DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

(2023) Đề thi thử Hóa Liên trường Nghệ An, Nghệ An ( Lần 3, Đề 2) có đáp án

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 22-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

M

Biên soạn tệp:

Trần Huệ Thái My

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

07-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho sơ đồ phản ứng của các chất hữu cơ:

    Cho sơ đồ phản ứng của các chất hữu cơ:   Tên của Z là         A. axit linoleic.	B. axit panmitic.	C. axit oleic.	D. axit stearic. (ảnh 1)

    Tên của Z là

    • A.
      axit linoleic.
    • B.
      axit panmitic.
    • C.
      axit oleic.
    • D.
      axit stearic.
  2. Câu 2

    Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

    • A.
      NH4Cl.
    • B.
      Al(OH)3.
    • C.
      CuCl2.
    • D.
      HCl.
  3. Câu 3

    Chất nào sau đây không thuộc loại cacbohiđrat?

    • A.
      glucozơ.
    • B.
      xenlulozơ.
    • C.
      saccarozơ.
    • D.
      glyxin.
  4. Câu 4

    Hợp chất CH3CH2NH2 có tên gọi là

    • A.
      metylamin.
    • B.
      etylamin.
    • C.
      đimetylamin.
    • D.
      metanamin.
  5. Câu 5

    Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

    - Bước 1: Cho từ từ dung dịch NH3 tới dư vào ống nghiệm (1) chứa 1 ml dung dịch AgNO3 đến khi kết tủa tan hết.

    - Bước 2: Thêm 0,5 ml dung dịch H2SO4 loãng vào ống nghiệm (2) chứa 2ml dung dịch saccarozơ 15%. Đun nóng dung dịch trong 3 – 5 phút, rồi để nguội hỗn hợp.

    - Bước 3: Thêm từ từ dung dịch NaHCO3 vào ống nghiệm (2) khuấy đều đến khi không còn sủi bọt khí CO2.

    - Bước 4: Rót từ từ dung dịch trong ống nghiệm (2) vào ống nghiệm (1), đun nhẹ đến khi thấy kết tủa bám trên thành ống nghiệm.

    Cho các phát biểu dưới đây:

    (1) Sau bước 1, dung dịch trong ống nghiệm (1) có màu xanh lam.

    (2) Ở bước 2 dung dịch H2SO4 loãng làm môi trường cho quá trình thủy phân saccarozơ.

    (3) Khí CO2 sinh ra ở bước 3 là do NaHCO3 bị nhiệt phân.

    (4) Ở bước 4, kết tủa bám lên thành ống nghiệm là Ag2SO4.

    (5) Thí nghiệm trên chứng minh saccarozơ là có tính oxi hóa.

    (6) Phản ứng tráng gương trong bước 4 là phản ứng oxi hóa khử.

    Số phát biểu đúng là

    • A.

      2

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      1

  6. Câu 6

    Kim loại không tác dụng với H2O là

    • A.
      Mg.
    • B.
      Sr.
    • C.
      Ba.
    • D.
      Be.
  7. Câu 7

    Nung nóng a mol hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 trong bình kín có xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn Y qua lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 36 gam kết tủa và hỗn hợp khí Z. Hỗn hợp Z làm mất màu tối đa 60 gam brom trong dung dịch và còn lại hỗn hợp khí T. Đốt cháy hoàn toàn T thu được 17,55 gam nước. Vậy giá trị của a là

    • A.
      2,255.
    • B.
      1,755.
    • C.
      1,875.
    • D.
      1,925.
  8. Câu 8

    Fe chỉ tạo nên hợp chất Fe (II) khi tác dụng với chất nào sau đây?

