DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

(2023) Đề thi thử Địa lý THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD (Đề 2) có đáp án

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 20-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Đặng Hùng Hào

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

16-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Vị trí địa lí của nước ta

    • A.
      là nơi giao thoa của nhiều hệ thống tự nhiên. 
    • B.

      thuộc khu vực hoàn toàn không có thiên tai. 

    • C.
      được xây dựng qua thời gian dài dựng nước. 
    • D.
      án ngữ tuyến giao thông châu Âu - châu Mỹ.
  2. Câu 2
    Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành hóa chất, phân bón?
    • A.
      Phan Thiết. 
    • B.
      Quy Nhơn.
    • C.
      Nha Trang. 
    • D.
      Quảng Ngãi.
  3. Câu 3

    Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh xuất khẩu sản phẩm cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

    • A.
      chuyển dịch cơ cấu ngành, sử dụng hiệu quả tài nguyên, thu hút vốn. 
    • B.

      tạo ra nhiều việc làm mới, tăng thu nhập, thay đổi tập quán sản xuất. 

    • C.

      thu ngoại tệ, nâng cao hiệu quả kinh tế, phát triển sản xuất hàng hoá. 

    • D.
      bảo vệ môi trường, phòng chống thiên tai, nâng cao vị thế của vùng.
  4. Câu 4

    Giải pháp chủ yếu trong nông nghiệp để ứng phó với biến đổi khí hậu ở Đồng bằng sông Cửu Long là

    • A.
      tích cực thâm canh, chủ động sống chung với lũ. 
    • B.
      chuyển đổi cơ cấu sản xuất, bố trí mùa vụ hợp lí. 
    • C.
      phát triển công tác thủy lợi, chú trọng cải tạo đất. 
    • D.
      phát triển trang trại, đẩy mạnh sản xuất hàng hóa.
  5. Câu 5

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 14 đi qua địa điểm nào sau đây?

    • A.
      Đà Lạt. 
    • B.
      Pleiku.
    • C.
      A Yun Pa. 
    • D.
      An Khê.
  6. Câu 6
    Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có khí hậu khác với phần lãnh thổ phía Nam chủ yếu do tác động của
    • A.
      gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới, vị trí ở xa xích đạo, núi cao. 
    • B.

      địa hình đồi núi, gió mùa Đông Bắc và gió Tây, vị trí ở nội chí tuyến. 

    • C.

      vị trí gần chí tuyến, gió mùa và Tín phong bán cầu Bắc, địa hình núi. 

    • D.
      Tín phong bán cầu Bắc, vị trí ở khu vực gió mùa, địa hình có núi cao.
  7. Câu 7

    Biện pháp chủ yếu phát triển trồng trọt ở Đồng bằng Sông Hồng là

    • A.
      chuyển đổi cơ cấu sản xuất, phát triển vụ đông. 
    • B.

      đa dạng hóa nông sản, tăng cường cây rau màu. 

    • C.

      mở rộng cây ăn quả, đẩy mạnh việc thâm canh. 

    • D.
      thúc đẩy sản xuất hàng hóa, sử dụng đất hợp lí.
  8. Câu 8

    Cây công nghiệp hàng năm được phát triển ở Trung du miền núi Bắc Bộ là

    • A.
      chè. 
    • B.
      lúa gạo. 
    • C.
      cà phê chè. 
    • D.
      bông.
  9. Câu 9

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết sân bay Đông Tác thuộc tỉnh nào sau đây?

    • A.
      Khánh Hòa. 
    • B.
      Phú Yên. 
    • C.
      Bình Định. 
    • D.
      Quảng Ngãi.
  10. Câu 10

    Cho biểu đồ:

    Media VietJack

    CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA CAM-PU-CHIA VÀ THÁI LAN NĂM 2019

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

    Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Cam-pu-chia và Thái Lan năm 2019?

    • A.
      Công nghiệp-xây dựng của Thái Lan thấp hơn Cam-pu-chia. 
    • B.

