DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

(2023) Đề thi thử Hóa Học THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD ( Đề 4) có đáp án

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 24-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

G

Biên soạn tệp:

Vũ Thùy Trà Giang

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

09-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

    • A.
      Al.
    • B.
      Cu.
    • C.
      Na.
    • D.
      Mg.
  2. Câu 2

    Cho các sơ đồ phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol:

    E + 2NaOH → Y + 2Z

    F+ 2NaOH → Z + T + H2O

    Biết E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol. Cho các phát biểu sau:

    (a) Chất T là muối của axit cacboxylic hai chức, mạch hở.

    (b) Chất Y tác dụng với dung dịch HCl sinh ra axit axetic.

    (c) Chất F là hợp chất hữu cơ tạp chức.

    (d) Từ chất Z điều chế trực tiếp được axit axetic.

    (đ) Chất E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

    Số phát biểu đúng là.

    • A.
      5
    • B.
      3.
    • C.
      4.
    • D.
      2.
  3. Câu 3

    Hỗn hợp X gồm triglixerit Y và axit béo Z. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm hữu cơ gồm một muối và 1,84 gam glixerol. Nếu đốt cháy hết m gam X thì cần vừa đủ 2,57 mol O2, thu được 1,86 mol CO2 và 1,62 mol H2O. Khối lượng của Z trong m gam X là

    • A.
      5,60 gam.
    • B.
      5,64 gam.
    • C.
      11,20 gam.
    • D.
      11,28 gam.
  4. Câu 4

    Trùng hợp etilen tạo thành polime nào sau đây?

    • A.
      Polibutađien.
    • B.
      Polietilen.
    • C.
      Poli(vinyl clorua).
    • D.
      Policaproamit.
  5. Câu 5

    Chất nào sau đây là muối axit?

    • A.
      KHCO3.
    • B.
      K2SO4.
    • C.
      K2CO3.
    • D.
      KCl.
  6. Câu 6

    Cho các hợp chất hữu cơ no, mạch hở sau: X và Y (có cùng số mol) là hai axit cacboxylic đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, Z là ancol ba chức (có số nguyên tử cacbon nhỏ hơn 5). Đun 5 mol hỗn hợp E gồm X, Y, Z với xúc tác H2​SO4​ đặc (giả sử chỉ xảy ra phản ứng este hóa với hiệu suất 50% được tính theo hai axit X và Y) thu được 3,5 mol hỗn hợp F gồm X, Y, Z và các sản phẩm hữu cơ (chỉ chứa nhóm chức este). Tiến hành các thí nghiệm sau:
    Thí nghiệm 1: Cho a mol F tác dụng với Na dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,6 mol khí H2​.
    Thí nghiệm 2: Đốt cháy hoàn toàn (a + 0,35) mol F cần vừa đủ 5,925 mol khí O2​ thu được CO2​ và H2​O.
    Phần trăm khối lượng của các este trong F gần nhất với

    • A.
      12%.
    • B.
      52%.
    • C.
      43%.
    • D.
      35%.
  7. Câu 7

    Khí X tạo ra trong quá trình đốt cháy nhiên liệu hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính. Trồng nhiều cây xanh sẽ làm giảm nồng độ khí X trong không khí. Khí X là

    • A.
      N2.
    • B.
      H2.
    • C.
      CO2.
    • D.
      O2.
  8. Câu 8

    Một mẫu hơi thở của người bị nghi vấn có sử dụng cồn khi tham gia giao thông có thể tích 52,5 ml được thổi vào thiết bị Breathalyzer chứa 3 ml dung dịch K2Cr2O7 nồng độ 0,042 mg/ml trong môi trường axit H2SO4 30% và nồng độ Ag+ ổn định 0,25 mg/ml (chất xúc tác). Biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn, C2H5OH bị oxi hóa thành CH3COOH và toàn bộ dung dịch màu da cam của Cr2O72- chuyển thành màu xanh lá cây của Cr3+. Số mg ethanol/ lít khí thở của người đó là bao nhiêu:

    • A.
      0,563 mg
    • B.
      0, 525 mg
    • C.
      0,46 mg
    • D.
      0,09 mg
  9. Câu 9

    Chọn phát biểu đúng:

    • A.
      Tơ nitron được trùng hợp từ arilonitrin nên nó thuộc loại poliamit.
    • B.
      Trùng ngưng axit terephtalic với etilen glicol thu được tơ nilon-6,6.
    • C.
      Cao su lưu hóa được tạo từ quá trình trùng hợp lưu huỳnh với cao su thô.
    • D.
      PVC là một loại polime mà mỗi mắt xích có chứa ba nguyên tố khác nhau.
  10. Câu 10

    Chất nào sau đây có 1 nguyên tử cacbon trong phân tử?

