DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

20 Bộ đề ôn tập Hóa Học 10 có lời giải cực hay (Đề số 20)

Trắc nghiệm hóa lớp 10

calendar

Ngày đăng: 21-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Võ Hoàng Anh Tuấn

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

15-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho 20,4 gam hỗn hợp A gồm Al, Zn và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 10,08 lít H­2. Mặt khác 0,2 mol A tác dụng vừa đủ với 6,16 lít Cl2. Phần trăm của Al trong hỗn hợp A là (biết các khí đo ở đktc)

    • A.

      26,47%.

    • B.

      19,85%.

    • C.

      33,09%.

    • D.

      13,24%.

  2. Câu 2

    Một chất dùng để tiệt trùng nước sinh hoạt, dùng để chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất không bị ảnh hưởng tia cực tím. Chất này là

    • A.

      Oxi.

    • B.

      Ozon.

    • C.

      Clo.

    • D.

      Cacbon đioxxit.

  3. Câu 3

    Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X. Để trung hoà 100 ml dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M. Phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum trên gần với giá trị nào nhất sau đây?

    • A.

      35,96%.

    • B.

      32,65%.

    • C.

      37,86%.

    • D.

      23,97%.

  4. Câu 4

    Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozo với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm

    • A.

      SO2 và H2S

    • B.

      CO2 và SO2

    • C.

      SO3 và CO2

    • D.

      H2S và CO2

  5. Câu 5

    Trường hợp không xảy ra phản ứng hoá học là

    • A.

      Cl2 + 2NaOH ® NaCl + NaClO + H2O

    • B.

      Na2S2O3 + H2SO4® Na2SO4 + S + SO2 + H2O

    • C.

      3O2 + 2H2® 2H2O + 2SO2

    • D.

      FeCl2 + H2S ® FeS + 2HCl

  6. Câu 6

    Người ta lưu hoá cao su tự nhiên để thu được cao su lưu hoá. Cao su lưu hoá có tính đàn hồi, chịu nhiệt, lâu mòn, khó tan trong dung môi hơn cao su không lưu hoá. Chất nào được sử dụng để lưu hoá cao su là

    • A.

      cacbon hoạt tính

    • B.

      muối ăn

    • C.

      lưu huỳnh

    • D.

      hàn the

  7. Câu 7

    Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với H2SO4 đặc, thấy có 39,2 gam H2SO4 tham gia phản ứng, thu được sản phẩm khử X duy nhất. X là

    • A.

      H2S.

    • B.

      SO2.

    • C.

      SO3.

    • D.

      S.

  8. Câu 8

    Bao nhiêu gam SO2 được tạo thành khi đốt hoàn toàn một hỗn hợp gồm 12,8 gam lưu huỳnh và 10 gam oxi?

    • A.

      12,8 gam.

    • B.

      25,6 gam.

    • C.

      10 gam.

    • D.

      20 gam.

  9. Câu 9

    Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0,024 mol/l. Sau 10 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đó là 0,022 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng trong trường hợp này là

    • A.

      0,00015 mol/l.s.

    • B.

      0,0003 mol/l.s.

    • C.

      0,0002 mol/l.s.

    • D.

      0,0004 mol/l.s.

  10. Câu 10

    Trong y học dược phẩm nabica (NaHCO3) là chất được dùng để trung hoà bớt lượng dư axit HCl trong dạ dày. Thể tích dung dịch HCl 0,04M được trung hoà khi uống 0,336 gam NaHCO3

    • A.

      10 lít.

    • B.

      0,1 lít.

    • C.

      0,4 lít.

    • D.

      40 lít.

