DayThemLogo
Câu
1
trên 39
ab testing

(2023) Đề thi thử Địa lý THPT soạn theo ma trận đề minh họa BGD (Đề 10) có đáp án

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 25-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Ngô Thị Hương

Tổng câu hỏi:

39

Ngày tạo:

13-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp so với cả nước cao nhất?

    • A.
      Cần Thơ. 
    • B.
      Hà Tiên. 
    • C.
      Sóc Trăng. 
    • D.
      Đồng Nai.
  2. Câu 2

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết địa điểm nào sau đây là điểm cuối cùng của đường bờ biển nước ta về phía nam?

    • A.
      Móng Cái. 
    • B.
      Hà Tiên. 
    • C.
      Rạch Giá. 
    • D.
      Cà Mau.
  3. Câu 3
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết nhà máy nhiệt điện Phả Lại thuộc tỉnh nào sau đây?
    • A.
      Hưng Yên. 
    • B.
      Hải Dương.
    • C.
      Quảng Ninh. 
    • D.
      Lạng Sơn.
  4. Câu 4

    Nơi nào sau đây ở nước ta có thời kì khô hạn dài nhất trong năm?

    • A.
      Đồng bằng sông Hồng. 
    • B.

      Đồng bằng sông Cửu Long. 

    • C.
      Đông Nam Bộ. 
    • D.
      Ven biển cực Nam Trung Bộ.
  5. Câu 5
    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết quần đảo nào sau đây có sân bay?
    • A.
      Nam Du. 
    • B.
      An Thới. 
    • C.
      Thổ Chu. 
    • D.
      Côn Sơn
  6. Câu 6

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm ở độ cao dưới 50m?

    • A.
      Xuân Sơn. 
    • B.
      Tam Đảo.
    • C.
      Xuân Thủy. 
    • D.
      Cúc Phương.
  7. Câu 7
    Việc chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ ngành công nghiệp nước ta chủ yếu nhằm
    • A.
      khai thác nhiều hơn các loại khoáng sản. 
    • B.

      tận dụng tối đa các nguồn vốn khác nhau. 

    • C.
      sử dụng tốt nguồn lao động, tạo việc làm. 
    • D.
      tăng hiệu quả đầu tư, phù hợp thị trường.
  8. Câu 8

    Cho biểu đồ:

    TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á, GIAI ĐOẠN 2014 - 2018

    Media VietJack

    (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

    Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của một số quốc gia Đông Nam Á, giai đoạn 2014 - 2018?

    • A.
      Việt Nam giảm, Xin-ga-po biến động. 
    • B.

      Xin-ga-po tăng chậm hơn Lào. 

    • C.
      Lào biến động, Xin-ga-po tăng. 
    • D.
      Việt Nam tăng chậm hơn Xin-ga-po.
  9. Câu 9

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có ngành chế biến rượu, bia, nước giải khát?

    • A.
      Hạ Long. 
    • B.
      Hà Nội. 
    • C.
      Nam Định. 
    • D.
      Thái Nguyên.
  10. Câu 10

    Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế trong phát triển lâm nghiệp ở Tây Nguyên là

    • A.
      khai thác hợp lí đi đôi với khoanh nuôi, trồng rừng. 
    • B.

      bảo vệ các vườn quốc gia, ngăn hặn nạn phá rừng. 

    • C.

      đẩy mạnh chế biến gỗ, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn. 

    • D.
      chú trọng đẩy mạnh công tác giao đất, giao rừng
  11. Câu 11

    Vùng trồng cây công nghiệp lớn nhất nước ta là

    • A.
      Tây Nguyên. 
    • B.
      Đông Nam Bộ. 
    • C.
      Nam Trung Bộ.
    • D.
      Bắc Trung Bộ.
  12. Câu 12

    Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều thuận lợi để xây dựng nền kinh tế mở do có

    • A.
      vị trí địa lí thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên phong phú. 
    • B.

      giàu tài nguyên khoáng sản, trữ năng thủy điện lớn nhất. 

    • C.

      vị trí địa lí đặc biệt, đầu tư mạng lưới giao thông vận tải. 

    • D.
      đường biên giới dài, vùng biển rộng có nhiều tiềm năng.
  13. Câu 13

    Ngành bưu chính của nước ta hiện nay

    • A.
      xuất hiện các loại hình dịch vụ mới. 
    • B.

      phát triển với tốc độ nhanh vượt bậc. 

    • C.
      dây chuyền công nghệ rất hiện đại. 
    • D.
      có cơ sở phân bố đều khắp cả nước.
  14. Câu 14

    Khai thác tài nguyên sinh vật biển nước ta hiện nay cần

    • A.
      tập trung đánh bắt các loài có giá trị kinh tế. 
    • B.

      tránh khai thác quá mức nguồn lợi ven bờ. 

    • C.
      sử dụng phương tiện có tính chất hủy diệt. 
    • D.
      chỉ khai thác các loài cá biển có giá trị cao.
  15. Câu 15

    Việc phát triển các tuyến đường ngang ở Duyên hải Nam Trung Bộ chủ yếu nhằm

    • A.
      tăng cường thu hút khách du lịch, phát triển dịch vụ. 
    • B.

      mở rộng hậu phương cảng, phát triển kinh tế mở. 

    • C.

      nâng cao vai trò trung chuyển, thu hút vốn đầu tư. 

    • D.
      hình thành khu kinh tế ven biển, mở rộng giao lưu.
  16. Câu 16

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Thực vật và động vật, cho biết khu dự trữ sinh quyển cù lao Chàm thuộc phân khu địa lí động vật nào sau đây?

    • A.
      Nam Trung Bộ. 
    • B.
      Trung Trung Bộ . 
    • C.
      Bắc Trung Bộ. 
    • D.
      Nam Bộ.
  17. Câu 17
    Địa hình vùng núi nước ta có sự phân hóa đa dạng chủ yếu do tác động của
    • A.
      hoạt động nội lực, các quá trình ngoại lực mỗi vùng khác nhau. 
    • B.

      quá trình phong hóa, bóc mòn và bồi tụ mỗi thời kì khác nhau. 

    • C.

      vận động tạo núi, quá trình phong hóa các giai đoạn khác nhau. 

    • D.
      vận động kiến tạo nâng lên và hạ xuống khác nhau ở mỗi nơi.
  18. Câu 18

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết đèo nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?

    • A.
      Đèo Pha Đin. 
    • B.
      Đèo Mang Yang. 
    • C.
      Đèo Cù Mông. 
    • D.
      Đèo Ngang.
  19. Câu 19

    Ngành chăn nuôi nước ta hiện nay

    • A.
      cơ sở chuồng trại đều có quy mô lớn. 
    • B.

      chủ yếu lao động có trình độ rất cao 

    • C.
      dịch bệnh còn đe dọa trên diện rộng. 
    • D.
      chỉ sử dụng các giống năng suất cao.
  20. Câu 20

    Vị trí địa lí của nước ta

    • A.
      gắn liền với lục địa Á – Âu. 
    • B.

      tiếp giáp với nhiều biển của thế giới. 

    • C.
      trải dài trên nhiều múi giờ. 
    • D.
      nằm ở trung tâm của Đông Nam Á.
Xem trước