DayThemLogo
Câu
1
trên 39
ab testing

(2023) Đề thi thử Địa lý THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD (Đề 9) có đáp án

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 06-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

N

Biên soạn tệp:

Nguyễn Ngọc

Tổng câu hỏi:

39

Ngày tạo:

02-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Vị trí địa lí của nước ta

    • A.
      nằm trên vành đai sinh khoáng.  
    • B.

      ở trong vùng có nhiều thiên tai. 

    • C.
      ở giữa trung tâm Đông Nam Á. 
    • D.
      hoàn toàn nằm ở vùng xích đ
  2. Câu 2

    Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phân bố chủ yếu dựa vào

    • A.
      nguyên liệu, vốn. 
    • B.
      thị trường, lao động. 
    • C.
      dân cư, giao thông
    • D.
      nguyên liệu, thị trường.
  3. Câu 3

    Hoạt động giao thông vận tải biển của nước ta hiện nay

    • A.
      chiếm tỉ lệ lớn nhất trong cơ cấu luân chuyển hàng hoá. 
    • B.

      có khối lượng vận chuyển hành khách bằng đường ô tô. 

    • C.

      có hệ thống cảng quân sự đang xây dựng ở các hải đảo. 

    • D.
      đã hình thành được tuyến quốc tế với tất cả các đối tác.
  4. Câu 4

    Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta nằm xa nhất về phía nam?

    • A.
      Trà Vinh.
    • B.
      Cà Mau. 
    • C.
      Vĩnh Long. 
    • D.
      Bến Tre
  5. Câu 5
    Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
    • A.
      Nam Định. 
    • B.
      Cẩm Phả. 
    • C.
      Hải Dương.
    • D.
      Phúc Yên.
  6. Câu 6

    Cho biểu đồ:

    Media VietJack

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước của giai đoạn 2015 -2019?

    • A.
      Việt Nam tăng nhanh hơn Philippin.
    • B.

      Việt Nam tăng chậm hơn Philippin. 

    • C.
      Philippin nhiều hơn Việt Nam. 
    • D.
      Philippin tăng gấp hai lần Việt Nam.
  7. Câu 7

    Cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay

    • A.
      tăng tỉ trọng thành phần ngoài Nhà nước.
    • B.

      đang hình thành nhiều khu công nghiệp. 

    • C.
      coi kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo.
    • D.
      giảm số lượng và tăng quy mô trang trại.
  8. Câu 8

    Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 25 đi qua địa điểm nào sau đây?

    • A.
      Gia Nghĩa. 
    • B.
      A Yun Pa.
    • C.
      An Khê. 
    • D.
      Đà Lạt.
  9. Câu 9

    Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế ven biển?

    • A.
      Bắc Ninh. 
    • B.
      Hà Nam. 
    • C.
      Quảng Ninh. 
    • D.
      Hải Dương.
  10. Câu 10

    Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào có quy mô lớn nhất trong các trung tâm sau đây?

    • A.
      Hải Phòng. 
    • B.
      Nam Định. 
    • C.
      Hà Nội. 
    • D.
      Yên Bái.
  11. Câu 11
    Các loài sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế ở nước ta chủ yếu do
    • A.
      nằm trong vùng nội chí tuyến, đồng bằng và đồi núi thấp chủ yếu. 
    • B.

      vị trí nằm trên đường di lưu, di cư của sinh vật, địa hình đa dạng. 

    • C.

      số giờ nắng nhiều, lượng mưa phân hóa theo các miền tự nhiên. 

    • D.
      có nhiều cao nguyên rộng lớn, nhiệt độ tăng dần từ bắc vào nam.
  12. Câu 12

    Lao động nước ta hiện nay

    • A.
      phân bố đồng đều giữa nông thôn và thành thị. 
    • B.

      tỉ lệ lao động thành thị thấp hơn nông thôn. 

    • C.
      có năng suất lao động xã hội và thu nhập rất cao. 
    • D.
      tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm thấp.
  13. Câu 13

    Các thành phố lớn của nước ta hiện nay

    • A.
      có hạ tầng hoàn thiện và đồng bộ. 
    • B.

      phân bố đồng đều và hợp lí hơn. 

    • C.
      tăng số lượng và quy mô dân số. 
    • D.
      tất cả là đô thị trực thuộc tỉnh.
  14. Câu 14

    Sản xuất cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

    • A.
      giảm chất lượng sản phẩm xuất khẩu chủ lực. 
    • B.

      phát triển mạnh ở khắp các vùng trên cả nước. 

    • C.
      diện tích cây hàng năm nhỏ hơn cây lâu năm. 
    • D.
      các vùng đều có công nghệ chế biến hiện đại.
  15. Câu 15

    Ngành thủy sản của nước ta hiện nay

    • A.
      sử dụng hoàn toàn thiết bị công nghệ cao. 
    • B.

      các sản phẩm chỉ phục phụ xuất khẩu. 

    • C.
      đang được chú trọng đầu tư phát triển. 
    • D.
      phân bố đồng đều trên toàn lãnh thổ.
  16. Câu 16

    Giải pháp chủ yếu để khai thác hiệu quả thế mạnh khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

    • A.
      xuất khẩu loại có trữ lượng lớn, tăng công suất các nhà máy. 
    • B.

      thu hút lao động có trình độ, đẩy mạnh hoạt động chế biến. 

    • C.

      tăng cường vốn đầu tư, hiện đại hoá phương tiện sản xuất. 

    • D.
      đẩy mạnh thăm dò mỏ mới, ưu tiên đầu tư loại có giá trị cao
  17. Câu 17

    Hệ thống đảo của nước ta

    • A.
      hầu hết là đảo lớn nằm xa bờ và đông dân. 
    • B.

      là nơi có nhiều thế mạnh nuôi gia súc lớn. 

    • C.
      có nhiều thuận lợi cho phát triển hải sản. 
    • D.
      hoàn toàn là đảo ven bờ và có diện tích lớn.
  18. Câu 18

    Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh xuất khẩu sản phẩm cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

    • A.
      chuyển dịch cơ cấu ngành, sử dụng hiệu quả tài nguyên, thu hút vốn. 
    • B.

      tạo ra nhiều việc làm mới, tăng thu nhập, thay đổi tập quán sản xuất. 

    • C.

      thu ngoại tệ, nâng cao hiệu quả kinh tế, phát triển sản xuất hàng hoá. 

    • D.
      tăng cường liên kết, tạo sự phân hoá lãnh thổ, phân bố lại lao động.
  19. Câu 19
    Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học của nước ta là
    • A.
      tăng xuất khẩu gỗ quý.
    • B.
      tăng khai thác rừng.
    • C.
      làm thủy điện. 
    • D.
      tăng vườn quốc gia.
  20. Câu 20

    Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang Du lịch, cho biết điểm du lịch nào sau đây có khu dự trữ sinh quyển?

    • A.
      Bình Châu. 
    • B.
      Cà Ná. 
    • C.
      Mũi Né. 
    • D.
      Cần Giờ.
Xem trước