DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

(2023) Đề thi thử Địa lý THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD (Đề 19) có đáp án

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 25-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

N

Biên soạn tệp:

Trần Phương Nghi

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

23-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Giải pháp chủ yếu để sử dụng hợp lí tự nhiên ở đồng bằng sông Cửu Long là

    • A.
      chung sống với lũ, khai hoang mở rộng diện tích.
    • B.
      thu hút vốn đầu tư, phát triển cây công nghiệp giá trị.
    • C.
      cải tạo đất, bảo vệ rừng, chuyển đổi cơ cấu kinh tế.
    • D.
      phát triển thủy lợi, thu hút vốn, phân bố lại dân cư.
  2. Câu 2

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với tỉnh Phú Thọ?

    • A.
      Thanh Hóa.
    • B.
      Yên Bái.
    • C.
      Bắc Kạn.
    • D.

      HàGiang.

  3. Câu 3

    Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là

    • A.
      đẩy mạnh trồng rừng.
    • B.
      nông lâm kết hợp.
    • C.
      lập khu bảo tồn.
    • D.

      bón phân cải tạo.

  4. Câu 4

    Cây cà phê ở nước ta hiện nay

    • A.
      được trồng theo hướngtập trung.
    • B.
      phân bố đều ở tất cả các vùng.
    • C.
      chủ yếu tạo thức ăn chochănnuôi.
    • D.

      chỉ phục vụ nhu cầu trongnước.

  5. Câu 5

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết địa điểm nào sau đây có quặng sắt?

    • A.
      Sơn Động.
    • B.
      TrạiCau.
    • C.
      NaDương.
    • D.

      Sơn Dương.

  6. Câu 6

    Cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay

    • A.
      tăng cường vai trò của kinh tếtưnhân.
    • B.

      phát triển các vùng kinh tế trọngđiểm.

    • C.
      gia tăng tỉ trọng ngànhcôngnghiệp.
    • D.

      hình thành các khu công nghiệp tậptrung.

  7. Câu 7

    Biện pháp chủ yếu để nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm cây cà phê ở Tây Nguyên là

    • A.

      đầu tư công nghệ chế biến, tăng cường hoạt động xuấtkhẩu.

    • B.

      phát triển các nông trường quốc doanh, sử dụng các giốngtốt.

    • C.

      sản xuất theo hướng tập trung, mở rộng diện tích cho canhtác.

    • D.

      hình thành trang trại, làm chủ thị trường tiêu thụ trongnước.

  8. Câu 8

    CăncứvàoAtlatĐịalíViệtNamtrangCácngànhcôngnghiệptrọngđiểm,chobiếtnhàmáythủy điện nào có công suất lớn nhất trong các nhà máy sauđây?

    • A.
      ThácBà.
    • B.
      HòaBình.
    • C.
      Nậm Mu.
    • D.

      Tuyên Quang.

  9. Câu 9

    Số lượt khách du lịch của nước ta trong thời gian gần đây tăng lên chủ yếu do

    • A.

      tài nguyên du lịch được phân loại, các cơ sở lưu trú được đầu tư xây dựngmới.

    • B.

      nâng cao trình độ lực lượng lao động, tăng cường mạng lưới giao thông vậntải.

    • C.

      thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài, hình thành nhiều khu nghỉ dưỡng caocấp.

    • D.

      chất lượng cuộc sống được nâng cao, các hoạt động quảng bá được đẩymạnh.

  10. Câu 10
    Đồng bằng ven biển miền Trung mưa nhiều vào thu đông chủ yếu do tác động của
    • A.

      gió theo hướng đông bắc và tây nam, dải hội tụ, bão và áp thấp nhiệtđới.

    • B.

      dải hội tụ nhiệt đới, frông lạnh, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương thổiđến.

    • C.

      địa hình dãy núi Trường Sơn, gió mùa Tây Nam, Tín phong bán cầuBắc.