      Công nghiệp-xây dựng cao nhất trong GDP của cả hai nước. 

    • C.

      Tỉ trọng dịch vụ Thái Lan cao gấp hai lần so với Cam-pu-chia. 

    • D.
      Dịch vụ, công nghiệp-xây dựng Thái Lan cao hơn Cam-pu-chia.
  11. Câu 11

    Thị trường xuất khẩu của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu do

    • A.
      nhiều thành phần tham gia, hàng hóa dồi dào. 
    • B.

      tăng cường đầu tư, đổi mới công tác quản lí. 

    • C.
      sản xuất phát triển, hội nhập quốc tế sâu rộng. 
    • D.
      giao thông phát triển, liên kết nhiều quốc gia.
  12. Câu 12

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cây cao su được trồng ở tỉnh nào sau đây?

    • A.
      Quảng Trị. 
    • B.
      Thừa Thiên-Huế. 
    • C.
      Hà Tĩnh. 
    • D.
      Nghệ An.
  13. Câu 13

    Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

    • A.
      tạo thế mở cửa, khai thác tốt các thế mạnh, thúc đẩy phát triển kinh tế. 
    • B.

      phát triển nền kinh tế mở, hình thành khu kinh tế, tăng cường giao lưu. 

    • C.

      tạo mối giao lưu kinh tế Bắc - Nam, thu hút đầu tư, phát triển du lịch. 

    • D.
      phát triển kinh tế ở phía tây, hình thành đô thị mới, phân bố lại dân cư.
  14. Câu 14

    Biện pháp chủ yếu để phát triển bền vững công nghiệp khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

    • A.
      tìm kiếm các mỏ mới, hạn chế xuất khẩu, bảo vệ tài nguyên. 
    • B.

      đầu tư công nghệ khai thác, nâng cao chất lượng, hạ giá thành. 

    • C.

      nâng cấp cơ sở hạ tầng, bảo vệ tài nguyên, tăng vốn đầu tư. 

    • D.
      thu hút đầu tư, đổi mới công nghệ, khai thác hợp lí tài nguyên.
  15. Câu 15
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền địa lí tự nhiên, cho biết đèo Hải Vân thuộc dãy núi nào sau đây?
    • A.
      Dãy Hoành Sơn. 
    • B.
      Dãy Bạch Mã. 
    • C.
      Dãy Trường Sơn Bắc. 
    • D.
      Dãy Hoàng Liên Sơn.
  16. Câu 16

    Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

    • A.
      chỉ có khai khoáng. 
    • B.
      tương đối đa dạng.
    • C.
      chỉ có chế biến.
    • D.
      có ít ngành.
  17. Câu 17

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nhất?

    • A.
      Hưng Yên. 
    • B.
      Nam Định. 
    • C.
      Thái Bình. 
    • D.
      Hòa Bình.
  18. Câu 18

    Ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay

    • A.
      hiệu quả chăn nuôi rất cao và luôn ổn định. 
    • B.

      trâu và bò là hai nguồn cung cấp thịt chủ yếu. 

    • C.
      thức ăn cho chăn nuôi hoàn toàn nhập khẩu. 
    • D.
      đẩy mạnh chăn nuôi với hình thức công nghiệp.
  19. Câu 19

    Các đô thị ở nước ta hiện nay

    • A.
      có hệ thống giao thông rất hiện đại. 
    • B.

      có tổng số dân lớn hơn ở nông thôn. 

    • C.
      đều là các trung tâm du lịch khá lớn. 
    • D.
      tập trung nhiều lao động có kĩ thuật.
  20. Câu 20
    Ngành thủy sản nước ta hiện nay
    • A.
      nhiều sản phẩm có thị trường tiêu thụ rộng. 
    • B.

      khai thác có sản lượng lớn hơn nuôi trồng. 

    • C.
      chỉ có ở các tỉnh giáp biển và các hải đảo. 
    • D.
      tàu thuyền, phương tiện khai thác rất hiện đại.
Xem trước