhân.
    • B.
      Thợ thủ công.
    • C.
      Tư sản mại bản.
    • D.
      Nông dân.
  4. Câu 4

    Tháng 2 - 1976, các quốc gia trong tổ chức ASEAN đã kí kết văn kiện nào?

    • A.
      Hiến chương.
    • B.
      Hiệp ước thân thiện và hợp tác.
    • C.
      Hiệp ước an ninh.
    • D.
      Hiệp định đình chiến.
  5. Câu 5

    Cuộc cách mạng ở quốc gia nào dưới đây góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa ở châu Phi sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

    • A.
      Ấn Độ.
    • B.
      Cuba.
    • C.
      Trung Quốc.
    • D.
      Môdămbích.
  6. Câu 6

    Vì sao trong Nghị quyết 15 (1 – 1959) của Đảng Lao động Việt Nam khẳng định phải tiếp tục con đường cách mạng bạo lực ở miền Nam?

    • A.
      Thời cơ cách mạng đã đến để nổi dậy giành chính quyền.
    • B.
      Sự chỉ đạo của Quốc tế Cộng sản đối với Việt Nam.
    • C.
      Lực lượng cách mạng đã lớn mạnh để đánh lớn.
    • D.
      Những giải pháp hòa bình không mang lại kết quả.
  7. Câu 7

    Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng về chủ trương của Đảng Cộng sản Đông Dương ở Hội nghị Trung ương Đảng tháng (7 – 1936), Hội nghị Trung ương Đảng tháng (11 – 1939) và Hội nghị Trung ương Đảng (tháng 5-1941)?

    • A.
      Hướng tới mục tiêu thành lập chính quyền Xô viết.
    • B.
      Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.
    • C.
      Tạm gác lại khẩu hiệu “cách mạng ruộng đất”.
    • D.
      Xác định hình thái cuộc khởi nghĩa giành chính quyền.
  8. Câu 8

    Một trong những chiến dịch của quân dân miền Nam trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954 – 1975) là chiến dịch

    • A.
      Tây Nguyên.
    • B.
      Điện Biên Phủ.
    • C.
      Việt Bắc.
    • D.
      Biên Giới.
  9. Câu 9

    Cuộc đấu tranh ngoại giao của Chính phủ ta trong năm 1946 có tác dụng nào sau đây?

    • A.
      Làm cho nhân dân thế giới hiểu rõ hơn vấn đề Việt Nam.
    • B.
      Giải quyết được mục tiêu cơ bản của một cuộc cách mạng.
    • C.
      Làm thất bại âm mưu xâm lược trở lại của thực dân Pháp.
    • D.
      Tạo cơ sở để các nước xã hội chủ nghĩa công nhận Việt Nam.
  10. Câu 10

    Sự kiện nào trong Chiến tranh thế giới thứ hai đã tạo ra tình thế cách mạng cho các địa phương ở Việt Nam tiến hành khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền?

    • A.
      Đức bất ngờ tấn công Liên Xô.
    • B.
      Nhật đầu hàng quân Đồng minh.
    • C.
      Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương
    • D.
      Nhật tấn công Mĩ ở Trân Châu cảng.
  11. Câu 11

    “Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương” là âm mưu của Mĩ trong chiến lược chiến tranh nào?

    • A.
      Chiến tranh đặc biệt.
    • B.
      Chiến tranh cục bộ.
    • C.
      Chiến tranh đơn phương.
    • D.
      Việt Nam hóa chiến tranh.
  12. Câu 12

    Tại kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI (1976) đã quyết định

    • A.
      mở chiến dịch Hồ Chí Minh.
    • B.
      gia nhập ASEAN.
    • C.
      mở chiến dịch Điện Biên Phủ.
    • D.
      Quốc ca là bài Tiến quân ca.
  13. Câu 13

    Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng khuynh hướng tư sản và khuynh hướng vô sản trong phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam trong những năm 1919 – 1929?

    • A.
      Hai khuynh hướng tư sản và vô sản luôn đấu tranh nhằm loại trừ nhau.
    • B.
      Cả hai khuynh hướng đều cố gắng trong việc giải quyết nhiệm vụ dân tộc.
    • C.
      Sau thất bại của khuynh hướng tư sản, khuynh hướng vô sản phát triển mạnh.
    • D.
      Hai khuynh hướng cứu nước cùng xuất hiện và từng bước thay thế nhau.
  14. Câu 14

    Từ những năm 50 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô thực hiện nhiều kế hoạch dài hạn nhằm mục đích gì?

    • A.
      Tiếp tục xây dựng chủ nghĩa xã hội.
    • B.
      Chống thù trong giặc ngoài.
    • C.
      Lật đổ chế độ Nga hoàng.
    • D.
      thành lập quân đội nhân dân.
  15. Câu 15

    Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9 - 1960) đã thông qua văn kiện nào dưới đây?

    • A.
      Luận cương tháng Tư.
    • B.
      Luận cương chính trị.
    • C.
      Chính cương vắn tắt.
    • D.
      Báo cáo chính trị.
  16. Câu 16

    Tổ chức nào sau đây ra đời trong phong trào giải phóng dân tộc 1939 – 1945?

    • A.
      Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
    • B.
      Việt Nam Giải phóng quân.
    • C.
      Hội Liên Việt.
    • D.
      Quân giải phóng miền Nam.
  17. Câu 17

    Với việc xây dựng được một lực lượng chính trị quần chúng đông đảo, phong trào dânchủ 1936 - 1939 ở Việt Nam

    • A.
      đã khắc phục triệt để hạn chế của Luận cương chính trị tháng 10 - 1930.
    • B.
      chuẩn bị đầy đủ cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.
    • C.
      đưa nhân dân ta bước vào thời kì trực tiếp vận động cứu nước.
    • D.
      là một bước chuẩn bị cho thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945.
  18. Câu 18

    Hành động nào chứng tỏ đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Mĩ đã có sự điều chỉnh “chiến lược toàn cầu”?

    • A.
      Cùng Liên Xô kí Hiệp định hạn chế vũ khí tiến công chiến lược.
    • B.
      Thành lập Tổ chức phòng thủ tập thể Đông Nam Á (SEATO).
    • C.
      Hòa hoãn với hai nước lớn (Liên Xô và Trung Quốc).
    • D.
      Mở rộng cuộc chiến tranh xâm lược ra toàn Đông Dương.
  19. Câu 19

    Trong thời gian hoạt động tại Pháp (1917 – 1923), Nguyễn Ái Quốc có hoạt động nào sau đây?

    • A.
      Viết bài cho báo Người cùng khổ.
    • B.
      Viết bản Tuyên ngôn độc lập.
    • C.
      Ra Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
    • D.
      Soạn thảo Chính cương vắn tắt.
  20. Câu 20

    Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm tương đồng giữa Hiệp định Giơnevơ (1954) và Hiệp định Pari (1973)?

    • A.
      Các nước đế quốc phải công nhận tính thống nhất của Việt Nam.
    • B.
      Việt Nam thể hiện tính tự chủ và tự quyết trong đấu tranh ngoại giao.
    • C.
      Là kết quả của các cuộc đàm phán diễn ra nhanh chóng, hài hòa.
    • D.
      Là mốc đánh dấu kết thúc các cuộc chiến tranh xâm lược của kẻ thù.
Xem trước