DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

(2023) Đề thi thử Địa lý THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD (Đề 19) có đáp án

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 25-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

N

Biên soạn tệp:

Trần Phương Nghi

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

23-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Sản xuất công nghiệp của nước ta hiện nay

    • A.
      chủ yếu ở trung du.
    • B.
      phát triển rất mạnh.
    • C.
      chỉ Nhà nước quảnlí.
    • D.

      tạo ra nhiều sảnphẩm.

  2. Câu 2

    Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp năng lượng?

    • A.
      Nướcngọt.
    • B.
      Sữabột.
    • C.
      Đườngkính.
    • D.

      Dầuthô.

  3. Câu 3

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết địa điểm nào sau đây có quặng sắt?

    • A.
      Sơn Động.
    • B.
      TrạiCau.
    • C.
      NaDương.
    • D.

      Sơn Dương.

  4. Câu 4

    Số lượt khách du lịch của nước ta trong thời gian gần đây tăng lên chủ yếu do

    • A.

      tài nguyên du lịch được phân loại, các cơ sở lưu trú được đầu tư xây dựngmới.

    • B.

      nâng cao trình độ lực lượng lao động, tăng cường mạng lưới giao thông vậntải.

    • C.

      thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài, hình thành nhiều khu nghỉ dưỡng caocấp.

    • D.

      chất lượng cuộc sống được nâng cao, các hoạt động quảng bá được đẩymạnh.

  5. Câu 5

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

    • A.
      Chu Lai.
    • B.
      Vũng Áng.
    • C.
      Vân Đồn.
    • D.

      NhơnHội.

  6. Câu 6

    Cho bảng số liệu:

    SỐ DÂN VÀ SẢN LƯỢNG LÚA GẠO CỦA MA-LAI-XI-A GIAI ĐOẠN 2015 - 2020

    Năm

    2015

    2017

    2018

    2020

    Số dân (triệu người)

    31,2

    32,0

    32,4

    32,6

    Sản lượng lúa gạo (nghìn tấn)

    2741

    2571

    2639

    2912

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)

    Theo bảng số liệu, cho biết Ma-lai-xi-a có bình quân sản lượng lúa gạo theo đầu người thấp nhất vào năm nào sau đây?

    • A.
      Năm 2015.
    • B.
      Năm 2017.
    • C.
      Năm 2018.
    • D.
      Năm2020.
  7. Câu 7

    Đường bờ biển của nước ta

    • A.
      đi qua hầu hết các tỉnh trongnước.
    • B.

      tiếp giáp với vùng đặc quyền kinhtế.

    • C.
      dài gấp nhiều lần biên giớiquốc gia.
    • D.
      kéo dài theo chiều từ bắc xuốngnam.
  8. Câu 8

    Các huyện đảo của nước ta

    • A.
      phát triển mạnh khai thác khoáng sản.
    • B.

      có các đảo lớn nằm ở vùng venbờ.

    • C.
      hình thành các điểm du lịchnổi tiếng.
    • D.

      phát triển mạnh dịch vụ hàng hải.

  9. Câu 9

    Những cơn bão lớn ở nước ta thường gây ra

    • A.
      sươngmù.
    • B.
      giógiậtmạnh.
    • C.
      rét đậm.
    • D.

      tuyếtrơi.

  10. Câu 10

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây đổ ra Biển Đông qua cửa Hội?

    • A.
      Sông Gianh.
    • B.
      Sông Cả.
    • C.
      Sông Mã.
    • D.

      SôngBa.

  11. Câu 11

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết điểm du lịch nào sau đây là khu dự trữ sinh quyển thế giới?

    • A.
      Yok Đôn.
    • B.
      NúiChúa.
    • C.
      TràmChim.
    • D.

      Cần Giờ.

  12. Câu 12
    Đồng bằng ven biển miền Trung mưa nhiều vào thu đông chủ yếu do tác động của
    • A.

      gió theo hướng đông bắc và tây nam, dải hội tụ, bão và áp thấp nhiệtđới.

    • B.

      dải hội tụ nhiệt đới, frông lạnh, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương thổiđến.

    • C.

      địa hình dãy núi Trường Sơn, gió mùa Tây Nam, Tín phong bán cầuBắc.

    • D.

      vị trí giáp biển, việc hình thành các áp thấp nhiệt đới, gió Tây chiếm ưuthế.

  13. Câu 13

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trong các trạm khí tượng sau đây, trạm nào có lượng mưa lớn nhất vào tháng XI?

    • A.
      Trường Sa.
    • B.
      Thanh Hóa.
    • C.
      Hoàng Sa.
    • D.

      Cần Thơ.

  14. Câu 14

    Đông Nam Bộ đứng đầu cả nước về

    • A.
      trồngcây lương thực.
    • B.
      khaithácdầu khí.
    • C.
      nuôi trồng thủy sản.
    • D.

      trồng cây dược liệu.

  15. Câu 15

    Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là

    • A.
      đẩy mạnh trồng rừng.
    • B.
      nông lâm kết hợp.
    • C.
      lập khu bảo tồn.
    • D.

      bón phân cải tạo.

  16. Câu 16

    Giải pháp chủ yếu để sử dụng hợp lí tự nhiên ở đồng bằng sông Cửu Long là

    • A.
      chung sống với lũ, khai hoang mở rộng diện tích.
    • B.
      thu hút vốn đầu tư, phát triển cây công nghiệp giá trị.
    • C.
      cải tạo đất, bảo vệ rừng, chuyển đổi cơ cấu kinh tế.
    • D.
      phát triển thủy lợi, thu hút vốn, phân bố lại dân cư.
  17. Câu 17

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có sản lượng lúa lớn nhất trong các tỉnh sau đây?

    • A.
      Hải Phòng.
    • B.
      Nam Định.
    • C.
      HàNam.
    • D.
      Ninh Bình.
  18. Câu 18

    Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp chế biến ở Đồng bằng sông Hồng là

    • A.

      có nguyên liệu tại chỗ phong phú, lực lượng lao động dồi dào, thị trường tiêu thụrộng.

    • B.

      nằm trong vùng kinh tế trọng điểm, mạng lưới giao thông vận tải đồng bộ, lao độngtrẻ.

    • C.

      vị trí tiếp giáp biển Đông, nguồn năng lượng dồi dào, tài nguyên khoáng sản đadạng.

    • D.
      gần nguồn nhiên liệu, cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại, nhiều khu công nghiệp tậptrung.
  19. Câu 19

    Ý nghĩa chủ yếu của phát triển dịch vụ hàng hải ở Nam Trung Bộ là

    • A.

      thay đổi phân công lao động, tăng vai trò trung chuyển.

    • B.

      thúc đẩy xuất nhập khẩu hàng hóa, hình thành khu kinh tế.

    • C.

      tạo nhiều việc làm và thay đổi kinh tế nông thôn ven biển.

    • D.

      thu hút vốn đầu tư nước ngoài, đẩy mạnh giao lưu kinh tế.

  20. Câu 20

    Biện pháp chủ yếu để nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm cây cà phê ở Tây Nguyên là

    • A.

      đầu tư công nghệ chế biến, tăng cường hoạt động xuấtkhẩu.

    • B.

      phát triển các nông trường quốc doanh, sử dụng các giốngtốt.

    • C.

      sản xuất theo hướng tập trung, mở rộng diện tích cho canhtác.

    • D.

      hình thành trang trại, làm chủ thị trường tiêu thụ trongnước.

Xem trước