    • A.
      dd CuCl2 dư.
    • B.
      O2 dư.
    • C.
      Cl2 dư.
    • D.
      HNO3 loãng dư.
  9. Câu 9

    Tại một xưởng sản xuất đường thủ công, 1 tấn mía nguyên liệu được đưa vào máy ép, thu được 700 kg nước mía có nồng độ saccarozơ là 12%. Sau khi chế biến toàn bộ lượng nước mía này với hiệu suất 90%, thu được m kg đường saccarozơ. Giá trị của m là

    • A.
      84,0.
    • B.
      75,6.
    • C.
      108,0.
    • D.
      93,3.
  10. Câu 10

    Cho sơ đồ chuyển hóa giữa các hợp chất hữu cơ:

    Cho sơ đồ chuyển hóa giữa các hợp chất hữu cơ:   Công thức cấu tạo của Z là         A. CH3CHO.	B. CH3COONH4.	C. HO-CH2-CHO.	D. CH3COOH. (ảnh 1)

    Công thức cấu tạo của Z là

    • A.
      CH3CHO.
    • B.
      CH3COONH4.
    • C.
      HO-CH2-CHO.
    • D.
      CH3COOH.
  11. Câu 11

    Cho dãy các polime gồm: tơ visco, tơ olon, polistiren, poli(vinyl clorua), tơ axetat, cao su buna. Số polime được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp là:

    • A.

      5

    • B.

      6

    • C.

      4

    • D.

      3

  12. Câu 12

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Tất cả các kim loại thuộc nhóm IA đều dễ tan trong nước tạo dung dịch bazơ tương ứng.

    (b) Cho FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư thu được hỗn hợp chất rắn.

    (c) Au là kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất.

    (d) Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.

    (e) Có thể dùng lượng vừa đủ dung dịch HCl để làm mềm nước cứng tạm thời.

    (g) Hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1:1) có thể tan hoàn toàn dung dịch HCl dư.

    Số phát biểu đúng là

    • A.

      4

    • B.

      3

    • C.

      2

    • D.

      5

  13. Câu 13

    Nhiệt phân Fe(NO3)2 trong không khí đến khi khối lượng chất rắn không thay đổi, thu được

    • A.
      FeO.
    • B.
      Fe2O3
    • C.
      Fe(NO3)3
    • D.
      Fe3O4.
  14. Câu 14

    Hấp thụ hoàn toàn 5,6 lít CO2 (đktc) vào 400ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Làm khô cẩn thận dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

    • A.
      24,25.
    • B.
      25,70.
    • C.
      24,30.
    • D.
      21,20.
  15. Câu 15

    Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng được với nước sinh ra khí H2?

    • A.
      Cu.
    • B.
      Ca.
    • C.
      Zn.
    • D.
      Fe.
  16. Câu 16

    Hòa tan hỗn hợp gồm A gồm x gam CuSO4 và y gam NaCl vào nước thu được dung dịch Z. Tiến hành điện phân Z với điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi. Tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên.

    Hòa tan hỗn hợp gồm A gồm x gam CuSO4 và y gam NaCl vào nước thu được dung dịch Z. Tiến hành điện phân Z với điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi. Tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên.   Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước. Giá trị của tổng (x + y) là         A. 20,68.	B. 18,43.	C. 20,86.	D. 18,34. (ảnh 1)

    Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước. Giá trị của tổng (x + y) là

    • A.
      20,68.
    • B.
      18,43.
    • C.
      20,86.
    • D.
      18,34.
  17. Câu 17

    Công thức phân tử của criolit là

    • A.
      AlCl3.
    • B.
      Na3AlF6.
    • C.
      NaAlO2.
    • D.
      Al2(SO4)3.
  18. Câu 18

    Amoniac là chất khí dễ tan trong nước tạo thành dung dịch có tính bazơ. Amoniac được sử dụng nhiều trong công nghiêp cũng như trong phòng thí nghiệm. Công thức của amoniac là

    • A.
      NH3.
    • B.
      NO2.
    • C.
      NH4NO3.
    • D.
      N2H4.
  19. Câu 19

    Các tính chất vật lí chung của kim loại gây ra do

    • A.
      các electron hóa trị.
    • B.
      các ion kim loại.
    • C.
      các electron tự do trong mạng tinh thể.
    • D.
      Các kim loại đều là chất rắn.
  20. Câu 20

    Aminoaxit X có tên thường là Glyxin. Vậy công thức cấu tạo của X là:

    • A.
      H2N-[CH2]2-COOH.
    • B.
      CH3-CH(NH2)-COOH.
    • C.
      H2N-[CH2]3-COOH.
    • D.
      H2N-CH2-COOH.
Xem trước