DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

(2023) Đề thi thử Hóa Sở GD Nam Định (Lần 1) có đáp án

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

H
Câu 1 (0.25đ)

Hợp chất hữu cơ E mạch hở, phân tử chỉ chứa nhóm chức este. Trong phân tử E có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi. Từ E thực hiện các phương trình phản ứng sau:

(1) E + 2NaOH (t°) → X + Y + Z

(2) X + HCl → T + NaCl

(3) Y + HCl → F + NaCl

Biết rằng: MT < MF. Cho các phát biểu sau:

(a) Chất E có phản ứng tráng bạc.

(b) Chất T là hợp chất hữu cơ đơn chức.

(c) Có hai công thức cấu tạo của E thỏa mãn sơ đồ trên.

(d) Từ chất Z có thể điều chế trực tiếp được axit axetic.

(e) Cho a mol chất F tác dụng với Na dư, thu được a mol khí H2.

Số phát biểu đúng là

  • A.
    3.
  • B.
    2.
  • C.
    4.
  • D.
    5.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch?

  • A.

    CH3-CH2-NH2.

  • B.

    H2N-CH2-COOCH3.

  • C.
    H2N-CH2-COOH.
  • D.
    CH3-CH2-NH3Cl.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Chất ứng với công thức cấu tạo nào sau đây là amin bậc hai?

  • A.
    (CH3)2CH-NH2.
  • B.
    CH3-NH-CH3.
  • C.
    (CH3)3N.
  • D.
    CH3-CH2-NH2.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Thực hiện phản ứng este hóa giữa axit axetic với etanol (xúc tác H2SO4 đặc, t°) thu được este ứng với công thức là

  • A.
    CH3COOCH3.
  • B.
    C2H3COOC2H5.
  • C.
    C2H5COOCH3.
  • D.
    CH3COOC2H5.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Chất

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển màu hồng

Y

Dung dich NaOH dư đun nóng, sau đó cho Cu(OH)2 vào.

Dung dịch thu được có màu xanh lam.

Z

Dung dịch AgNO3 trong NH3

Tạo kết tủa Ag

T

Nước brom

Tạo kết tủa trắng

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

  • A.

    Anilin, glixeryl triaxetat, glucozơ, axit glutamic.

  • B.

    Axit glutamic, glucozơ, glixeryl triaxetat, anilin.

  • C.

    Axit glutamic, glixeryl triaxetat, anilin, glucozơ.

  • D.
    Axit glutamic, glixeryl triaxetat, glucozơ, anilin.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Công thức hóa học của axit panmitic là

  • A.

    CH3[CH2]10COOH.

  • B.

    CH3[CH2]16COOH.

  • C.
    CH3[CH2]14COOH.
  • D.
    CH3[CH2]12COOH.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và glyxin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa (m + 21,9) gam hỗn hợp muối. Mặt khác, cho m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa (m + 22) gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là

  • A.
    64,8.
  • B.
    59,4.
  • C.
    68,2.
  • D.
    73,8.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Nhỏ dung dịch phenolphtalein vào dung dịch metylamin, thu được dung dịch có màu

  • A.
    hồng.
  • B.
    tím.
  • C.
    xanh.
  • D.
    vàng.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

  • A.
    Fructozơ.
  • B.
    Saccarozơ.
  • C.
    Amilopectin.
  • D.
    Glucozơ.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Peptit X có công thức cấu tạo như sau:

Peptit X có công thức cấu tạo như sau:   Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong dung dịch KOH (ảnh 1)

Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong dung dịch KOH dư đun nóng, sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp muối của các amino axit. Giá trị của m là

  • A.
    45,2.
  • B.
    38,4.
  • C.
    39,9.
  • D.
    46,3.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Ở điều kiện thường, X là chất rắn vô định hình. Thủy phân X nhờ xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong y học. Chất X và Y lần lượt là

  • A.

    saccarozơ và glucozơ.

  • B.

    tinh bột và glucozơ.

  • C.
    tinh bột và saccarozơ.
  • D.
    xenlulozơ và saccarozơ.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Hợp chất nào sau đây có chứa vòng benzen trong phân tử?

  • A.
    Glyxin.
  • B.
    Anilin.
  • C.
    Glucozơ.
  • D.
    Alanin.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit?

