DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

(2023) Đề thi thử Địa Lí Sở GD Thái Nguyên (Lần 2) có đáp án

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 23-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Đỗ Ngân Hằng

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

23-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Giải pháp chủ yếu để tăng cường cơ sở năng lượng cho Bắc Trung Bộ là

    • A.

      thu hút đầu tư nước ngoài và nâng cao trình độ lao động. 

    • B.

      sử dụng điện lưới quốc gia, xây dựng nhà máy nhiệt điện. 

    • C.

      thu hút đầu tư nước ngoài và sử dụng điện lưới quốc gia. 

    • D.

      sử dụng điện lưới quốc gia, xây dựng nhà máy thủy điện. 

  2. Câu 2

    Công nghiệp của nước ta hiện nay 

    • A.
      ít chuyển dịch về lãnh thổ.
    • B.
      phân bố khá đồng đều. 
    • C.
      hoàn toàn phụ thuộc nước ngoài.
    • D.
      có cơ cấu ngành đa dạng. 
  3. Câu 3

    Biện pháp quan trọng nhất đối với sử dụng đất ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay là

    • A.
      đẩy mạnh thâm canh, sản xuất qui mô lớn.
    • B.
      đẩy mạnh tăng vụ, sử dụng có kế hoạch.
    • C.
      khai hoang và cải tạo, đẩy mạnh thâm canh.
    • D.
      đẩy mạnh thâm canh, sử dụng có kế hoạch.
  4. Câu 4

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết địa điểm nào sau đây có nhiệt  độ trung bình năm cao nhất? 

    • A.
      Hà Nội.
    • B.
      Lũng Cú.
    • C.
      Huế.
    • D.
      Móng Cái.
  5. Câu 5

    Cho bảng số liệu sau: 

    SỐ LƯỢNG ÔTÔ NHẬP KHẨU VÀO NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2015-2020

    (Đơn vị: chiếc) 

    Năm 

    2015

    2018

    2019

    2020

    Loại 9 chỗ ngồi trở xuống 

    51.427

    55.298

    103.349

    74.029

    Ô tô tải 

    48.991

    24.301

    28.856

    23.229

    Loại khác 

    24.490

    2.640

    7.030

    6.794

    Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ gia tăng số lượng ôtô nhập khẩu vào Việt Nam trong giai đoạn 2015-2020,  dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? 

    • A.
      Miền.
    • B.
      Tròn.
    • C.
      Kết hợp.
    • D.
      Đường.
  6. Câu 6

    Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long,  cho biết cây cao su được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây? 

    • A.
      Đồng Tháp.
    • B.
      Bình Phước.
    • C.
      Trà Vinh.
    • D.
      Long An.
  7. Câu 7

    Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích nhỏ nhất?

    • A.
      Nghệ An.
    • B.
      Bắc Ninh.
    • C.
      Quảng Ninh.
    • D.
      Gia Lai.
  8. Câu 8

    Cơ cấu lao động của nước ta hiện nay 

    • A.
      thay đổi trong quá trình phát triển kinh tế.
    • B.
      có tỉ trọng ở ngành dịch vụ giảm nhiều nhất.
    • C.
      tăng nhanh số lượng, tỉ trọng ở nông thôn.
    • D.
      thường xuyên ổn định, tỉ trọng không đổi.
  9. Câu 9

    Hạn hán ở nước ta thường đi kèm với nguy cơ 

    • A.
      ngập lụt.
    • B.
      cháy rừng.
    • C.
      động đất.
    • D.
      lũ quét.
  10. Câu 10

    Những năm gần đây ngành nội thương của nước ta phát triển mạnh, chủ yếu do

    • A.

      nhiều thành phần kinh tế, mức sống được nâng cao.

    • B.

      sản xuất phát triển, đẩy mạnh trao đổi sản phẩm.

    • C.

      kinh tế phát triển, mức sống nhân dân nâng cao.

    • D.

      chính sách mở cửa, sản xuất trong nước tăng cao.

  11. Câu 11

    Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết lưu lượng nước trung bình  của sông Hồng xuống thấp nhất vào tháng nào sau đây? 

    • A.
      Tháng 6.
    • B.
      Tháng 11.
    • C.
      Tháng 10.
    • D.

      Tháng 3.

  12. Câu 12

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau  đây có số lượng lợn lớn nhất? 

    • A.
      Đồng Nai.
    • B.
      Hậu Giang.
    • C.
      Tiền Giang.
    • D.
      Trà Vinh
  13. Câu 13

    Tây Nguyên dẫn đầu cả nước về diện tích cây 

    • A.
      quế.
    • B.
      chè.
    • C.
      cao su.
    • D.
      cà phê.
  14. Câu 14

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết Biển Hồ nằm ở trên  cao nguyên nào sau đây? 

    • A.
      Lâm Viên.
    • B.
      Đắk Lắk.
    • C.
      Kon Tum.
    • D.
      Pleiku.
  15. Câu 15

    Ý nghĩa chủ yếu của việc xây dựng cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

    • A.

      tạo nhiều việc làm, hình thành các đô thị mới.

    • B.

      thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.

    • C.

      tăng cường mở cửa, hội nhập, mở rộng sản xuất.

    • D.

      tăng vận chuyển, cơ sở tạo khu kinh tế ven biển.

  16. Câu 16
    Các tỉnh duyên hải Trung Trung Bộ mưa lớn lệch vào thu đông chủ yếu do
    • A.

      dải hội tụ nhiệt đới, hoạt động của gió mùa hạ.

    • B.

      áp thấp nhiệt đới và hoạt động của gió mùa.

    • C.

      gió hướng đông bắc, bão, dải hội tụ nhiệt đới.

    • D.

      hoạt động của gió mùa mùa đông, mùa hạ.

  17. Câu 17

    Giao thông vận tải nước ta hiện nay 

    • A.
      đã hình thành cảng biển nước sâu.
    • B.
      chỉ tập trung phát triển đường ô tô.
    • C.
      đường sông luôn có vai trò lớn nhất.
    • D.

      chỉ có tuyến đường biển quốc tế.

  18. Câu 18

    Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết mỏ sắt Thạch Khê thuộc  tỉnh nào sau đây? 

    • A.
      Hà Tĩnh.
    • B.
      Nghệ An.
    • C.
      Quảng Trị.
    • D.
      Quảng Bình.
  19. Câu 19

    Ngành nào sau đây thuộc ngành công nghiệp năng lượng? 

    • A.
      Sản xuất đường mía.
    • B.
      Xay xát lúa gạo.
    • C.
      Khai thác dầu, khí.
    • D.
      Chế biến cà phê.
  20. Câu 20

    Vị trí địa lí tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta 

    • A.
      phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
    • B.
      phát triển nền nông nghiệp cận nhiệt đới.
    • C.
      phát triển nền kinh tế nhiều thành phần.
    • D.
      bảo vệ chủ quyền, an ninh quốc phòng.
Xem trước