DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

(2023) Đề thi thử Hóa Học THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD ( Đề 7) có đáp án

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 21-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

N

Biên soạn tệp:

Bùi Gia Đức Nghĩa

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

13-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
    • A.
      C3H5(OH)3.
    • B.
      C2H5OH.
    • C.
      CH3CHO.
    • D.
      CH3COOH.
  2. Câu 2

    Hòa tan hoàn toàn 17,46 gam hỗn hợp gồm AgNO3 và Cu(NO3)2.aH2O vào nước được dung dịch X. Nhúng thanh kim loại sắt vào dung dịch X, phản ứng kết thúc thấy khối lượng kim loại bám vào thanh sắt là m gam. Mặt khác, nhiệt phân hoàn toàn 17,46 gam hỗn hợp muối trên thu được 8,88 gam chất rắn Z. Để hòa tan hết lượng chất rắn Z cần dùng vừa đủ 61,25 ml dung dịch HNO3 12% (d = 1,2 g/ml) sau phản ứng thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giải thiết kim loại sinh ra đều bám hết trên thanh sắt. Xác định a và tính m.

    • A.
      a = 5; m = 5,04.
    • B.
      a = 3; m = 5,04.
    • C.
      a = 3; m = 8,4.
    • D.
      a = 5; m = 6,4.
  3. Câu 3

    Cho dãy các chất: Fe(OH)2, FeO, Fe(NO3)3, Fe, FeCl3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

    • A.
      2.
    • B.
      4.
    • C.
      3.
    • D.
      1.
  4. Câu 4
    Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một và là chất khí ở điều kiện thường?
    • A.
      CH3NHCH3.
    • B.
      (CH3)3N.
    • C.
      CH3NH2.
    • D.
      C3H7NH2.
  5. Câu 5
    Khi điện phân CaCl2 nóng chảy (điện cực trơ), tại cực dương (anot) xảy ra
    • A.
      sự oxi hoá ion Cl-.
    • B.
      sự oxi hoá ion Ca2
    • C.
      sự khử ion Cl-.
    • D.
      sự khử ion Ca2+.
  6. Câu 6
    Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (a) Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch FeCl3.

    (b) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch BaCl2.

    (c) Sục khí H2S tới dư vào dung dịch FeCl3.

    (d) Cho kim loại Zn vào lượng dư dung dịch FeCl3.

    (e) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2.

    (f) Cho kim loại Fe vào dung dịch AgNO3 dư.

    Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

    • A.
      4.
    • B.
      5.
    • C.
      3.
    • D.
      2.
  7. Câu 7

    Đun nóng a gam hỗn hợp E chứa triglixerit X và các axit béo tự do với 150 ml dung dịch NaOH 2M (vừa đủ), thu được hỗn hợp Y chứa các muối có công thức chung C17HyCOONa. Đốt cháy 0,07 mol E thu được 1,845 mol CO2. Mặt khác m gam E tác dụng vừa đủ với 0,1 mol H2. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là

    • A.
      58,74.
    • B.
      86,71.
    • C.
      60,76.
    • D.
      49,77.
  8. Câu 8

    Đốt cháy hoàn toàn 15,48 gam hỗn hợp Q gồm ba este X, Y, Z (MX < MY < MZ < 200 đvC) thu được 0,64 mol CO2 và 0,38 mol H2O. Mặt khác, xà phòng hoá hoàn toàn 15,48 gam X với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 5,64 gam hỗn hợp E gồm hai ancol (tỉ lệ mol 1 : 3) và dung dịch chứa 19,52 gam hỗn hợp F gồm ba muối. Đốt cháy hoàn toàn F thu được Na2CO3, H2O và 14,52 gam CO2. Phần trăm số mol của Z trong hỗn hợp Q gần nhất là

    • A.
      26%.
    • B.
      41%.
    • C.
      34%.
    • D.
      23%.
  9. Câu 9

    Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp Cu(NO3)2NaCl bằng dòng điện một chiều có cường độ 2A (điện cực trơ, có màng ngăn xốp). Kết quả thí nghiệm được ghi trong bảng sau:

    Thời gian điện phân (giây)

    t

    t + 3378

    2t

    Tổng số mol khí ở 2 điện cực

    a

    a + 0,035

    2,0625a

    Số mol Cu ở catot

    b

    b + 0,025

    b + 0,025

    Giả sử hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của m gần nhất với

    • A.
      15,5
    • B.
      20,5.
    • C.
      18,
    • D.
      14,7.
  10. Câu 10
    Thí nghiệm hóa học không sinh ra chất khí là
    • A.
      Cho Na2CO3 vào lượng dư dung dịch HCl.
    • B.
      Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.
    • C.
      Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4.
    • D.
      Nhiệt phân hoàn toàn KMnO4
  11. Câu 11

    X và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh. Y là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Tên gọi của X, Y lần lượt là:

    • A.
      tinh bột và glucozơ.
    • B.
      tinh bột và saccarozơ.
    • C.
      saccarozơ và fructozơ.
    • D.
      xenlulozơ và saccarozơ.
  12. Câu 12
    Hợp chất CH3COOCH3 có tên gọi là
    • A.
      metyl fomat.
    • B.
      metyl axetat.
    • C.
      etyl fomat.
    • D.
      etyl axetat.
  13. Câu 13

    Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

    • A.
      Be, Na, Ca.
    • B.
      Na, Fe, K.
    • C.
      Na, Cr, K.
    • D.
      Na, Ba, K.
  14. Câu 14
    Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
    • A.
      Fe.
    • B.
      W
    • C.
      Al.
    • D.
      Na.
  15. Câu 15
    Phát biểu nào sau đây sai?
    • A.
      Trùng hợp etilen thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.
    • B.
      Trùng hợp vinyl xianua thu được polime dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon).
    • C.
      Trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.
    • D.
      Trùng ngưng buta-1,3-đien thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.
  16. Câu 16
    Kim loại Mg tác dụng với HCl trong dung dịch tạo ra H2 và chất nào sau đây?
    • A.
      MgCl2.
    • B.
      MgO.
    • C.
      Mg(HCO3)2.
    • D.
      Mg(OH)2.
  17. Câu 17

    Este X có tỉ khối hơi so với H2 bằng 21,5. Cho 25,8 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa 28,2 gam muối. Công thức của X là

    • A.
      HCOOC3H5.
    • B.
      CH3COOC2H5.
    • C.
      C2H3COOCH3
    • D.
      CH3COOC2H3.
  18. Câu 18

    Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?

    • A.
      CH3CH(CH3)NH2.
    • B.
      (CH3)2NCH3.
    • C.
      CH3NHCH3.
    • D.
      H2NCH2NH2
  19. Câu 19

    Cho 22,5 gam amino axit X (công thức có dạng H2NCnH2nCOOH) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 33,45 gam muối. Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là

    • A.
      7.
    • B.
      9.
    • C.
      11.
    • D.
      5.
  20. Câu 20
    Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch CuSO4?
    • A.
      Fe.
    • B.
      Ag.
    • C.
      Zn.
    • D.
      Mg.
Xem trước