DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

(2023) Đề thi thử Địa Lí THPT Dân tộc Nội trú - Tỉnh Thanh Hóa (Lần 1) có đáp án

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

N
Câu 1 (0.25đ)

Biểu hiện của một nền kinh tế tăng trưởng bền vững là 

  • A.

    nhịp độ phát triển cao và liên tục trong nhiều năm.

  • B.

    nhịp độ phát triển cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.

  • C.

    tốc độ tăng trưởng cao và tạo ra nhiều việc làm.

  • D.

    tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Cho biểu đồ về tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia, giai đoạn 2010 – 2015:

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây A. Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước  (ảnh 1)

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) 

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? 

  • A.

    Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia. 

  • B.

    Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia. 

  • C.

    Quy mô và cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia. 

  • D.

    Giá trị tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia. 

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Sự hiện diện của dãy Trường Sơn Bắc đã làm cho thiên nhiên vùng Bắc Trung Bộ

  • A.

    có đồng bằng bị thu hẹp và đất đai màu mỡ. 

  • B.

    có mùa mưa chậm dần sang thu đông và gió tây khô nóng. 

  • C.

    không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc. 

  • D.

    chịu ảnh hưởng của bão nhiều hơn các vùng khác. 

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Nguyên nhân chủ yếu làm cho vùng Tây Bắc có mật độ dân số thấp nhất ở nước ta là

  • A.
    địa hình đồi núi chia cắt, hiểm trở.
  • B.

    đất nông nghiệp ít và khó canh tác.

  • C.
    nền kinh tế chủ yếu là thuần nông.
  • D.

    thường xuyên chịu nhiều thiên tai. 

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)
Sinh vật tự nhiên ở nước ta có tính đa dạng cao nhưng đang bị
  • A.
    suy giảm.
  • B.
    tuyệt chủng.
  • C.
    biến mất.
  • D.
    suy thoái.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Cho bảng số liệu: 

SỐ THUÊ BAO ĐIỆN THOẠI VÀ INTERNET NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2014 – 2017

(Đơn vị: nghìn thuê bao) 

Năm

2014

2015

2016

2017

Điện thoại

142548

126224

128698

127376

Internet

6001

7658

9098

11430

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017) 

Theo bảng số liệu, để thể hiện số thuê bao điện thoại và internet nước ta giai đoạn 2014 – 2017, dạng biểu đồ nào  sau đây là thích hợp nhất? 

  • A.
    Cột ghép.
  • B.
    Miền.
  • C.
    Kết hợp.
  • D.
    Cột chồng.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)

Thuận lợi nào sau đây là của ngành khai thác thủy sản ở nước ta?

  • A.
    Có nhiều vụng, vịnh ven bờ.
  • B.

    Có nhiều bãi cá, bãi tôm.

  • C.
    Có nhiều bãi triều, đầm phá.
  • D.
    Có nhiều ao hồ, sông suối.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)

Cho biểu đồ: 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng với cơ cấu dân số phân theo thành thị và  (ảnh 1)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng với cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn của nước  ta, giai đoạn 1990 – 2019? 

  • A.

    Tỷ trọng dân thành thị có xu hướng tăng liên tục qua các năm. 

  • B.

    Tỷ trọng dân nông thôn có xu hướng giảm liên tục qua các năm. 

  • C.

    Dân thành thị chiếm tỷ trọng cao và đang có xu hướng tăng nhanh. 

  • D.

    Qua các năm, tỷ trọng dân nông thôn luôn cao hơn dân thành thị. 

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Cả đổ ra cửa biển nào sau đây?

  • A.
    Cửa Hội.
  • B.
    Cửa Danh.
  • C.
    Cửa Tùng.
  • D.

    Cửa Việt.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây tiếp giáp với  Thủ đô Hà Nội? 

  • A.
    Hưng Yên.
  • B.
    Thái Bình.
  • C.
    Phủ Lí.
  • D.

    Hải Dương.

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dân số nước ta? 

  • A.
    Cơ cấu dân số đang thay đổi.
  • B.

