DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

(2023) Đề thi thử Địa lý THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD (Đề 24) có đáp án

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 10-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Phan Viết Hoàng

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

07-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Độ che phủ rừng của nước ta đang tăng lên là do

    • A.
      đẩy mạnhkhaithác.
    • B.

      môi trường tronglành hơn.

    • C.
      diện tích rừngtăng.
    • D.

      chất lượng rừng phụchồi.

  2. Câu 2

    Ngành nào sau đây của Đông Nam Bộ có nguy cơ bị ảnh hưởng nhiều nhất khi phát triển công nghiệp dầu khí?

    • A.
      Chế biếnhảisản.
    • B.
      Dulịchbiển.
    • C.
      Vậntảibiển.
    • D.

      Dịch vụ dầu khí.

  3. Câu 3

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào cao nhất?

    • A.
      Phu Hoạt.
    • B.
      Phu Luông.
    • C.
      Pu Huổi Long.
    • D.
      Pu Tra.
  4. Câu 4

    Biển nước ta có nhiều đặc sản như

    • A.
      đồi mồi, vích, cua, bào ngư, sò huyết.
    • B.

      đồi mồi, vích, hải sâm, bào ngư, cá ngừ.

    • C.
      đồi mồi, hải sâm, bào ngư, cá, tôm.
    • D.

      đồi mồi, vích, hải sâm, bào ngư, sò huyết.

  5. Câu 5

    Nông nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

    • A.
      đẩy mạnh trồng các cây lương thực và rau đậu.
    • B.

      tỉ trọng tăng nhanh và có sản phẩm rất đa dạng.

    • C.
      tăng tỉ trọng thủy sản và tăng tỉ trọng chăn nuôi.
    • D.

      chỉ tập trung hình thành các vùng chuyên canh.

  6. Câu 6

    Giao thông đường bộ của nước ta hiện nay

    • A.
      cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh chóng.
    • B.

      khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất.

    • C.
      ngành non trẻ nhưng phát triển rất nhanh.
    • D.

      vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất.

  7. Câu 7

    Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu do

    • A.
      nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.
    • B.

      dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

    • C.

      thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

    • D.

      lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

  8. Câu 8

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào có lượng mưa thấp nhất vào tháng II?

    • A.
      Sa Pa.
    • B.
      Đồng Hới.
    • C.
      Trường Sa.
    • D.

      TP. Hồ Chí Minh.

  9. Câu 9

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết sông Hậu đổ ra biển qua cửa nào?

    • A.
      Cửa Cổ Chiên.
    • B.
      Cửa Ba Lai.
    • C.
      Cửa Soi Rạp.
    • D.

      Cửa Định An.

  10. Câu 10

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết khu dự trữ sinh quyển thế giới nào nằm ở trên đảo?

    • A.
      Tây Nghệ An.
    • B.
      Cù Lao Chàm.
    • C.
      Cát Tiên.
    • D.

      Mũi Cà Mau.

  11. Câu 11

    Đô thị nước ta hiện nay

    • A.
      chủ yếu là đô thị loại 2, loại 3 và loại 4.
    • B.

      thu hút toàn bộ vốn đầu tư nước ngoài.

    • C.
      có mật độ đô thị rải đều khắp lãnh thổ.
    • D.

      tập trung rất nhiều lao động phổ thông.

  12. Câu 12

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy thủy điện nào có công suất lớn nhất?

    • A.
      Sông Hinh.
    • B.
      Hòa Bình.
    • C.
      Thác Bà.
    • D.

      Vĩnh Sơn.

  13. Câu 13

    Loại thiên tai nào sau đây ít diễn ra ở đồng bằng Nam Bộ nước ta?

    • A.
      động đất.
    • B.
      hạn hán.
    • C.
      triều cường.
    • D.

      ngập lụt.

  14. Câu 14

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào thuộc tỉnh Phú Yên?

    • A.
      Bảo Lộc.
    • B.
      Hội An.
    • C.
      Tam Kỳ.
    • D.
      Tuy Hòa.
  15. Câu 15

    Mục đích chủ yếu của việc phát triển các cảng biển ở Bắc Trung Bộ là

    • A.

      đổi mới vùng nông thôn ven biển, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu ngành.

    • B.
      đào tạo kĩ thuật cho lực lượng lao động, tạo ra nhiều việc làm mới.
    • C.
      sản xuất các sản phẩm phục vụ xuất khẩu, nâng cao vị thế của vùng.
    • D.
      thu hút đầu tư trong và ngoài nước, thúc đẩy sản xuất công nghiệp.
  16. Câu 16

    Đẩy mạnh phát triển các ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

    • A.

      Thu hút đầu tư, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

    • B.

      Khai thác tốt thế mạnh, đa dạng hóa hoạt động sản xuất.

    • C.

      Thúc đẩy phân hóa lãnh thổ, khai thác hợp lí tự nhiên.

    • D.

      Nâng cao hiệu quả kinh tế, giải quyết việc làm tại chỗ.

  17. Câu 17

    Khí hậu nước ta phân hóa đadạng chủ yếu do tác động kết hợp của

    • A.

      hình dáng lãnh thổ, hướng nghiêng địa hình, hướng núi và gió đông bắc.

    • B.

      hướng các dãy núi chính, độ cao địa hình, gió hướng tây nam, Tín phong.

    • C.

      vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, đặc điểm địa hình, Tín phong và gió mùa.

    • D.

      vĩ độ địa lí, Tín phong bán cầu Bắc, gió phơn Tây Nam, cấu trúc địa hình.

  18. Câu 18

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 28 nối Di Linh với địa điểm nào?

    • A.
      Nha Trang.
    • B.
      Biên Hòa.
    • C.
      Phan Thiết.
    • D.

      Đồng Xoài.

  19. Câu 19

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Lao Bảo thuộc tỉnh nào?

    • A.
      Quảng Trị.
    • B.
      Quảng Bình.
    • C.
      Nghệ An.
    • D.

      Hà Tĩnh.

  20. Câu 20

    Tình trạng hạn hán ở Đồng bằng sông Cửu Long dẫn đến hệ quả là

    • A.

      biến đổi khí hậu, tình trạng cháy rừng và diện tích nuôi tôm bị ảnhhưởng.

    • B.

      xâm nhập mặn lấn sâu, sụt lún vùng ngọt, thiếu nước sinh hoạt và sảnxuất.

    • C.

      diện tích rừng ngập mặn và vùng sản xuất nông nghiệp bị thu hẹpnhanh.

    • D.

      biến đổi khí hậu, gia tăng xâm nhập mặn, thiếu nước sinh hoạt và sảnxuất.

Xem trước