DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

(2023) Đề thi thử Địa lí THPT Chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa (Lần 1) có đáp án

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

N

Biên soạn tệp:

Đỗ Tuyết Nga

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

18-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt ở Trung Bộ nước ta là 

    • A.
      có nhiều đầm phá làm chậm việc thoát nước ra biển.
    • B.
      mực nước biển dâng cao làm ngập vùng ven biển.
    • C.
      mưa bão lớn, nước biển dâng và lũ nguồn về.
    • D.
      sông nhỏ, ngắn dốc, tập trung nước nhanh.
  2. Câu 2

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi nói về  khách du lịch và doanh thu từ du lịch nước ta giai đoạn 1995 - 2007?

    • A.
      Doanh thu từ ngành du lịch tăng liên tục.
    • B.
      Số lượt khách nội địa giảm qua các năm.
    • C.
      Khách nội địa số lượt ít hơn khách quốc tế.
    • D.
      Số lượt khách quốc tế giảm qua các năm.
  3. Câu 3

    Biện pháp mở rộng diện tích đất nông nghiệp ở nước ta là 

    • A.
      đa dạng cây trồng.
    • B.
      canh tác hợp lí.
    • C.
      bón phân thích hợp.
    • D.
      khai khẩn đất hoang.
  4. Câu 4

    Điểm khác biệt của địa hình vùng Đồng bằng sông Hồng so với vùng Đồng bằng sông Cửu  Long chủ yếu do tác động của 

    • A.
      khả năng bồi tụ phù sa, cấu trúc địa chất, tác động của con người. 
    • B.
      các quá trình ngoại lực, diện tích lưu vực sông, quá trình canh tác. 
    • C.
      mật độ sông ngòi, lịch sử khai thác lãnh thổ và vận động nâng lên. 
    • D.
      biên độ sụt võng, khả năng bồi tụ phù sa, tác động của con người. 
  5. Câu 5

    Cho bảng số liệu:

    TỈ SUẤT SINH THÔ VÀ TỈ SUẤT TỬ THÔ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020

    Quốc gia 

    Cam-pu-chia

    In-đô-nê-xi-a

    Mi-an-ma

    Ma-lai-xi-a

    Tỉ suất sinh thô (‰) 

    22

    18

    18

    16

    Tỉ suất tử thô (‰) 

    6

    7

    8

    5

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê 2021) 

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánhtỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của các quốc gia năm 2020?

    • A.
      Ma-lai-xi-a thấp hơn Mi-an-ma.  
    • B.
      In-đô-nê-xi-a cao hơn Cam-pu-chia.
    • C.
      Cam-pu-chia cao hơn In-đô-nê-xi-a.
    • D.
      Mi-an-ma cao hơn In-đô-nê-xi-a. 
  6. Câu 6

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết trên đất liền nước ta tiếp giáp với  những quốc gia nào sau đây?

    • A.
      Trung Quốc, Lào, Campuchia.
    • B.
      Trung Quốc, Lào, Mianma.
    • C.
      Trung Quốc, Thái Lan, Lào.
    • D.
      Lào, Campuchia, Thái Lan.
  7. Câu 7

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây  có công suất lớn nhất nước ta?

    • A.
      Phả Lại, Cà Mau, Trà Nóc.
    • B.
      Phú Mỹ, Bà Rịa, Cà Mau.
    • C.
      Phú Mỹ, Phả Lại, Cà Mau.
    • D.
      Phú Mỹ, Phả Lại, Ninh Bình.
  8. Câu 8

    Tổng lượng phù sa hàng năm của sông ngòi nước ta rất lớn là do nguyên nhân chủ yếu nào  sau đây? 

    • A.
      Địa hình đồi núi bị cắt xẻ mạnh, sườn dốc lớn và xâm thực mạnh. 
    • B.
      Địa hình nước ta có sự tương phản giữa đồng bằng và miền núi. 
    • C.
      Địa hình đồi núi già trẻ lại, có tính phân bậc rõ rệt giữa các khu vực. 
    • D.
      Lãnh thổ nước ta hẹp ngang, địa hình có nhiều hướng khác nhau. 
  9. Câu 9

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết nhà máy thủy điện nào sau đây được  xây dựng trên sông Krông Bơ Lan? 

    • A.
      Đrây Hling.
    • B.
      Vĩnh Sơn.
    • C.
      Yaly.
    • D.
      Đa Nhim.
  10. Câu 10

    Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho vấn đề nâng cao chất lượng cuộc sống ở  nước ta còn gặp nhiều khó khăn? 

