DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

(2023) Đề thi thử Địa Lí THPT Chuyên Phan Bội Châu (Lần 2) có đáp án

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

H
Câu 1 (0.25đ)

Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế nước ta hiện nay 

  • A.
    công nghiệp có xu hướng giảm.
  • B.
    đã đáp ứng yêu cầu phát triển.
  • C.
    dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất.
  • D.
    có tốc độ chuyển dịch còn chậm.

Chưa có lời giải

Đã ẩn 50% câu hỏi phần đầu

Để xem các câu đã ẩn, lời giải hoặc đáp án, vui lòng bấm nút dưới đây.

Câu 20 (0.25đ)

Nước ta nhập khẩu các mặt hàng tiêu dùng chủ yếu do 

  • A.

    cạnh tranh với sản xuất trong nước, mức sống cải thiện. 

  • B.

    sản xuất chưa phát triển, thiếu nhiều nguồn vốn đầu tư. 

  • C.

    sản phẩm trong nước kém đa dạng, chất lượng còn thấp. 

  • D.

    nhu cầu dân cư tăng nhanh, hội nhập quốc tế sâu rộng. 

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.25đ)

Sông ngòi nước ta chủ yếu là sông nhỏ, chủ yếu do

  • A.

    lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang, địa hình bị chia cắt mạnh, mất lớp phủ thực vật. 

  • B.

    mưa lớn tập trung theo mùa, lãnh thổ hẹp ngang, cấu trúc địa hình khá đa dạng. 

  • C.

    chế độ mưa phân mùa, lịch sử phát triển lãnh thổ kéo dài, địa hình nhiều đồi núi. 

  • D.

    mưa cắt xẻ địa hình, lãnh thổ hẹp ngang, ít sông hình thành do đứt gãy kiến tạo. 

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.25đ)

Mạng lưới đô thị ở nước ta hiện nay 

  • A.
    rất hiện đại về cơ sở hạ tầng.
  • B.
    không đồng đều giữa các vùng.
  • C.
    tập trung nhiều ở vùng miền núi.
  • D.
    chức năng chủ yếu nông nghiệp.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam Địa chất khoáng sản, cho biết nơi nào sau đây có đất hiếm?

  • A.
    Điện Biên.
  • B.
    Lai Châu.
  • C.
    Hòa Bình
  • D.
    Sơn La.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Lâm nghiệp và Thủy sản, cho biết trong các tỉnh  sau đây, tỉnh nào có giá trị sản xuất lâm nghiệp nhỏ nhất? 

  • A.
    Gia Lai.
  • B.
    Bình Định.
  • C.
    Đắk Lắk.
  • D.
    Phú Yên.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.25đ)
Ý nghĩa về tự nhiên của vị trí địa lí nước ta là 
  • A.

    phổ biến thiên tai động đất, bão tuyết.

  • B.

    quy định nước ta có khí hậu xích đạo.

  • C.
    làm cho sinh vật, khoáng sản đa dạng.
  • D.
    quyết định tính chất cận nhiệt gió mùa.

Chưa có lời giải

Câu 26 (0.25đ)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết trong các tỉnh sau đây, tỉnh  nào có sản lượng lúa nhỏ nhất? 
  • A.
    Kiên Giang.
  • B.
    An Giang.
  • C.
    Đồng Tháp.
  • D.
    Cà Mau.

Chưa có lời giải

Câu 27 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết trong các cao nguyên  sau đây, cao nguyên nào là cao nguyên badan? 

  • A.
    Di Linh.
  • B.
    Sơn La.
  • C.
    Sín Chải.
  • D.
    Tà Phình.

Chưa có lời giải

Câu 28 (0.25đ)

Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để đẩy mạnh phát triển các vùng sản xuất chuyên canh  cây công nghiệp ở Bắc Trung Bộ? 

  • A.

    Sử dụng giống mới, đảm bảo lương thực, đẩy mạnh xuất khẩu. 

  • B.

    Đào tạo, nâng cao trình độ lao động, sử dụng nhiều giống tốt. 

  • C.

    Tạo ra nhiều mô hình sản xuất mới, phát triển cơ sở hạ tầng. 

  • D.

    Tăng cường đầu tư, đẩy mạnh chế biến, mở rộng thị trường. 

Chưa có lời giải

Câu 29 (0.25đ)

Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm hiện nay ở Đồng  bằng sông Hồng? 

  • A.

    Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất, tăng đào tạo nghề. 

  • B.

    Phát triển nông nghiệp hàng hóa, đẩy mạnh thâm canh. 

  • C.