    • D.

      vị trí giáp biển, việc hình thành các áp thấp nhiệt đới, gió Tây chiếm ưuthế.

  11. Câu 11

    Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây đỉnh cao nhất?

    • A.
      NgọcKrinh.
    • B.
      Kon KaKinh.
    • C.
      NgọcLinh.
    • D.

      Chư Yang Sin.

  12. Câu 12

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây đổ ra Biển Đông qua cửa Hội?

    • A.
      Sông Gianh.
    • B.
      Sông Cả.
    • C.
      Sông Mã.
    • D.

      SôngBa.

  13. Câu 13

    Ý nghĩa chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lâu năm theo hướng tập trung ở Bắc Trung Bộ là

    • A.

      tạo nguồn nguyên liệu để chế biến, giải quyết vấn đề việclàm.

    • B.

      sử dụng hợp lí tự nhiên, giảm tác hại của các cơn lũ độtngột.

    • C.

      thu hút nguồn vốn đầu tư, chuyển dịch mạnh mẽ cơ cấu kinhtế.

    • D.

      đẩy mạnh sản xuất hàng hóa, khai thác tốt hơn các thếmạnh.

  14. Câu 14

    Cho biểu đồ về thủy sản nước ta giai đoạn 2014 - 2020:

    Cho biểu đồ về thủy sản nước ta giai đoạn 2014 2020 Biểu đổ thể hiện nội dung nào sau đây (ảnh 1)

    (Số liệu theo Niêm giám Thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

    Biểu đổ thể hiện nội dung nào sau đây?

    • A.

      Tốc độ tăng trưởng sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.

    • B.

      Quy mô sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu thủy sản.

    • C.

      Thay đổi cơ cấu sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.

    • D.
      Quy mô, cơ cấu sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.
  15. Câu 15

    Hoạt động chế biến gỗ của nước ta hiện nay

    • A.
      tạo ra nhiều sản phẩmkhácnhau.
    • B.

      hoàn toàn do Nhà nước quảnlí.

    • C.
      phân bố đều giữa cácđịaphương.
    • D.

      sử dụng nhiều vốn của nướcngoài.

  16. Câu 16

    Cho bảng số liệu:

    SỐ DÂN VÀ SẢN LƯỢNG LÚA GẠO CỦA MA-LAI-XI-A GIAI ĐOẠN 2015 - 2020

    Năm

    2015

    2017

    2018

    2020

    Số dân (triệu người)

    31,2

    32,0

    32,4

    32,6

    Sản lượng lúa gạo (nghìn tấn)

    2741

    2571

    2639

    2912

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)

    Theo bảng số liệu, cho biết Ma-lai-xi-a có bình quân sản lượng lúa gạo theo đầu người thấp nhất vào năm nào sau đây?

    • A.
      Năm 2015.
    • B.
      Năm 2017.
    • C.
      Năm 2018.
    • D.
      Năm2020.
  17. Câu 17

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết tỉnh nào sau đây có than bùn?

    • A.
      BạcLiêu.
    • B.
      CàMau.
    • C.
      SócTrăng.
    • D.

      TràVinh.

  18. Câu 18

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có sản lượng lúa lớn nhất trong các tỉnh sau đây?

    • A.
      Hải Phòng.
    • B.
      Nam Định.
    • C.
      HàNam.
    • D.
      Ninh Bình.
  19. Câu 19

    Mạng lưới đô thị của nước ta hiện nay

    • A.
      được phân chia thànhnhiềuloại.
    • B.
      phân bố chủ yếu ở vùng núi cao.
    • C.
      hoàn toàn trực thuộc trung ương.
    • D.

      chủ yếu là thành phố quy môlớn.

  20. Câu 20

    Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp năng lượng?

    • A.
      Nướcngọt.
    • B.
      Sữabột.
    • C.
      Đườngkính.
    • D.

      Dầuthô.

Xem trước