DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 39
ab testing

(2023) Đề thi thử Địa lý THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD (Đề 6) có đáp án

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 14-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Lê Cát Đoan Hường

Tổng câu hỏi:

39

Ngày tạo:

07-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Biện pháp bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng nước ta là

    • A.
      thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc. 
    • B.

      canh tác hợp lí, chống ô nhiễm đất đai. 

    • C.
      tổ chức định canh, định cư cho người dân. 
    • D.
      áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.
  2. Câu 2

    Biện pháp chủ yếu phát triển dịch vụ tiêu dùng ở Đồng bằng Sông Hồng là

    • A.
      tăng sản xuất hàng hóa, nâng cao mức sống. 
    • B.

      mở rộng đô thị, hoàn thiện các cơ sở hạ tầng. 

    • C.
      đa dạng ngành sản xuất, mở rộng thị trường. 
    • D.
      thúc đẩy sản xuất, mở rộng hội nhập quốc tế.
  3. Câu 3

    Giải pháp chủ yếu phát triển nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

    • A.
      lập các trang trại, mở rộng liên kết sản xuất, sử dụng các kĩ thuật tiên tiến. 
    • B.

      gắn với chế biến và dịch vụ, sản xuất chuyên canh, sử dụng kĩ thuật mới. 

    • C.

      tăng diện tích đất, phát triển thị trường, đa dạng hóa cây trồng và vật nuôi. 

    • D.
      quan tâm sản xuất theo nông hộ, sản xuất thâm canh, nâng cao sản lượng.
  4. Câu 4

    Cho bảng số liệu:

    SỐ LƯỢNG ĐÀN GIA SÚC CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2020

    (Đơn vị: nghìn con)

    Năm

    Vật nuôi

    2010

    2015

    2018

    2020

    Trâu

    2 877,0

    2 524,0

    2425,1

    2410,0

    5 808,3

    5 367,2

    5802,9

    5875,3

    Lợn

    27 373,3

    27 750,7

    28151,9

    26170,0

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

    Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng số lượng đàn gia súc của nước ta giai đoạn 2010 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

    • A.
      Miền. 
    • B.
      Tròn. 
    • C.
      Cột. 
    • D.
      Đường.
  5. Câu 5

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH VÀ SỐ DÂN CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020

    Quốc gia

    Cam-pu-chia

    In-đô-nê-xi-a

    Phi-lip-pin

    Mi-an-ma

    Diện tích (nghìn km2)

    176,5

    1877,5

    298,2

    652,8

    Số dân (triệu người)

    16,7

    273,6

    109,6

    54,4

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

    Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về mật độ dân số của một số quốc gia Đông Nam Á 2020?

    • A.
      Cam-pu-chia cao hơn Phi-lip-pin. 
    • B.

      Phi-lip-pin cao gấp 2 lần Mi-an-ma. 

    • C.
      In-đô-nê-xi-a thấp hơn Cam-pu-chia.
    • D.
      Mi-an-ma thấp hơn In-đô-nê-xi-a.
  6. Câu 6

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết khai thác Apatit có ở tỉnh nào sau đây của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

    • A.
      Điện Biên. 
    • B.
      Lào Cai. 
    • C.
      Hà Giang. 
    • D.
      Yên Bái.
  7. Câu 7

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây là di sản thiên nhiên thế giới?

    • A.
      Vịnh Hạ Long.
    • B.
      Cố đô Huế.
    • C.
      Di tích Mỹ Sơn. 
    • D.
      Phố cổ Hội An.
  8. Câu 8

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết tuyến đường số 19 đi qua đèo nào sau đây?

    • A.
      Đèo An Khê. 
    • B.
      Đèo Ngoạn Mục. 
    • C.
      Đèo Cả. 
    • D.
      Đèo Phượng Hoàng.
  9. Câu 9

    Đông Nam Bộ dẫn dẫn đầu cả nước về trồng

    • A.
      hồ tiêu. 
    • B.
      cà phê 
    • C.
      cao su.
    • D.
      đậu tương.
  10. Câu 10

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Lao Bảo thuộc tỉnh nào sau đây?

    • A.
      Quảng Trị. 
    • B.
      Thừa Thiên Huế.
    • C.
      Nghệ An. 
    • D.
      Thanh Hóa.
  11. Câu 11
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?
    • A.
      Vinh. 
    • B.
      Thanh Hóa. 
    • C.
      Quy Nhơn. 
    • D.
      Đà Nẵng.
  12. Câu 12

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế ven biển?

    • A.
      Cà Mau. 
    • B.
      Sóc Trăng. 
    • C.
      Bến Tre. 
    • D.
      Bạc Liêu.
  13. Câu 13

    Cơ sở chủ yếu để nước ta đẩy mạnh phát triển ngành khai thác hải sản xa bờ là

    • A.
      tàu thuyền được trang bị ngày càng tốt hơn. 
    • B.

      nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm. 

    • C.
      vùng biển rộng, có nhiều bãi cá, bãi tôm.
    • D.
      mạng lưới sông ngòi, kênh rạch dày đặc.
  14. Câu 14

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có diện tích lớn nhất?

    • A.
      Hà Tĩnh.
    • B.
      Quảng Bình.
    • C.
      Nghệ An.
    • D.
      Quảng Trị.
  15. Câu 15

    Chăn nuôi của nước ta hiện nay

    • A.
      hoàn toàn dùng thức ăn trồng trọt. 
    • B.

      chỉ phát triển ở khu vực trung du. 

    • C.
      tạo ra được các sản phẩm hàng hóa. 
    • D.
      đã đem lại hiệu quả sản xuất rất cao.
  16. Câu 16

    Du lịch nước ta hiện nay phát triển mạnh chủ yếu do

    • A.
      đổi mới chính sách, khai thác tốt tài nguyên. 
    • B.

      mức sống nâng cao, nhiều dịch vụ thuận tiện. 

    • C.
      hội nhập toàn cầu sâu rộng, kinh tế phát triển. 
    • D.
      hoàn thiện hạ tầng, mở rộng nhiều thị trường.
  17. Câu 17

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết hồ nào sau đây thuộc lưu vực hệ thống sông Hồng?

    • A.
      Hồ Kẻ Gỗ. 
    • B.
      Hồ Trị An. 
    • C.
      Hồ Cấm Sơn. 
    • D.
      Hồ Ba Bể.
  18. Câu 18
    Ngành công nghiệp của nước ta hiện nay
    • A.
      phân bố đồng đều. 
    • B.
      tăng trưởng rất chậm. 
    • C.
      sản phẩm đa dạng. 
    • D.
      chỉ có khai khoáng.
  19. Câu 19

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 9 nối Đông Hà với cửa khẩu nào sau đây?

    • A.
      Lao Bảo. 
    • B.
      Cha Lo. 
    • C.
      Nậm Cắn. 
    • D.
      Cầu Treo.
Xem trước