    Phân bố lại dân cư và nguồn lao động, hạn chế nhập cư. 

  • D.

    Tăng cường xuất khẩu lao động, đẩy mạnh đô thị hóa. 

Chưa có lời giải

Câu 30 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết trong các tỉnh sau đây, tỉnh  nào sau đây có diện tích nhỏ nhất? 

  • A.
    Cao Bằng.
  • B.
    Bình Thuận
  • C.
    Nghệ An.
  • D.
    Nam Định.

Chưa có lời giải

Câu 31 (0.25đ)

Vị trí nước ta

  • A.

    nằm ở vùng trung tâm bán đảo Đông Dương.

  • B.

    nằm gần ngã tư đường hàng không quốc tế.

  • C.

    nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu Nam.

  • D.

    giáp biển Đông thông ra Bắc Băng Dương.

Chưa có lời giải

Câu 32 (0.25đ)

Ngành dịch vụ ở nước ta hiện nay 

  • A.
    phục vụ chủ yếu cho sản xuất.
  • B.
    hiện đại ở tất cả các lĩnh vực.
  • C.
    chỉ phát triển ở vùng miền núi.
  • D.
    xuất hiện nhiều loại hình mới.

Chưa có lời giải

Câu 33 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết quốc lộ nào sau đây nối cửa  khẩu quốc tế Lao Bảo với Đông Hà? 

  • A.
    Quốc lộ 9.
  • B.
    Quốc lộ 6.
  • C.
    Quốc lộ 7.
  • D.
    Quốc lộ 8.

Chưa có lời giải

Câu 34 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng đồng bằng sông Cửu  Long, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có Nhà máy nhiệt điện? 

  • A.
    Cần Thơ.
  • B.
    Rạch Giá.
  • C.
    Long Xuyên.
  • D.

    Kiên Lương.

Chưa có lời giải

Câu 35 (0.25đ)

Cho bảng số liệu: 

DOANH THU DU LỊCH LỮ HÀNH PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020

(Đơn vị: Tỷ đồng) 

Năm 

Khu vực

2015

2017

2019

2020

Nhà nước 

4803,1

4958,7

5373,0

1700,3

Ngoài nhà nước 

22452,5

27091,7

34409,8

13039,6

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 

3188,5

4061,4

4887,1

1523,5

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022) 

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu doanh thu du lịch lữ hành phân theo khu vực kinh tế nước  ta, giai đoạn 2010 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? 

  • A.
    Kết hợp.
  • B.
    Đường.
  • C.
    Tròn.
  • D.
    Miền.

Chưa có lời giải

Câu 36 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây  Nguyên, cho biết tỉnh nào vừa giáp với Lào và Campuchia? 

  • A.
    Lâm Đồng.
  • B.
    Đắc Nông.
  • C.
    Kon Tum.
  • D.
    Gia Lai.

Chưa có lời giải

Câu 37 (0.25đ)

Hoạt động công nghiệp ở đồng bằng sông Hồng và phụ cận của nước ta hiện nay

  • A.
    không có ngành hiện đại.
  • B.
    có mức độ tập trung cao. 
  • C.
    chủ yếu có quy mô nhỏ.
  • D.
    chỉ có điểm công nghiệp. 

Chưa có lời giải

Câu 38 (0.25đ)

Sinh vật tự nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nước ta đa dạng chủ yếu do tác động  của các nhân tố 

  • A.

    giáp phía Nam, có các đai cao, chủ yếu đất feralit, nhiều kiểu khí hậu. 

  • B.

    nơi di lưu nhiều loài sinh vật, khí hậu và địa hình phân hóa đa dạng. 

  • C.

    vị trí địa lí, nhiều đai cao địa hình, khí hậu và thổ nhưỡng phân hóa. 

  • D.

    hướng nghiêng địa hình, đầy đủ các đai khí hậu, tác động con người. 

Chưa có lời giải

Câu 39 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng  bằng Sông Hồng, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Biển Đông? 

  • A.
    Thái Nguyên.
  • B.
    Lạng Sơn.
  • C.
    Quảng Ninh.
  • D.
    Bắc Giang.

Chưa có lời giải

Câu 40 (0.25đ)

Sản xuất muối ở các vùng biển nước ta hiện nay 

  • A.
    đã tiến hành theo hướng công nghiệp.
  • B.
    chỉ phát triển ở các tỉnh miền Trung.
  • C.
    chủ yếu phục vụ mục đích xuất khẩu.
  • D.
    phát triển mạnh ở vùng biển phía Bắc.

Chưa có lời giải