DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

(2023) Đề thi thử Hóa THPT Bạch Đằng, Hải Phòng (Lần 1) có đáp án

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

K
Câu 1 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

(a) Đun chất béo với dung dịch Ca(OH)2 trong thùng kín ở nhiệt độ cao, thu được xà phòng.

(b) Túi nilon làm từ nhựa polietilen rất khó bị phân hủy, gây ô nhiễm cho môi trường.

(c) Đipeptit Glu-Lys tác dụng với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1 : 2.

(d) Dung dịch alanin tạo kết tủa trắng với nước brom.

(e) Tơ tằm kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm.

Số phát biểu đúng là

  • A.
    4.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    1.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

  • A.
    K2SO4.
  • B.
    KOH.
  • C.
    HCl.
  • D.
    NaCl.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Vật liệu tổng hợp X có dạng sợi dài, mảnh và giữ nhiệt tốt, thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc dệt thành sợi (len) đan áo rét. X bền với nhiệt, bền trong môi trường axit và bazơ.Vật liệu X là

  • A.
    bông.
  • B.
    tơ nitron.
  • C.
    tơ tằm.
  • D.
    nilon-6,6.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Hỗn hợp hơi X chứa butan, butylamin, isopropyl axetat. Đốt cháy hoàn toàn m gam (tương ứng với 0,15 mol) gồm valin và X cần dùng 0,9975 mol O2, thu được CO2, H2O và N2. Mặt khác, m gam hỗn hợp valin và X phản ứng vừa hết với 60 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là

  • A.
    12,25.
  • B.
    12,69.
  • C.
    12,75.
  • D.
    12,99.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol như sau:

(1) X + 2NaOH → 2X1 + X2

(2) X1 + HCl → X3 + NaCl

(3) X2 + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → X4 + 2NH4NO3 + 2Ag↓

Biết X mạch hở, có công thức phân tử là C6H8O5; X1 có hai nguyên tử cacbon trong phân tử. Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy 1,2 mol X1 cần vừa đủ 1,8 mol O2 (hiệu suất phản ứng 100%).

(b) X3 là hợp chất hữu cơ tạp chức.

(c) Phân tử khối của X1 là 82.

(d) Phân tử X4 có bảy nguyên tử hiđro.

(e) X2 là axetanđehit.

Số phát biểu đúng là

  • A.
    4.
  • B.
    1.
  • C.
    2.
  • D.
    3.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Dung dịch axit H2SO4 đặc, nguội phản ứng được với kim loại nào sau đây?

  • A.
    Al.
  • B.
    Fe.
  • C.
    Cr.
  • D.
    Ag.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Dẫn 2a mol CO2 vào dung dịch chứa a mol Ba(OH)2 và a mol NaOH.

(b) Cho dung dịch Ba(NO3)2 vào dung dịch NaHCO3.

(c) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe2(SO4)3 (tỉ lệ mol 1:1) vào nước dư.

(d) Cho 5a mol Mg vào dung dịch chứa 2a mol FeCl3.

(e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

  • A.
    3.
  • B.
    2.
  • C.
    5.
  • D.
    4.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Đốt cháy hoàn toàn m gam glyxin trong O2 thu được N2, H2O và 2,24 lít CO2 (ở đktc). Giá trị của m là

  • A.
    3,75.
  • B.
    3,57.
  • C.
    2,25.
  • D.
    2,225.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

  • A.
    Saccarozơ.
  • B.
    Fructozơ.
  • C.
    Xenlulozơ.
  • D.
    Glucozơ.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Cho 6,2 gam hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H12O3N2 tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M, thu được một chất hữu cơ ở thể khí có thể tích là V lít (ở đktc) và dung dịch Z chỉ chứa các chất vô cơ, cô cạn dung dịch Z thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m và V lần lượt là:

  • A.
    2,24 và 9,3.
  • B.
    3,36 và 9,3.
  • C.
    2,24 và 8,4.
  • D.
    2,24 và 5,3

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Hỗn hợp X chứa ba este thuần chức, mạch hở gồm một este đơn chức và hai este hai chức. Đun nóng 0,2 mol X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 26,32 gam muối duy nhất và hỗn hợp Y gồm ba ancol no, trong đó có hai ancol hơn kém nhau một nguyên tử cacbon. Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng 0,545 mol O2, thu được 10,62 gam H2O. Phần trăm khối lượng của este hai chức có khối lượng phân tử lớn trong X là

  • A.
    39,37%.
  • B.
    21,72%.
  • C.
    23,33%.
  • D.
    36,13%.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?

  • A.
    Ag.
  • B.
    W.
  • C.
    Fe.
  • D.
    Cr.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Loại dầu, mỡ nào dưới đây không chứa chất béo?

  • A.
    Mỡ động vật.
  • B.
    Dầu mazut.
  • C.
    Dầu thực vật.
  • D.
    Dầu cá.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa triglixerit X và các axit béo tự do với 300 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ), thu được glixerol và hỗn hợp Y chứa các muối có công thức chung C17HyCOOK. Đốt cháy 0,14 mol E, thu được 3,69 mol CO2. Mặt khác, m gam E tác dụng vừa đủ với 0,25 mol Br2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

  • A.
    86,71.
  • B.
    86,91.
  • C.
    86,41.
  • D.
    86,61.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Thực hiện phản ứng tráng gương 36 gam dung dịch fructozơ 10% với lượng dung dịch AgNO3 trong NH3, nếu hiệu suất phản ứng 40% thì khối lượng bạc kim loại thu được là

  • A.
    2,16 gam.
  • B.
    4,32 gam.
  • C.
    1,728 gam.
  • D.
    2,592 gam.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Chất X làm cho nước biển có vị mặn, được sử dụng phổ biến như là gia vị và chất bảo quản thực phẩm. Công thức của X là

  • A.
    Na2CO3.
  • B.
    NaHCO3.
  • C.
    NaOH.
  • D.
    NaCl.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Không thể điều chế kim loại nào sau đây bằng phương pháp thủy luyện?

  • A.

    A. K.

  • B.
    Ag.
  • C.
    Zn.
  • D.
    Cu.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là

  • A.
    Cu, Fe.
  • B.
    Mg, Ag.
  • C.
    Fe, Cu.
  • D.
    Ag, Mg.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đây sai?

  • A.

    Ăn mòn hoá học làm phát sinh dòng điện một chiều.

  • B.

    Ca(HCO3)2 là chất có tính lưỡng tính.

  • C.

    Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa.

  • D.
    Muối KHCO3 dễ bị nhiệt phân hủy.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Muối mono natri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)?

  • A.
    Glyxin.
  • B.
    Lysin.
  • C.
    Axit glutamic.
  • D.
    Alanin.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Cho 4,536 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Mg, MgCO3 và Mg(NO3)2 (trong đó, nguyên tố oxi chiếm 28,57% về khối lượng hỗn hợp) vào dung dịch chứa 0,018 mol HNO3 và 0,246 mol KHSO4, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 36,198 gam và hỗn hợp khí Z gồm N2O, N2, CO2 và H2 (trong đó số mol của N2O bằng số mol của CO2). Phần trăm về số mol của N2 trong Z là

  • A.
    16,67%.
  • B.
    17,07%.
  • C.
    40,24%.
  • D.
    33,33%.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Cho 11,6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là

  • A.
    6,4.
  • B.
    12,0.
  • C.
    12,4.
  • D.
    6,8.

Chưa có lời giải