    Phần lớn dân số tập trung ở đô thị.

  • C.
    Số dân nước ta đang tăng nhanh.
  • D.
    Việt Nam là nước đông dân.

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở nước ta?

  • A.
    Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu thô.
  • B.

    Nâng cao trình độ của nguồn lao động.

  • C.
    Phát triển mạnh công nghiệp lọc hóa dầu.
  • D.

    Tăng cường liên doanh với nước ngoài. 

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

So với miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ, khí hậu miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có

  • A.
    mùa đông đến sớm, ít lạnh hơn.
  • B.

    mùa đông đến muộn, lạnh hơn.

  • C.
    mùa đông đến muộn, ít lạnh hơn.
  • D.

    mùa đông đến sớm, lạnh hơn.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Phát biểu nào sau đây không đúng với loại hình giao thông vận tải đường bộ nước ta?

  • A.

    Quốc lộ 1 là tuyến đường xương sống của đường bộ. 

  • B.

    Chưa hội nhập vào hệ thống đường bộ trong khu vực. 

  • C.

    Về cơ bản, mạng lưới đường bộ đã phủ kín các vùng. 

  • D.

    Mạng lưới đường bộ đã được mở rộng và hiện đại hóa. 

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Trong điều kiện thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa, để sản xuất nông nghiệp ổn định thì  nhiệm vụ quan trọng luôn phải là 

  • A.

    phát triển các nhà máy chế biến gắn với vùng sản xuất. 

  • B.

    chính sách phát triển nông nghiệp đúng đắn. 

  • C.

    phòng chống thiên tai, sâu bệnh, dịch hại. 

  • D.

    sử dụng nhiều loại phân bón và thuốc trừ sâu. 

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10 và trang 13,14, hãy cho biết hệ thống sông nào  sau đây của nước ta thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ? 

  • A.
    Sông Đà Rằng.
  • B.
    Sông Thu Bồn.
  • C.
    Sông Đồng Nai.
  • D.

    Sông Mã.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có  số lượng ngành công nghiệp nhiều nhất? 

  • A.
    Thanh Hóa.
  • B.
    Nha Trang.
  • C.
    Quy Nhơn.
  • D.

    Huế.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Ảnh hưởng lớn nhất của các dãy núi chạy theo hướng tây bắc – đông nam đến khí hậu  nước ta là 

  • A.

    làm cho khí hậu nước ta có sự phân hóa theo độ cao. 

  • B.

    làm xuất hiện gió phơn Tây Nam khô nóng vào mùa hạ. 

  • C.

    làm cho lượng mưa ở nước ta phân bố không đồng đều. 

  • D.

    làm cho khí hậu nước ta phân hóa theo chiều Đông - Tây. 

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết nhà máy thủy điện Hàm Thuận – Đa Mi nằm trên sông nào? 

  • A.
    Sông Đồng Nai.
  • B.
    Sông Trà Khúc.
  • C.
    Sông La Ngà.
  • D.
    Sông Đà Rằng.

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp năng lượng ở nước ta?

  • A.
    khai thác than.
  • B.
    khai thác dầu.
  • C.
    luyện kim màu.
  • D.

    sản xuất điện.

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến  lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô vừa của vùng đồng bằng Sông Hồng? 

  • A.
    Hải Phòng, Hải Dương.
  • B.

    Hải Dương, Nam Định. 

  • C.
    Hải Dương, Hà Nội.
  • D.

    Hải Phòng, Nam Định. 

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Nhận định nào không phản ánh đúng thời kì cơ cấu dân số theo tuổi hiện nay của nước ta?

  • A.

    chuyển tiếp của dân số từ cơ cấu dân số trẻ sang cơ cấu dân số già. 

  • B.

    tạo ra cơ hội vàng để phát triển kinh tế với tiềm lực lao động dồi dào nhất. 

  • C.

    số người trong độ tuổi lao động nhiều gấp đôi số người phụ thuộc. 

  • D.

    có lực lượng lao động đạt mức tối ưu về số lượng cũng như chất lượng. 

Chưa có lời giải