  • A.
    Saccarozơ.
  • B.
    Xenlulozơ.
  • C.
    Glucozơ.
  • D.
    Amilopectin.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

(a) Lưu hóa cao su buna thu được cao su buna-S.

(b) Dung dịch alanin không làm đổi màu quỳ tím.

(c) Xenlulozơ thủy phân được trong dung dịch kiềm, đun nóng.

(d) Dầu dừa, dầu vừng và dầu hỏa đều có thành phần chính là chất béo.

(e) Lực bazơ được sắp xếp theo thứ tự giảm dần: metylamin, amoniac, anilin.

Số phát biểu đúng là

  • A.
    2.
  • B.
    4.
  • C.
    3.
  • D.
    5.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đây đúng?

  • A.

    Trùng hợp axit ε-amino caproic thu được policaproamit.

  • B.

    Trùng ngưng axit ađipic với hexametylenđiamin thu được nilon-6,6.

  • C.

    Poli (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

  • D.
    Polistiren được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Thực hiện phản ứng chuyển hóa sau:

Thực hiện phản ứng chuyển hóa sau:     Tên gọi của Y là (ảnh 1)

Tên gọi của Y là

  • A.

    Poli (vinyl axetat).

  • B.

    Poli (metyl metacrylat).

  • C.
    Poli (etyl metacrylat).
  • D.
    Poli (metyl acrylat).

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau

Bước 1: Cho một ít lòng trắng trứng gà vào cốc thủy tinh. Sau đó cho thêm dần nước cất rồi dùng đũa thủy tinh khuấy đều cho đến khi tan hết.

Bước 2: Cho vào ống nghiệm 1-2 ml dung dịch CuSO4 5% rồi thêm từ từ 4-5 ml dung dịch NaOH 10%.

Bước 3: Lấy khoảng 2 ml phần dung dịch thu được sau bước 1 và nhỏ vào ống nghiệm ở bước 2, lắc nhẹ rồi để yên ống nghiệm trong vài phút.

Cho các nhận định sau:

(a) Sau bước 2, thu được kết tủa màu xanh trong ống nghiệm.

(b) Sau bước 3, dung dịch trong ống nghiệm có màu tím.

(c) Sau bước 1, nếu đun nóng cốc thủy tinh thì sẽ xảy ra sự đông tụ protein.

(d) Nếu thay lòng trắng trứng bằng glucozơ thì hiện tượng ở bước 3 cũng xảy ra tương tự.

Số nhận định đúng là

  • A.
    3.
  • B.
    4.
  • C.
    2.
  • D.
    1.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Tơ nitron dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt, nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ẩm hoặc bện thành sợi "len" đan áo rét. Thành phần nguyên tố có trong tơ nitron là

  • A.
    C, H và O.
  • B.
    C, H và S.
  • C.
    C, H và N.
  • D.
    C, H và Cl.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Cho dãy các chất sau: glucozơ, fructozơ, anilin, glixerol. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch nước brom là

  • A.
    2.
  • B.
    1.
  • C.
    4.
  • D.
    3.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Este ứng với công thức cấu tạo CH3COOCH3 có tên gọi là

  • A.
    Metyl propionat.
  • B.
    Etyl axetat.
  • C.
    Metyl axetat.
  • D.
    Etyl fomat.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Vanilin là hợp chất thiên nhiên, được sử dụng rộng rãi với chức năng là chất phụ gia bổ sung hương thơm trong các loại đồ ăn, đồ uống, bánh kẹo, nước hoa… Vanillin có công thức cấu tạo như sau:

Vanilin là hợp chất thiên nhiên, được sử dụng rộng rãi với chức năng là chất phụ gia bổ sung (ảnh 1)

Nhận định nào sai về vanilin?

  • A.

    Có tổng số 19 liên kết xichma (σ) trong phân tử vanilin.

  • B.

    Phân tử vanilin có chứa đồng thời các nhóm chức ancol, anđehit và este.

  • C.

    Vanilin phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 khi đun nóng.

  • D.
    Vanilin có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Số nhóm chức este có trong phân tử tristearin là

  • A.
    2.
  • B.
    4.
  • C.
    1.
  • D.
    3.

Chưa có lời giải