    • A.
      Dân số tăng nhanh, chất lượng giáo dục còn nhiều hạn chế. 
    • B.
      Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, năng suất lao động cao. 
    • C.
      Trình độ lao động thấp, phân bố lao động chưa đồng đều. 
    • D.
      Quy mô dân số đông, trình độ phát triển kinh tế chưa cao. 
  11. Câu 11

    Ở độ cao 600-700m đến 1600-1700m, khí hậu mát mẻ, độ ẩm tăng cùng với đất feralit có  mùn của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta đã tạo thuận lợi cho 

    • A.
      hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh phát triển. 
    • B.
      hệ sinh thái rừng cận nhiệt đới lá rộng và lá kim phát triển. 
    • C.
      phát triển các loài ôn đới như đỗ quyên, lãnh sam, thiết sam. 
    • D.
      các loài cây ôn đới, các loài chim di cư thuộc khu hệ Himalaya. 
  12. Câu 12

    Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính chất nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta là do

    • A.
      lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến. 
    • B.
      nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm. 
    • C.
      gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc. 
    • D.
      nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C. 
  13. Câu 13

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây có độ cao lớn  nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam? 

    • A.
      Ngọc Linh.
    • B.
      Ngọc Krinh.
    • C.
      Chư Yang Sin.
    • D.
      Lang Bian.
  14. Câu 14

    Cho bảng số liệu: 

    DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2020

    (Đơn vị: Nghìn ha) 

    Năm 

    2010

    2015

    2017

    2020

    Cây hàng năm 

    11214,3

    11700,0

    11498,1

    10871,1

    Cây lâu năm 

    2846,8

    3245,3

    3403,9

    3616,3

    Tổng số 

    14061,1

    14945,3

    14902,0

    14487,4

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê 2021) 

    Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây của nước  ta giai đoạn 2010 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? 

    • A.
      Đường.
    • B.
      Cột.
    • C.
      Tròn.
    • D.
      Miền.
  15. Câu 15

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết thị trường nhập khẩu lớn nhất của  nước ta hiện nay là các quốc gia nào sau đây?

    • A.
      Trung Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Xingapo.
    • B.
      Hoa Kì, Ôxtrâylia, Hàn Quốc, Ấn Độ.
    • C.
      Trung Quốc, Đài Loan, Ấn Độ, Thái Lan.
    • D.
      Hàn Quốc, Đài Loan, Ấn Độ, Hoa Kì.
  16. Câu 16

    Cho biểu đồ:

    Cho biểu đồ:   1  GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA MI-AN-MA NĂM 2015 VÀ 2020 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê 2021)  Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Mi-an-ma năm 2020 so với năm 2015?  		A. Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu. 	B. Xuất khẩu tăng, nhập khẩu tăng.  		C. Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng. 	D. Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.  (ảnh 1)

    GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA MI-AN-MA NĂM 2015 VÀ 2020

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê 2021) 

    Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Mi-an-ma năm 2020 so với năm 2015?

    • A.
      Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.
    • B.
      Xuất khẩu tăng, nhập khẩu tăng.
    • C.
      Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.
    • D.
      Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu. 
  17. Câu 17

    Ảnh hưởng của vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ đến sông ngòi nước ta là

    • A.
      phần lớn lưu vực nằm ngoài lãnh thổ, sông ngắn, dốc. 
    • B.
      phần lớn sông nhỏ, nhiều nước, thủy chế theo mùa. 
    • C.
      sông ngắn, dốc, phần lớn có hướng tây bắc - đông nam. 
    • D.
      thủy chế theo mùa, diễn biến thất thường, độ dốc lớn. 
  18. Câu 18

    Cho biểu đồ về sản lượng ngành thủy sản nước ta giai đoạn 2010 - 2020.

    Cho biểu đồ về sản lượng ngành thủy sản nước ta giai đoạn 2010 - 2020.    (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê 2021).  Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?  A. Thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta.  B. Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản nước ta.  C. Quy mô sản lượng ngành thủy sản nước ta.  D. Cơ cấu sản lượng ngành thủy sản nước ta.  (ảnh 1)

    (Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê 2021). 

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? 

    • A.
      Thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta.
    • B.
      Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản nước ta.
    • C.
      Quy mô sản lượng ngành thủy sản nước ta.
    • D.
      Cơ cấu sản lượng ngành thủy sản nước ta.
  19. Câu 19

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết trung tâm công nghiệp Huế có các  ngành nào sau đây?

    • A.
      Chế biến nông sản, đóng tàu, cơ khí.
    • B.
      Chế biến nông sản, chế biến gỗ, cơ khí.
    • C.
      Chế biến nông sản, dệt, may, cơ khí.
    • D.
      Chế biến nông sản, vật liệu xây dựng, cơ khí.
  20. Câu 20

    Biên độ nhiệt nước ta giảm dần từ Bắc vào Nam chủ yếu do càng vào Nam

    • A.
      lượng nhiệt nhận được càng nhiều, gió Tín phong đông bắc hoạt động rất mạnh. 
    • B.
      chênh lệch góc nhập xạ càng nhỏ, ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc giảm dần. 
    • C.
      vị trí càng gần với xích đạo, nhiệt độ chênh lệch giữa các tháng trong năm lớn. 
    • D.
      góc nhập xạ vào mùa hạ càng lớn, ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc càng giảm. 
Xem trước