  11. Câu 11

    Cho 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường. Tốc độ phản ứng tăng khi

    • A.

      giảm thể tích dung dịch H2SO4 4M xuống một nửa

    • B.

      dùng dung dịch H2SO4 6M thay cho dung dịch H2SO4 4M

    • C.

      tăng thể tích dung dịch H2SO4 4M lên gấp đôi

    • D.

      dùng dung dịch H2SO4 2M thay cho dung dịch H2SO4 4M

  12. Câu 12

    Cho các phản ứng sau:

    (1). H2 (k) + I2 (k)\(\rightleftarrows\)2HI(k)\(∆\mathrm{H}>0\)

    (2). 2NO(k) + O2 (k)\(\rightleftarrows\)2NO2 (k)\(∆\mathrm{H}<0\)

    (3). CO(k) + Cl2 (k)\(\rightleftarrows\)COCl2 (k)\(∆\mathrm{H}<0\)

    (4). CaCO3 (r)\(\rightleftarrows\)CaO(r) + CO2 (k)\(∆\mathrm{H}>0\)

    Khi làm giảm nhiệt độ hoặc tăng áp suất các cân bằng nào trên đây đều chuyển dịch theo chiều thuận.

    • A.

      1, 3, 4

    • B.

      2, 3

    • C.

      1, 2

    • D.

      2, 3, 4

  13. Câu 13

    Cho 19,2 gam một kim loại M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 6,72 lít khí SO2 duy nhất (đktc). Kim loại M là

    • A.

      Sắt.

    • B.

      Kẽm.

    • C.

      Magie.

    • D.

      Đồng.

  14. Câu 14

    Cho sơ đồ phản ứng: H2SO4 (đặc nóng) + Fe ® Fe2(SO4)3 + SO2 +H2O

    Số phân tử H2SO4 bị khử trong phương trình hoá học của phản ứng trên là

    • A.

      2.

    • B.

      4.

    • C.

      6.

    • D.

      3.

  15. Câu 15

    Cho 10,6 gam Na2CO3 vào dung dịch HCl dư, dẫn toàn bộ khí sinh ra vào 150 ml dung dịch NaOH 2M. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng được m gam chất rắn khan. Giá trị m là

    • A.

      14,6 gam

    • B.

      8,4 gam

    • C.

      10,6 gam

    • D.

      18,8 gam

  16. Câu 16

    Trong thí nghiệm ở hình bên người ta dẫn khí clo điều chế từ mangan dioxit rắn và dung dịch axit clohidric đậm đặc khi đã loại bỏ khí hidro clorua vào ống hình trụ A có đặt một miếng giấy màu.

    Phát biểu nào sau đây không đúng?

    • A.

      Đóng khoá K thì miếng giấy không mất màu

    • B.

      Mở khoá K thì miếng giấy mất 

    • C.

      H2SO4 đặc có vai trò giữ hơi H2O có lẫn trong khí Cl2

    • D.

      Mở khoá K thì miếng giấy chuyển thành màu đỏ

  17. Câu 17

    Khi cho kali đicromat vào dung dịch HCl dư, đun nóng xảy ra phản ứng:

    K2Cr2O7 + HCl ® KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O.

    Nếu dùng 5,88 gam K2Cr2O7 thì số mol HCl bị oxi hoá là

    • A.

      0,12 mol.

    • B.

      0,06 mol.

    • C.

      0,28 mol.

    • D.

      0,14 mol.

  18. Câu 18

    Đốt 16,2 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong khí Cl2 thu được hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y vào nước dư, thu được dung dịch Z và 2,4 gam kim loại. Dung dịch Z tác dụng được tối đa 0,21 mol KMnO4 trong dung dịch H2SO4 (không tạo ra SO2). Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là

    • A.

      37,33%.

    • B.

      66,67%.

    • C.

      72,91%.

    • D.

      64,00%.

  19. Câu 19

    Sục khí clo dư vào dung dịch chứa muối NaBr và KBr thu được muối NaCl và KCl, đồng thời thấy khối lượng muối giảm 4,45 gam. Lượng clo đã tham gia phản ứng với hai muối trên là

    • A.

      0,02 mol.

    • B.

      0,05 mol.

    • C.

      0,01 mol.

    • D.

      0,1 mol.

  20. Câu 20

    Cho 20,7 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Cu, Zn vào dung dịch HCl dư, đến khi các phản ứng kết thúc thấy thoát ra 11,2 lít khí H2 (đktc) và thu được dung dịch Y chứa m gam muối. Giá trị của m có thể là

    • A.

      56,20.

    • B.

      59,05.

    • C.

      58,45.

    • D.

      49,80.

Xem trước