    • A.
      Ancol propylic.
    • B.
      Ancol metylic.
    • C.
      Ancol etylic.
    • D.
      Ancol butylic
  11. Câu 11

    Đun nóng 100 gam dung dịch saccarozơ 3,42% (trong môi trường axit vô cơ loãng) một thời gian thu được dung dịch X. Trung hòa dung dịch X bằng một lượng NaOH (vừa đủ) thu được dung dịch Y. Thực hiện phản ứng tráng gương hoàn toàn dung dịch Y thu được 1,728 gam Ag. Tính hiệu suất phản ứng thủy phân saccarozơ?

    • A.
      20%.
    • B.
      40%.
    • C.
      60%.
    • D.
      80%.
  12. Câu 12

    Lấy một lượng hỗn hợp gồm 2 kim loại Fe và Zn cho tác dụng với V ml dung dịch AgNO3 1M thu được dung dịch A. Lọc lấy dung dịch A đem điện phân có màng ngăn, điện cực trơ với cường độ dòng điện 1,287A trong 2,5 giờ thu được một kim loại ở catot, dung dịch B và thấy khối lượng dung dịch giảm 4,32 gam. Cho dung dịch B phản ứng vừa đủ với 220 ml dung dịch NaOH 2M sau khi phản ứng kết thúc không thu được kết tủa. Tính V. Biết hiệu suất của quá trình điện phân là 100% và giả thiết không có sự bay hơi nước hoặc chất tan trong quá trình điện phân.

    • A.
      280 ml
    • B.
      240 ml
    • C.
      20 ml
    • D.
      80 ml
  13. Câu 13

    Cho 4,5 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng với HCl dư, thu được 8,15 gam muối. Số nguyên tử hiđro trong phân tử X

    • A.
      9.
    • B.
      5.
    • C.
      7.
    • D.
      11
  14. Câu 14

    Công thức của etyl fomat là

    • A.
      CH3COOCH3.
    • B.
      CH3COOC2H5
    • C.
      HCOOCH3.
    • D.
      HCOOC2H5
  15. Câu 15

    Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?

    • A.
      Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng.
    • B.
      Thép cacbon để trong không khí ẩm.
    • C.
      Đốt dây sắt trong khí oxi khô.
    • D.
      Kim loại kẽm trong dung dịch HCl.
  16. Câu 16

    Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là

    • A.
      4,81 gam.
    • B.
      5,81 gam
    • C.
      3,81 gam.
    • D.
      6,81 gam.
  17. Câu 17

    Cho sơ đồ phản ứng: \(A{l}_{2}{\left(S{O}_{4}\right)}_{3}\to X\to Y\to Al\). Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?

    • A.
      NaAlO2 và Al(OH)3.
    • B.
      Al(OH)3 và NaAlO2.
    • C.
      Al2O3 Al(OH)3
    • D.
      Al(OH)3Al2O3
  18. Câu 18

    Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng vĩnh cửu cho nước?

    • A.
      NaNO, KNO3.
    • B.
      NaNO, KHCO3
    • C.
      MgCl2, CaSO4.
    • D.
      NaHCO3, KNO3.
  19. Câu 19

    Thủy phân hoàn toàn 17,6 gam este đơn chức X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 19,2 gam muối Y và m gam ancol Z. Giá trị của m là

    • A.
      6,4.
    • B.
      4,6.
    • C.
      3,2.
    • D.
      9,2.
  20. Câu 20

    Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra phản ứng?

    • A.
      Cho kim loại Al vào trong H2SO4 (đặc nguội).
    • B.
      Cho dung dịch HCl vào dung dịch Ba(HCO3)2.
    • C.
      Cho dung dịch NaOH vào trong dung dịch Ba(NO3)2.
    • D.
      Cho dung dịch KHSO4 vào trong dung dịch MgCl2.
Xem trước